Ngữ pháp JLPT N5–N1
Mỗi mẫu có nghĩa tiếng Việt, cách chia, giải thích và câu ví dụ có furigana. Chọn một cấp độ để xem toàn bộ danh sách.
- Ngữ pháp N584 mẫu ngữ phápMẫu câu nền tảng: trợ từ, thể ます, thể て, so sánh đơn giản.
- Ngữ pháp N4131 mẫu ngữ phápThể khả năng, bị động, sai khiến, điều kiện たら・ば・と.
- Ngữ pháp N3179 mẫu ngữ phápMẫu câu hội thoại và văn viết thường gặp: ようにする, わけ, ばかり…
- Ngữ pháp N2197 mẫu ngữ phápNgữ pháp văn viết, báo chí: にもかかわらず, に先立って, ざるを得ない…
- Ngữ pháp N1253 mẫu ngữ phápMẫu câu trang trọng, văn chương: ならいざしらず, をもって, ずくめ…