Từ vựng JLPT N5 (trang 2)
822 từ vựng N5 theo thứ tự あいうえお, có cách đọc, từ loại và nghĩa tiếng Việt. Đang xem từ 201 đến 400.
| Từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| カメラ | Common noun | máy ảnh; máy chụp hình |
| 火曜日かようび | Common noun | thứ Ba |
| 辛いからい | い-adjective | cay; cay nồng; mặn |
| 体からだ | Common noun | cơ thể; thân thể |
| 借りるかりる | Ichidan verb | mượn; vay |
| 軽いかるい | い-adjective | nhẹ; nhẹ nhàng |
| 咖哩カレー | Common noun | cà ri (đặc biệt là cà ri Nhật) |
| カレンダー | Common noun | lịch |
| 川かわ | Meaning restricted to かわ | sông; con sông |
| 可愛いかわいい | い-adjective | dễ thương; đáng yêu; xinh xắn |
| 川底かわぞこ | Common noun | đáy sông; lòng sông |
| 棺かん | Common noun | quan tài |
| 幹事かんじ | Common noun | thư ký; người tổ chức; người phụ trách |
| 漢字かんじ | Common noun | chữ Hán; Kanji |
| 監事かんじ | Common noun | kiểm toán viên; thanh tra |
| 完治かんち | Common noun | khỏi hoàn toàn; chữa khỏi hẳn |
| 木き | Common noun | cây; gỗ |
| 機き | Common noun | cơ hội; dịp; thời cơ |
| 記き | Common noun | ghi chép; sử ký; biên niên sử |
| 黄色きいろ | Common noun | vàng; màu vàng |
| 黄色いきいろい | い-adjective | vàng; có màu vàng |
| 消えるきえる | Ichidan verb | tắt; biến mất; mất đi |
| 聞くきく | Godan verb with 'く' ending | nghe; hỏi |
| 菊きく | Common noun | hoa cúc |
| 訊くきく | Godan verb with 'く' ending | hỏi; hỏi thăm |
| 義兄ぎけい | Common noun | anh rể; anh chồng |
| 義姉ぎし | Common noun | chị dâu; chị chồng |
| 北きた | Common noun | phía bắc; hướng bắc |
| ギター | Common noun | đàn ghi-ta |
| 汚いきたない | い-adjective | bẩn; dơ; dơ bẩn |
| 喫茶店きっさてん | Common noun | quán cà phê; quán trà; tiệm cà phê |
| 切手きって | Common noun | tem; tem thư |
| 切符きっぷ | Common noun | vé |
| 義弟ぎてい | Common noun | em rể; em chồng (trai) |
| 昨日きのう | Common noun | hôm qua |
| 牙きば | Common noun | nanh; răng nanh; ngà |
| 義妹ぎまい | Common noun | em dâu; em chồng (gái) |
| 牛肉ぎゅうにく | Common noun | thịt bò |
| 牛乳ぎゅうにゅう | Common noun | sữa bò; sữa |
| 京きょう | Meaning restricted to きょう | kinh đô (đặc biệt là Kyoto) |
| 今日きょう | Common noun | hôm nay |
| 凶きょう | Common noun | xui; xấu; không may |
| 卿きょう | Suffix | ngài; quý ngài |
| 経きょう | Common noun | kinh; kinh điển Phật giáo |
| 興きょう | Common noun | hứng thú; giải trí; niềm vui |
| 教室きょうしつ | Common noun | phòng học; lớp học |
| 兄弟きょうだい | Common noun | anh em; anh chị em |
| 強大きょうだい | な-adjective | hùng mạnh; cường đại; to lớn |
| 鏡台きょうだい | Common noun | bàn trang điểm; bàn phấn |
| 去年きょねん | Common noun | năm ngoái; năm trước |
| 嫌いきらい | な-adjective | ghét; không thích; chán |
| 機雷きらい | Common noun | thủy lôi; mìn biển |
| 切るきる | Godan verb with 'る' ending | cắt; chặt |
| 着るきる | Ichidan verb | mặc (áo) |
| 綺麗きれい | な-adjective | đẹp; xinh; sạch sẽ |
| 瓩キログラム | Common noun | kilôgam; kg |
| 粁キロメートル | Common noun | kilômét; km |
| 銀行ぎんこう | Common noun | ngân hàng |
| 金曜日きんようび | Common noun | thứ Sáu |
| 句く | Common noun | câu; đoạn; đoạn văn |
| 薬くすり | Common noun | thuốc; dược phẩm |
| 下さいください | Expression (phrase, clause, etc.) | xin hãy; làm ơn (cho tôi) |
| 果物くだもの | Common noun | trái cây; hoa quả |
| 口くち | Common noun | miệng; lối vào |
| 靴くつ | Common noun | giày; giày dép |
| 靴下くつした | Common noun | tất; vớ |
| 国くに | Common noun | nước; quốc gia; đất nước |
| 曇りくもり | Common noun | trời nhiều mây; trời âm u |
| 曇るくもる | Godan verb with 'る' ending | u ám; nhiều mây; trời âm |
| 暗いくらい | い-adjective | tối; tối tăm; ảm đạm |
| クラス | Common noun | lớp học; lớp |
| 瓦グラム | Common noun | gam; gram |
| 来るくる | Special 'くる' verb | đến; tới |
| 繰るくる | Godan verb with 'る' ending | cuốn; quấn; quay (sợi) |
| 車くるま | Common noun | xe; ô tô |
| 黒くろ | Common noun | đen; màu đen |
| 黒いくろい | い-adjective | đen; có màu đen |
| 訓くん | Common noun | cách đọc thuần Nhật của chữ Hán; kun-yomi |
| 景観けいかん | Common noun | phong cảnh; cảnh quan |
| 警官けいかん | Common noun | cảnh sát; sĩ quan cảnh sát |
| 兄姉けいし | Common noun | anh chị |
| 今朝けさ | Common noun | sáng nay |
| 袈裟けさ | Explanation | áo cà sa (nhà sư) |
| 消すけす | Godan verb with 'す' ending | tắt; xóa; dập; tẩy |
| 欠航けっこう | Common noun | hủy chuyến (bay, tàu) |
| 結構けっこう | な-adjective | tốt; ổn; đủ rồi; khá |
| 血行けっこう | Common noun | tuần hoàn máu; lưu thông máu |
| 結婚けっこん | Common noun | kết hôn; cưới |
| 血痕けっこん | Common noun | vết máu |
| 月曜日げつようび | Common noun | thứ Hai |
| 厳寒げんかん | Common noun | giá rét; lạnh buốt |
| 玄関げんかん | Common noun | lối vào; tiền sảnh; sảnh |
| 元気げんき | な-adjective | khỏe; khỏe mạnh; vui vẻ |
| 五ご | Numeric | năm; số 5 |
| 後ご | Common noun | sau; sau khi; sau đó |
| 語ご | Common noun | ngôn ngữ; tiếng; từ |
| 公園こうえん | Common noun | công viên |
| 好演こうえん | Common noun | diễn xuất hay; biểu diễn tốt |
| 後援こうえん | Common noun | hỗ trợ; ủng hộ |
| 交差点こうさてん | Common noun | ngã tư; giao lộ |
| 紅茶こうちゃ | Common noun | trà đen; hồng trà |
| 鋼板こうはん | Common noun | tấm thép; bản thép |
| 交番こうばん | Explanation | đồn công an; trạm cảnh sát |
| 降板こうばん | Common noun | rời sân; rút lui |
| 声こえ | Common noun | giọng; tiếng; giọng nói |
| 肥こえ | Common noun | phân bón; phân |
| コート | Common noun | áo khoác; áo choàng |
| コート | Common noun | sân (tennis, bóng rổ, bóng chuyền) |
| 珈琲コーヒー | Common noun | cà phê |
| 午後ごご | Common noun | buổi chiều; sau trưa |
| 9日ここのか | Common noun | ngày mùng chín |
| 九つここのつ | Numeric | chín cái; chín tuổi |
| 午前ごぜん | Common noun | buổi sáng; trước trưa |
| 答えるこたえる | Ichidan verb | trả lời; đáp |
| 此方こちら | Pronoun | phía này; hướng này; đây |
| 洋杯コップ | Common noun | ly; cốc thủy tinh |
| 今年ことし | Common noun | năm nay |
| 言葉ことば | Common noun | từ; ngôn ngữ; lời nói |
| 子供こども | Common noun | trẻ em; con cái |
| ご飯ごはん | Common noun | cơm; bữa cơm |
| 誤判ごはん | Common noun | phán đoán sai; xử oan |
| 困るこまる | Godan verb with 'る' ending | gặp khó khăn; rắc rối; bối rối |
| 今月こんげつ | Common noun | tháng này |
| 今秋こんしゅう | Common noun | mùa thu năm nay |
| 今週こんしゅう | Common noun | tuần này |
| こんな | Pre-noun adjectival | loại này; kiểu này; như thế này |
| 今晩こんばん | Common noun | tối nay |
| さあ | Interjection | nào; đi nào; thôi nào |
| 財布さいふ | Common noun | ví; bóp |
| 肴さかな | Common noun | đồ nhắm rượu; mồi nhậu |
| 魚さかな | Common noun | cá |
| 先さき | Common noun | trước; phía trước; đầu |
| 崎さき | Common noun | mũi đất; mũi nhô |
| 左記さき | Common noun | nội dung dưới đây; ghi bên dưới |
| 咲くさく | Godan verb with 'く' ending | nở; nở hoa |
| 作文さくぶん | Common noun | viết văn; bài văn; tập làm văn |
| 差すさす | Godan verb with 'す' ending | chiếu; rọi (ánh sáng); giương (ô, dù) |
| 指すさす | Godan verb with 'す' ending | chỉ; trỏ; chỉ vào |
| 幸さち | Common noun | may mắn; hạnh phúc |
| 雑誌ざっし | Common noun | tạp chí |
| 左党さとう | Common noun | người hay uống rượu |
| 砂糖さとう | Common noun | đường (gia vị) |
| 寒いさむい | い-adjective | lạnh (thời tiết); rét |
| 再来年さらいねん | Common noun | năm sau nữa; hai năm sau |
| さん | Suffix | anh; chị; ông; bà; ngài (kính ngữ) |
| 三さん | Numeric | ba; số 3 |
| 賛さん | Common noun | ca ngợi; khen ngợi; tán thành |
| 散歩さんぽ | Common noun | đi dạo; tản bộ |
| し | Particle | và; hơn nữa; vừa...vừa... (liệt kê lý do) |
| 仕し | Common noun | phục vụ; làm việc (công vụ) |
| 史し | Noun, used as a suffix | lịch sử |
| 氏し | Suffix | ông; bà; ngài (lịch sự) |
| 詩し | Common noun | thơ; bài thơ |
| 誌し | Noun, used as a suffix | tạp chí; tập san |
| 塩しお | Common noun | muối |
| 鹿しか | Common noun | hươu; nai |
| 屍しかばね | Common noun | xác chết; thi thể |
| 時間じかん | Common noun | thời gian; giờ |
| 次官じかん | Common noun | thứ trưởng |
| 仕事しごと | Common noun | công việc; việc làm; nghề nghiệp |
| 地所じしょ | Common noun | mảnh đất; bất động sản |
| 字書じしょ | Common noun | từ điển chữ Hán; từ điển kanji |
| 辞書じしょ | Common noun | từ điển |
| 静かしずか | な-adjective | yên tĩnh; im lặng |
| 下した | Common noun | dưới; phía dưới; bên dưới |
| 舌した | Common noun | lưỡi |
| 質問しつもん | Common noun | câu hỏi; thắc mắc |
| 自転車じてんしゃ | Common noun | xe đạp |
| 自動車じどうしゃ | Common noun | ô tô; xe hơi |
| 死ぬしぬ | Godan verb with 'ぬ' ending | chết; qua đời; mất |
| 字引じびき | Common noun | từ điển |
| 時分じぶん | Common noun | lúc; giờ; mùa |
| 自分じぶん | Pronoun | bản thân; mình |
| 閉まるしまる | Godan verb with 'る' ending | đóng lại (tự động); khép |
| 絞めるしめる | Ichidan verb | siết; bóp nghẹt |
| 締めるしめる | Ichidan verb | thắt; buộc; siết |
| 閉めるしめる | Ichidan verb | đóng; đóng lại |
| 写真しゃしん | Common noun | ảnh; hình ảnh; bức ảnh |
| シャツ | Common noun | áo sơ mi; áo phông |
| シャワー | Common noun | vòi sen; tắm vòi sen |
| 中じゅう | Suffix | suốt (cả đêm); trong suốt (cả năm) |
| 銃じゅう | Common noun | súng; vũ khí cầm tay |
| 授業じゅぎょう | Common noun | bài học; giờ học; tiết học |
| 宿題しゅくだい | Common noun | bài tập về nhà |
| 精進しょうじん | Common noun | tinh tấn; chuyên cần; nỗ lực |
| 上手じょうず | な-adjective | giỏi; khéo; thạo |
| 丈夫じょうぶ | な-adjective | khỏe mạnh; bền; chắc chắn |
| 上部じょうぶ | Common noun | phần trên; mặt trên |
| 醤油しょうゆ | Common noun | nước tương; xì dầu |
| 食しょく | Common noun | thức ăn; đồ ăn; thực phẩm |
| 食堂しょくどう | Common noun | nhà ăn; quán ăn; căng tin |
| 食道しょくどう | Common noun | thực quản |
| 知るしる | Godan verb with 'る' ending | biết |
| 城しろ | Common noun | lâu đài; thành |
| 白しろ | Common noun | trắng; màu trắng |
| 白いしろい | い-adjective | trắng; có màu trắng |
| 新聞しんぶん | Common noun | báo; tờ báo |
| 水曜日すいようび | Common noun | thứ Tư |
| 吸うすう | Godan verb with 'う' ending | hút; hít |
| 数すう | Prefix | số; con số; số lượng |
Học từ vựng N5 bằng thẻ nhớ
Học theo bộ 20 từ, nghe phát âm, và ôn lại đúng lúc sắp quên với SRS. Miễn phí.