Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N5 · 語彙

Từ vựng JLPT N5 (trang 4)

822 từ vựng N5 theo thứ tự あいうえお, có cách đọc, từ loại và nghĩa tiếng Việt. Đang xem từ 601 đến 800.

TừTừ loạiNghĩa
パーティーCommon nounbữa tiệc; tiệc
はいInterjectionvâng; dạ; đúng rồi
灰皿はいざらCommon noungạt tàn; gạt tàn thuốc
入るはいるGodan verb with 'る' endingvào; đi vào
葉書はがきCommon nounbưu thiếp; thiệp
伯はくCommon nounbá tước
博はくNoun, used as a suffixtiến sĩ; bác sĩ
吐くはくGodan verb with 'く' endingnôn; ói; nhổ
履くはくGodan verb with 'く' endingmặc; đi (quần áo phần dưới, giày dép)
箱はこCommon nounhộp; thùng
橋はしCommon nouncầu; chiếc cầu
端はしCommon nounđầu; mép; rìa; cạnh
始まるはじまるGodan verb with 'る' endingbắt đầu (tự động từ)
初めてはじめてAdverblần đầu tiên
走るはしるGodan verb with 'る' endingchạy
バスCommon nounxe buýt; xe bus
バターCommon nounbơ
20歳はたちCommon nounhai mươi tuổi; tuổi trưởng thành
畑地はたちCommon nounđất nông nghiệp; ruộng
働くはたらくGodan verb with 'く' endinglàm việc; lao động
八はちNumerictám; số 8
蜂はちCommon nounong; ong bắp cày
20日はつかCommon nounngày hai mươi; hai mươi ngày
花はなCommon nounhoa; bông hoa
鼻はなCommon nounmũi
話はなしMeaning restricted to 話câu chuyện; cuộc nói chuyện
放すはなすGodan verb with 'す' endingthả; buông; phóng thích
話すはなすGodan verb with 'す' endingnói chuyện; kể
離すはなすGodan verb with 'す' endingtách ra; chia ra; rời ra
早いはやいい-adjectivesớm; nhanh; vội
張るはるGodan verb with 'る' endingdán; dính; căng
春はるCommon nounmùa xuân
晴れはれCommon nountrời nắng; trời đẹp; trời quang
晴れるはれるIchidan verbtạnh; hết mưa; trời nắng
半はんNoun, used as a prefixmột nửa; nửa; rưỡi
反はんPrefixphản; chống; phản đối
汎はんPrefixphiếm; rộng; toàn bộ
範はんCommon nounmẫu; khuôn mẫu; phạm vi
藩はんCommon nounphiên (lãnh địa phong kiến thời Edo)
晩ばんCommon nountối; buổi tối
盤ばんCommon nounbàn cờ; đĩa; khay
パンCommon nounbánh mì
ハンカチCommon nounkhăn tay
番号ばんごうCommon nounsố; số hiệu
晩御飯ばんごはんCommon nounbữa tối; cơm tối
半分はんぶんAdverbmột nửa; phân nửa
東ひがしCommon nounphía đông; hướng đông
引くひくGodan verb with 'く' endingkéo; rút; tra (từ điển)
弾くひくGodan verb with 'く' endingchơi (đàn); gảy; đàn
轢くひくGodan verb with 'く' endingcán; đè (bằng xe)
低いひくいい-adjectivethấp; trầm (giọng)
飛行機ひこうきCommon nounmáy bay
左ひだりCommon nounbên trái; phía trái
一ひとPrefixmột; số 1
人ひとCommon nounngười; con người
一つひとつNumericmột cái; một; một tuổi
一月ひとつきCommon nountháng một
一人ひとりCommon nounmột mình; một người
暇ひまCommon nounrảnh; rỗi; thời gian rảnh
百ひゃくNumerictrăm; một trăm
病因びょういんCommon nounnguyên nhân bệnh; căn bệnh
病院びょういんCommon nounbệnh viện
病気びょうきCommon nounbệnh; ốm; đau
干るひるIchidan verbkhô; cạn; héo
昼ひるCommon nounbuổi trưa; ban ngày
昼ご飯ひるごはんCommon nounbữa trưa; cơm trưa
広いひろいい-adjectiverộng; rộng rãi; rộng lớn
フィルムCommon nounphim; cuộn phim
封筒ふうとうCommon nounphong bì; bì thư
プールCommon nounbể bơi; hồ bơi
フォークCommon nounnĩa; dĩa
副ふくCommon nounphó; phụ; phụ trợ
吹くふくGodan verb with 'く' endingthổi; phun
服ふくCommon nounquần áo; trang phục
複ふくPrefixhợp; phức; nhiều; tái-
二つふたつNumerichai cái; hai tuổi
豚肉ぶたにくCommon nounthịt lợn; thịt heo
二人ふたりCommon nounhai người
2日ふつかCommon nounngày mùng hai
太いふといい-adjectiveto; béo; mập; dày
冬ふゆCommon nounmùa đông
振るふるGodan verb with 'る' endingvẫy; lắc; vung
降るふるGodan verb with 'る' endingrơi; rớt (mưa, tuyết)
古いふるいい-adjectivecũ; cổ; xưa
文相ぶんしょうCommon nounBộ trưởng Bộ Giáo dục
文章ぶんしょうCommon nounbài văn; đoạn văn; câu văn
頁ページCommon nountrang (sách)
下手へたな-adjectivekém; vụng; dở
ベッドCommon noungiường
蛇へびCommon nounrắn; con rắn
部屋へやCommon nounphòng; căn phòng
辺へんCommon nounquanh đây; khu vực; vùng
ペンCommon nounbút; bút bi
便利べんりな-adjectivethuận tiện; tiện lợi
帽子ぼうしCommon nounmũ; nón
ボールペンCommon nounbút bi
他ほかCommon nounnơi khác; chỗ khác; bên ngoài
ポケットCommon nountúi (quần áo)
欲しいほしいい-adjectivemuốn; muốn có; ước muốn
ポストCommon nounhộp thư; thùng thư
細いほそいい-adjectivemảnh; mỏng; nhỏ; gầy
牡丹ぼたんCommon nounhoa mẫu đơn; hoa trà
ホテルCommon nounkhách sạn
本ほんCommon nounsách; cuốn sách; quyển
本棚ほんだなCommon noungiá sách; kệ sách
本店ほんてんCommon nouncửa hàng chính; trụ sở chính
本島ほんとうCommon nounđảo chính
毎朝まいあさCommon nounmỗi sáng; hàng sáng
毎週まいしゅうCommon nounhàng tuần; mỗi tuần
毎月まいつきAdverbhàng tháng; mỗi tháng
毎年まいとしAdverbhàng năm; mỗi năm
毎日まいにちCommon nounhàng ngày; mỗi ngày
毎晩まいばんCommon nounmỗi tối; hàng tối
前まえCommon nountrước; phía trước; trước đây
曲がるまがるGodan verb with 'る' endingrẽ; quẹo; cong
未だまだAdverbchưa; vẫn chưa
待ちまちCommon nounsự chờ đợi; thời gian chờ
町まちCommon nounthị trấn; phố; phường
待つまつGodan verb with 'つ' endingchờ; đợi
松まつCommon nouncây thông
真っ直ぐまっすぐな-adjectivethẳng; đi thẳng; ngay
マッチCommon noundiêm; que diêm; trận đấu
窓まどCommon nouncửa sổ
万まんNumericvạn; mười nghìn
万年筆まんねんひつCommon nounbút máy
巳みCommon nounTỵ (cung hoàng đạo thứ 6 trong 12 con giáp)
磨くみがくGodan verb with 'く' endingđánh bóng; chải (răng); mài
右みぎCommon nounbên phải; phía phải
短いみじかいい-adjectivengắn; cụt
水みずCommon nounnước
店みせCommon nouncửa hàng; tiệm
見せるみせるIchidan verbcho xem; trình bày
道みちCommon nounđường; con đường; lối đi
3日みっかCommon nounngày mùng ba
三つみっつNumericba cái; ba tuổi
緑みどりCommon nounxanh lá; xanh lục; màu xanh
皆みなCommon nounmọi người; tất cả mọi người
皆さんみなさんCommon nounmọi người; quý vị; các bạn (lịch sự)
南みなみCommon nounphía nam; hướng nam
耳みみCommon nountai; lỗ tai
見るみるIchidan verbnhìn; xem; thấy
6日むいかCommon nounngày mùng sáu
向こうむこうCommon nounphía bên kia; đối diện; bên đó
難しいむずかしいい-adjectivekhó; khó khăn; phức tạp
六つむっつNumericsáu cái; sáu tuổi
斑むらCommon nounvết; đốm; loang lổ
村むらCommon nounlàng; thôn; xã
目めCommon nounmắt; con mắt
米メートルCommon nounmét (đơn vị đo)
眼鏡メガネCommon nounkính; kính mắt
もう一度もういちどExpression (phrase, clause, etc.)một lần nữa; lần nữa
木曜日もくようびCommon nounthứ Năm
持つもつGodan verb with 'つ' endingcầm; giữ; mang; có
もっとAdverbhơn nữa; nhiều hơn; thêm
ものParticlevì; bởi vì (giải thích lý do)
物ものCommon nounđồ vật; vật; thứ
紋もんCommon nounhuy hiệu (gia đình); hoa văn
門もんCommon nouncổng; cửa lớn
問題もんだいCommon nounvấn đề; câu hỏi; bài tập
八百屋やおやCommon nouncửa hàng rau quả; hàng rau
野菜やさいCommon nounrau; rau củ
易しいやさしいい-adjectivedễ; đơn giản
安いやすいい-adjectiverẻ; giá rẻ
休みやすみCommon nounnghỉ; ngày nghỉ; kỳ nghỉ
休むやすむGodan verb with 'む' endingnghỉ ngơi; nghỉ; vắng mặt
八つやっつNumerictám cái; tám tuổi
山やまCommon nounnúi; ngọn núi
結うゆうGodan verb with 'う' endingbuộc; bới (tóc)
夕方ゆうがたCommon nounbuổi chiều tà; chạng vạng
夕飯ゆうはんCommon nounbữa tối; cơm tối
郵便局ゆうびんきょくCommon nounbưu điện
昨夜ゆうべCommon nountối qua; đêm qua
有名ゆうめいな-adjectivenổi tiếng; có tiếng
雪ゆきCommon nountuyết
宵よいCommon nounbuổi tối; đầu tối
酔いよいCommon nounsay; say rượu; chóng mặt
8日ようかCommon nounngày mùng tám
洋服ようふくCommon nounquần áo kiểu Tây; trang phục phương Tây
欲よくCommon nounham muốn; tham; dục vọng
良くよくAdverbtốt; giỏi; khéo
横よこCommon nounngang; chiều ngang; bên cạnh
4日よっかCommon nounngày mùng bốn
四つよっつNumericbốn cái; bốn tuổi
呼ぶよぶGodan verb with 'ぶ' endinggọi; mời; kêu
詠むよむGodan verb with 'む' endingsáng tác (thơ Nhật); ngâm thơ
読むよむGodan verb with 'む' endingđọc
夜よるCommon nounđêm; ban đêm
選るよるGodan verb with 'る' endingchọn; lựa chọn; chọn lọc
弱いよわいい-adjectiveyếu; yếu đuối; kém
齢よわいCommon nountuổi; tuổi tác
来月らいげつCommon nountháng sau; tháng tới
来襲らいしゅうCommon nountấn công; xâm lược; đột kích
来週らいしゅうCommon nountuần sau; tuần tới
来年らいねんCommon nounnăm sau; năm tới
ラジオCommon nounđài; radio
竜りゅうCommon nounrồng (đặc biệt là rồng Trung Hoa)
留学生りゅうがくせいCommon noundu học sinh; sinh viên du học
両親りょうしんCommon nounbố mẹ; cha mẹ
料理りょうりCommon nounnấu ăn; món ăn; ẩm thực
旅行りょこうCommon noundu lịch; đi du lịch

Học từ vựng N5 bằng thẻ nhớ

Học theo bộ 20 từ, nghe phát âm, và ôn lại đúng lúc sắp quên với SRS. Miễn phí.

Bắt đầu học