Từ vựng JLPT N5 (trang 5)
822 từ vựng N5 theo thứ tự あいうえお, có cách đọc, từ loại và nghĩa tiếng Việt. Đang xem từ 801 đến 822.
| Từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 令れい | Common noun | lệnh; mệnh lệnh |
| 零れい | Common noun | số không; không |
| 霊れい | Common noun | linh hồn; hồn ma; ma |
| 冷蔵庫れいぞうこ | Common noun | tủ lạnh |
| レコード | Common noun | đĩa hát; đĩa than |
| レストラン | Common noun | nhà hàng |
| 廊下ろうか | Common noun | hành lang; lối đi |
| 老化ろうか | Common noun | lão hóa; già đi |
| 六ろく | Numeric | sáu; số 6 |
| Yシャツワイシャツ | Common noun | áo sơ mi (lịch sự); áo sơ mi công sở |
| 和解わかい | Common noun | hòa giải; dàn xếp; thỏa hiệp |
| 若いわかい | い-adjective | trẻ; trẻ tuổi; tươi trẻ |
| 分かるわかる | Godan verb with 'る' ending | hiểu; biết |
| 脇見わきみ | Common noun | nhìn ngang; nhìn sang bên |
| 忘れるわすれる | Ichidan verb | quên; quên mất |
| 私わたくし | Pronoun | tôi; tớ |
| 渡しわたし | Common noun | bến phà; phà; đò |
| 私わたし | Pronoun | tôi; tớ (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất) |
| 渡すわたす | Godan verb with 'す' ending | đưa; trao; chuyển giao |
| 渡るわたる | Godan verb with 'る' ending | băng qua; qua (đường, cầu) |
| 悪いわるい | い-adjective | xấu; tệ; tồi |
| 我われ | Pronoun | tôi; ta |
Học từ vựng N5 bằng thẻ nhớ
Học theo bộ 20 từ, nghe phát âm, và ôn lại đúng lúc sắp quên với SRS. Miễn phí.