Từ vựng JLPT N5 (trang 3)
822 từ vựng N5 theo thứ tự あいうえお, có cách đọc, từ loại và nghĩa tiếng Việt. Đang xem từ 401 đến 600.
| Từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| スカート | Common noun | váy; chân váy |
| 好きすき | な-adjective | thích; yêu thích |
| 数寄すき | Common noun | sự thanh lịch; sở thích tinh tế |
| 隙すき | Common noun | khe hở; khoảng trống |
| 少ないすくない | い-adjective | ít; thiếu |
| 直ぐにすぐに | Adverb | ngay lập tức; ngay; liền |
| 少しすこし | Adverb | một chút; một ít |
| 涼しいすずしい | い-adjective | mát; mát mẻ |
| ストーブ | Common noun | lò sưởi |
| スプーン | Common noun | thìa; muỗng |
| スポーツ | Common noun | thể thao |
| 洋袴ズボン | Common noun | quần tây; quần dài |
| 住むすむ | Godan verb with 'む' ending | sống; ở; cư trú |
| 棲むすむ | Godan verb with 'む' ending | sống; cư trú (động vật) |
| スリッパ | Common noun | dép đi trong nhà |
| 擦るする | Godan verb with 'る' ending | chà; cọ; đánh (diêm); mài |
| 座るすわる | Godan verb with 'る' ending | ngồi; ngồi xuống |
| 背せ | Common noun | lưng; phía sau |
| 生徒せいと | Common noun | học sinh |
| セーター | Common noun | áo len |
| 席巻せっけん | Common noun | quét sạch; lan rộng; chinh phục |
| 接見せっけん | Common noun | tiếp kiến; diện kiến; gặp mặt |
| 背広せびろ | Common noun | com-lê; bộ vest; âu phục |
| 狭いせまい | い-adjective | hẹp; chật; chật hẹp |
| 0ゼロ | Common noun | số không; 0 |
| 千せん | Numeric | nghìn; ngàn |
| 選せん | Common noun | lựa chọn; tuyển chọn; bầu cử |
| 銭せん | Common noun | tiền xu; sen (1/100 yên) |
| 先月せんげつ | Common noun | tháng trước |
| 先週せんしゅう | Common noun | tuần trước |
| 千秋せんしゅう | Common noun | ngàn năm; muôn đời |
| 選集せんしゅう | Common noun | tuyển tập; hợp tuyển |
| 先制せんせい | Common noun | đi trước; chủ động; đánh phủ đầu |
| 先生せんせい | Common noun | thầy; cô; giáo viên; bác sĩ |
| 宣誓せんせい | Common noun | tuyên thệ; thề |
| 洗濯せんたく | Common noun | giặt; giặt giũ; phơi phóng |
| 全部ぜんぶ | Common noun | toàn bộ; tất cả |
| 前部ぜんぶ | Common noun | phần trước; phía trước |
| 相似そうじ | Common noun | tương tự; giống nhau |
| 其方そちら | Pronoun | phía đó; hướng đó; đằng đó |
| 外そと | Common noun | bên ngoài; ngoài trời |
| 其のその | Pre-noun adjectival | cái đó; đó |
| 空そら | Common noun | bầu trời; trời |
| 其れからそれから | Expression (phrase, clause, etc.) | rồi sau đó; tiếp theo |
| 其れではそれでは | Conjunction | vậy thì; thế thì; nào... |
| 大学だいがく | Common noun | đại học; trường đại học |
| 大使館たいしかん | Common noun | đại sứ quán |
| 大丈夫だいじょうぶ | な-adjective | không sao; ổn |
| 大好きだいすき | な-adjective | rất thích; yêu thích |
| 大切たいせつ | な-adjective | quan trọng; quý giá; cần thiết |
| 台所だいどころ | Common noun | nhà bếp; bếp |
| 他界たかい | Common noun | qua đời; chết; thế giới bên kia |
| 高いたかい | い-adjective | cao; đắt; giá cao |
| 沢山たくさん | May take the 'の' particle | nhiều; rất nhiều |
| タクシー | Common noun | taxi |
| 出すだす | Godan verb with 'す' ending | đưa ra; lấy ra; gửi |
| 立つたつ | Godan verb with 'つ' ending | đứng; đứng dậy; đứng lên |
| 経つたつ | Godan verb with 'つ' ending | trôi qua (thời gian) |
| 辰たつ | Common noun | Thìn (cung thứ 5 trong 12 con giáp); rồng |
| 殺陣たて | Common noun | cảnh đấu kiếm; trận chiến (trong phim) |
| 建物たてもの | Common noun | tòa nhà; công trình |
| 楽しいたのしい | い-adjective | vui; vui vẻ; thú vị |
| 頼むたのむ | Godan verb with 'む' ending | nhờ; xin; yêu cầu; đặt (đồ ăn) |
| 煙草タバコ | Common noun | thuốc lá |
| 食べ物たべもの | Common noun | thức ăn; đồ ăn |
| 食べるたべる | Ichidan verb | ăn |
| 卵たまご | Meaning restricted to 卵 | trứng |
| 垂れたれ | Common noun | nước sốt; nước chấm |
| 誰だれ | Pronoun | ai |
| 誰かだれか | Pronoun | ai đó; có ai đó |
| 誕生日たんじょうび | Common noun | sinh nhật; ngày sinh |
| 小さいちいさい | い-adjective | nhỏ; bé; nhỏ bé |
| 小さなちいさな | Pre-noun adjectival | nhỏ; bé nhỏ |
| 誓いちかい | Common noun | lời thề; lời hứa; lời nguyện |
| 近いちかい | い-adjective | gần; gần gũi |
| 違うちがう | Godan verb with 'う' ending | khác; khác nhau; sai |
| 地殻ちかく | Common noun | vỏ Trái Đất; địa tầng |
| 知覚ちかく | Common noun | nhận thức; cảm nhận; tri giác |
| 近くちかく | Common noun | gần đây; lân cận |
| 地下鉄ちかてつ | Common noun | tàu điện ngầm; metro |
| 地図ちず | Common noun | bản đồ |
| 茶色ちゃいろ | Common noun | nâu; màu nâu |
| 茶碗ちゃわん | Common noun | chén cơm; tách trà |
| 調度ちょうど | Common noun | đồ dùng; nội thất; tiện nghi |
| 一寸ちょっと | Adverb | một chút; một tí; hơi (= ちょっと) |
| 1日ついたち | Common noun | ngày mùng một; ngày đầu tiên của tháng |
| 使うつかう | Godan verb with 'う' ending | dùng; sử dụng |
| 疲れるつかれる | Ichidan verb | mệt; mỏi; mệt mỏi |
| 次つぎ | Common noun | tiếp theo; kế tiếp; lần sau |
| 継ぎつぎ | Common noun | vá; vá víu; miếng vá |
| 就くつく | Meaning restricted to 就く | nhậm chức; bắt đầu (công việc); đảm nhận |
| 着くつく | Godan verb with 'く' ending | đến; tới nơi |
| 机つくえ | Common noun | bàn; bàn học; bàn làm việc |
| 作るつくる | Godan verb with 'る' ending | làm; tạo; chế biến; nấu |
| って | Particle | nghe nói là; (ai đó) nói rằng |
| 勤めるつとめる | Ichidan verb | làm việc (tại); phục vụ (tại) |
| 詰らないつまらない | い-adjective | nhàm chán; buồn tẻ; vô vị |
| 冷たいつめたい | い-adjective | lạnh (khi chạm vào); giá lạnh; lạnh lẽo |
| 強いつよい | い-adjective | mạnh; khỏe; giỏi |
| 手て | Common noun | tay; bàn tay |
| 弟妹ていまい | Common noun | em trai và em gái |
| テープ | Common noun | băng; băng dính |
| テーブル | Common noun | bàn |
| テープレコーダー | Common noun | máy ghi âm băng từ |
| 出かけるでかける | Ichidan verb | ra ngoài; đi ra |
| 手紙てがみ | Common noun | thư; lá thư |
| 出来るできる | Ichidan verb | có thể làm được; hoàn thành; xong |
| 出口でぐち | Common noun | lối ra; cửa ra |
| テスト | Common noun | bài kiểm tra; bài thi |
| デパート | Common noun | trung tâm thương mại; bách hóa |
| でも | Conjunction | nhưng; tuy nhiên; dù vậy; cũng |
| 出るでる | Ichidan verb | ra; đi ra; xuất hiện |
| テレビ | Common noun | ti vi; tivi; truyền hình |
| 天気てんき | Common noun | thời tiết |
| 転機てんき | Common noun | bước ngoặt; điểm chuyển |
| 伝奇でんき | Common noun | truyện kỳ ảo; tiểu thuyết kỳ lạ |
| 電器でんき | Common noun | đồ điện; thiết bị điện |
| 電機でんき | Common noun | máy điện; thiết bị điện |
| 電気でんき | Common noun | điện; đèn điện; ánh đèn |
| 電車でんしゃ | Common noun | tàu điện |
| 電話でんわ | Common noun | điện thoại |
| と | Particle | nếu; khi |
| 戸と | Meaning restricted to 戸 | cửa (kiểu Nhật) |
| 斗と | Explanation | đấu (đơn vị đo thể tích, khoảng 18 lít) |
| 途と | Common noun | đường; lối; con đường |
| ドア | Common noun | cửa (kiểu Tây); cánh cửa |
| トイレ | Common noun | nhà vệ sinh; toilet |
| 動どう | Common noun | chuyển động; vận động |
| 堂どう | Common noun | điện; đền; chùa |
| 如何どう | Adverb | thế nào; bằng cách nào; ra sao |
| 如何してどうして | Adverb | bằng cách nào; làm sao; thế nào |
| どうぞ | Adverb | xin mời; làm ơn; xin hãy |
| 動物どうぶつ | Common noun | động vật; con vật |
| どうも | Interjection | cảm ơn; xin chào; rất; quả thật |
| 遠いとおい | い-adjective | xa; xa xôi |
| 10日とおか | Common noun | ngày mùng mười |
| 時々ときどき | Adverb | thỉnh thoảng; đôi khi; đôi lúc |
| 時計とけい | Common noun | đồng hồ |
| 何処どこ | Pronoun | ở đâu; nơi nào; chỗ nào |
| 所ところ | Common noun | nơi; chỗ; địa điểm |
| 年とし | Common noun | năm; tuổi |
| 図書館としょかん | Common noun | thư viện |
| 何方どちら | Pronoun | ai; vị nào; phía nào |
| 迚もとても | Adverb | rất; vô cùng; quá |
| 何方どなた | Pronoun | ai; vị nào (lịch sự) |
| 隣となり | May take the 'の' particle | bên cạnh; hàng xóm; kế bên |
| 飛ぶとぶ | Godan verb with 'ぶ' ending | bay |
| 止まるとまる | Godan verb with 'る' ending | dừng; dừng lại; ngừng |
| 友達ともだち | Common noun | bạn; bạn bè |
| 土曜日どようび | Common noun | thứ Bảy |
| 酉とり | Common noun | Dậu (cung thứ 10 trong 12 con giáp); gà |
| 鳥とり | Common noun | chim; con chim |
| 鶏肉とりにく | Common noun | thịt gà |
| 取るとる | Godan verb with 'る' ending | lấy; cầm; bắt; chụp |
| 執るとる | Godan verb with 'る' ending | đảm nhận; phụ trách; chỉ huy |
| 摂るとる | Godan verb with 'る' ending | ăn; uống; hấp thụ (vitamin, thực phẩm) |
| 撮るとる | Meaning restricted to 撮る | chụp (ảnh); quay (phim) |
| 何れどれ | Pronoun | cái nào (trong ba trở lên) |
| ナイフ | Common noun | dao |
| 中なか | Common noun | bên trong; ở trong; nội |
| 長いながい | Meaning restricted to 長い | dài; lâu |
| 長居ながい | Common noun | ở lâu; ngồi nán lại |
| 鳴くなく | Godan verb with 'く' ending | kêu; hót (động vật) |
| 亡くすなくす | Godan verb with 'す' ending | mất (người thân); qua đời |
| 無くすなくす | Godan verb with 'す' ending | làm mất; mất |
| 何故なぜ | Adverb | tại sao; vì sao |
| 夏なつ | Common noun | mùa hè; mùa hạ |
| 夏休みなつやすみ | Common noun | nghỉ hè; kỳ nghỉ hè |
| 等など | Particle | v.v.; vân vân; và những thứ khác |
| 七つななつ | Numeric | bảy cái; bảy tuổi |
| 7日なのか | Common noun | ngày mùng bảy |
| 名前なまえ | Common noun | tên; họ tên |
| 習うならう | Godan verb with 'う' ending | học; học hỏi |
| 並ぶならぶ | Godan verb with 'ぶ' ending | xếp hàng; đứng thành hàng |
| 並べるならべる | Ichidan verb | bày; xếp; sắp xếp |
| 成るなる | Godan verb with 'る' ending | trở thành; thành; trở nên |
| 何なん | Pronoun | cái gì; gì |
| に | Particle | ở; tại; vào; trong; đến (trợ từ chỉ nơi chốn/thời gian) |
| 二に | Numeric | hai; số 2 |
| 賑やかにぎやか | な-adjective | nhộn nhịp; sôi nổi; tấp nập |
| 肉にく | Common noun | thịt |
| 二死にし | Common noun | hai out (bóng chày) |
| 西にし | Common noun | phía tây; hướng tây |
| 日曜日にちようび | Common noun | Chủ nhật |
| 荷物にもつ | Common noun | hành lý; đồ đạc |
| ニュース | Common noun | tin tức; tin |
| 庭にわ | Common noun | vườn; sân; sân vườn |
| 鶏にわとり | Common noun | gà; con gà |
| 脱ぐぬぐ | Godan verb with 'ぐ' ending | cởi (quần áo, giày); tháo |
| 温いぬるい | い-adjective | hơi ấm; ấm; âm ấm |
| ネクタイ | Common noun | cà vạt |
| 猫ねこ | Common noun | mèo; con mèo |
| 寝るねる | Ichidan verb | ngủ; nằm; đi ngủ |
| ノート | Common noun | vở; sổ tay; quyển vở |
| 上るのぼる | Meaning restricted to 上る | leo; trèo; đi lên |
| 飲み物のみもの | Common noun | đồ uống; thức uống |
| 飲むのむ | Godan verb with 'む' ending | uống |
| 乗るのる | Godan verb with 'る' ending | lên (xe); đi (xe); cưỡi |
| は | Particle | trợ từ đánh dấu chủ đề câu (wa) |
| 歯は | Common noun | răng |
Học từ vựng N5 bằng thẻ nhớ
Học theo bộ 20 từ, nghe phát âm, và ôn lại đúng lúc sắp quên với SRS. Miễn phí.