Từ vựng JLPT N1 (trang 7)
3.828 từ vựng N1 theo thứ tự あいうえお, có cách đọc, từ loại và nghĩa tiếng Việt. Đang xem từ 1201 đến 1400.
| Từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 国土こくど | Common noun | quốc gia; territory; domain; realm |
| 黒土こくど | Common noun | đen terracotta; đen đất |
| 告白こくはく | Common noun | thú nhận; bày tỏ (tình cảm); xưng tội |
| 国防こくぼう | Common noun | quốc gia defence; quốc gia phòng thủ |
| 国有こくゆう | Common noun | quốc gia ownership; state ownership; chính phủ ownership |
| 極楽ごくらく | Common noun | Sukhavati (Amitabha's Pure đất đai |
| 国連こくれん | Common noun | Liên hợp quốc; LHQ |
| こげ茶こげちゃ | Common noun | tối nâu; olive nâu |
| 語源ごげん | Common noun | nguồn gốc từ; từ nguyên; gốc từ |
| 個々ここ | Common noun | từng; mỗi; riêng lẻ; cá biệt |
| 心地ここち | Common noun | cảm giác; sensation; tâm trạng |
| 凝らすこごらす | Godan verb with 'す' ending | đông; đóng băng; tập trung (tâm trí) |
| 凝るこごる | Godan verb with 'る' ending | đông; đặc; mê; kỹ lưỡng; cầu kỳ |
| 心得こころえ | Common noun | kiến thức; understanding |
| 心がけこころがけ | Common noun | thái độ; tâm niệm; ý thức; cẩn thận |
| 心がけるこころがける | Ichidan verb | để tâm; chú ý; luôn nhớ; cố gắng |
| 志こころざし | Common noun | will; resolution; ý định; tham vọng; mục đích; mục tiêu |
| 志すこころざす | Godan verb with 'す' ending | quyết tâm; hướng tới; lập chí |
| 心強いこころづよい | い-adjective | yên lòng; tin tưởng; vững dạ |
| 心根こころね | Common noun | tấm lòng; lòng dạ; bản tính |
| 心細いこころぼそい | い-adjective | bất lực; tuyệt vọng; vô vọng; không hứa hẹn; cô đơn; nản lòng; làm nản lòng |
| 試みこころみ | Common noun | cố gắng; phiên tòa; thí nghiệm |
| 試みるこころみる | Ichidan verb | thử; thử nghiệm; nỗ lực; cố gắng |
| 快いこころよい | い-adjective | pleasant; agreeable; thoải mái; refreshing |
| 誤差ごさ | Common noun | sai số đo; lỗi tính toán |
| 御座いますございます | Expression (phrase, clause, etc.) | là; tồn tại |
| 古寺こじ | Common noun | cũ/già chùa/đền |
| 固辞こじ | Common noun | từ chối chắc chắn |
| 孤児こじ | Common noun | mồ côi |
| 居士こじ | Common noun | cư sĩ (Phật giáo); người tu tại gia |
| 故事こじ | Common noun | historical sự kiện; cổ đại sự kiện |
| 誇示こじ | Common noun | phô trương; khoe khoang; phô bày |
| 拗れるこじれる | Ichidan verb | phức tạp; rắc rối thêm; xấu đi |
| 故人こじん | Common noun | người đã khuất; người đã ra đi |
| 梢こずえ | Common noun | ngọn cây; đầu cành |
| 個性こせい | Common noun | individuality; tính cách; quirk; idiosyncrasy; tính cách/nhân vật; individual characteristic |
| 戸籍こせき | Common noun | gia đình đăng ký |
| 小銭こぜに | Common noun | nhỏ thay đổi; pocket thay đổi; coins |
| 固体こたい | Common noun | rắn cơ thể; rắn vấn đề/chất; solid-state |
| 古代こだい | Common noun | cổ đại times; distant quá khứ; antiquity |
| 誇大こだい | な-adjective | cường điệu; cường điệu |
| 炬燵こたつ | Explanation | kotatsu; bàn qua electric heater, với hanging quilt đến/để giữ lại nhiệt/nóng (orig. qua charcoal brazier trong tầng/sàn well) |
| 拘るこだわる | Godan verb with 'る' ending | quan tâm quá mức; câu nệ; cầu kỳ |
| 誇張こちょう | Common noun | cường điệu |
| 骨こつ | Common noun | mẹo; bí quyết; sự tinh thông |
| 滑稽こっけい | な-adjective | buồn cười; hài hước; hài hước; buồn cười |
| 国交こっこう | Common noun | quan hệ ngoại giao |
| 国光こっこう | Common noun | vinh quang quốc gia; quốc quang |
| 骨董品こっとうひん | Common noun | đồ cổ; đồ cổ |
| 固定こてい | Common noun | cố định; gắn chặt; khóa; neo |
| 湖底こてい | Common noun | đáy hồ |
| 毎ごと | Common noun | mỗi; mỗi/mọi |
| 事柄ことがら | Common noun | vấn đề/chất; thứ/vật; affair; circumstance |
| 孤独こどく | Common noun | sự cô độc; sự cô đơn; sự cách ly |
| 悉くことごとく | Adverb | hoàn toàn; toàn bộ |
| 言伝ことづて | Common noun | tin nhắn (bằng miệng); tuyên ngôn; tin đồn; tin đồn; tin đồn |
| 殊にことに | Adverb | đặc biệt; đặc biệt; unusually; phía trên tất cả |
| 事によるとことによると | Expression (phrase, clause, etc.) | có thể; có lẽ; biết đâu |
| 粉々こなごな | な-adjective | vỡ vụn; nát nhỏ; tan tành |
| 好ましいこのましい | い-adjective | Đẹp; dễ mến; mong muốn |
| 碁盤ごばん | Common noun | đi bảng/ban |
| 個別こべつ | May take the 'の' particle | individual; tách rời; personal; case-by-case |
| 戸別こべつ | May take the 'の' particle | house-to-house; door-to-door; mỗi nhà |
| コマーシャル | Common noun | quảng cáo (TV, radio); thương mại |
| 誤魔化すごまかす | Godan verb with 'す' ending | lừa dối; gian lận; bịa; che giấu |
| 細やかこまやか | な-adjective | tender; ấm; caring; thoughtful |
| コミュニケーション | Common noun | giao tiếp |
| 込めるこめる | Ichidan verb | nạp (súng); dồn; chứa; đặt (tâm huyết) |
| コメント | Common noun | bình luận |
| 籠もるこもる | Godan verb with 'る' ending | nhốt mình; ở lì; ẩn; bao trùm |
| 固有こゆう | May take the 'の' particle | characteristic; truyền thống; peculiar; inherent; native; eigen- |
| 雇用こよう | Common noun | employment; thuê |
| 暦こよみ | Common noun | lịch; almanac |
| ご覧なさいごらんなさい | Expression (phrase, clause, etc.) | (please) nhìn |
| 孤立こりつ | Common noun | isolation; sự tồn tại/trạng thái một mình; sự tồn tại/trạng thái friendless |
| 懲りるこりる | Ichidan verb | chừa; rút kinh nghiệm; sợ; nản |
| これ等これら | Pronoun | những thứ này |
| 魂こん | Common noun | hồn; linh hồn; năng lượng dương |
| 今季こんき | Common noun | mùa này; mùa giải này |
| 今期こんき | Common noun | kỳ này; nhiệm kỳ này; kỳ hiện tại |
| 根気こんき | Common noun | kiên nhẫn; bền bỉ; sức chịu đựng |
| 根拠こんきょ | Common noun | cơ sở; grounds; nền tảng/thành lập; lý do; quyền lực/cơ quan |
| 混血こんけつ | Common noun | chủng tộc hỗn hợp; nguồn gốc hỗn hợp |
| 根源こんげん | Common noun | gốc/rễ; nguồn; nguồn gốc; nguyên nhân |
| コンタクト | Common noun | contact; chạm |
| 昆虫こんちゅう | Common noun | côn trùng; bug |
| 根底こんてい | Common noun | gốc/rễ; cơ sở; nền tảng/thành lập |
| コンテスト | Common noun | cuộc thi |
| 混同こんどう | Common noun | lú lẫn; trộn; sáp nhập |
| 金堂こんどう | Common noun | chính chùa/đền cấu trúc (sanctuary, hall) |
| コントラスト | Common noun | tương phản |
| コントロール | Common noun | kiểm soát |
| コンパス | Common noun | compa; la bàn; kiểu đi bộ |
| 根本こんぽん | Common noun | cơ bản; gốc; căn bản; nền tảng |
| 再さい | Prefix | re-; lại |
| 差異さい | Common noun | difference; disparity; khoảng trống |
| 歳さい | Counter | ... years cũ/già; tuổi/thời đại (of) ... |
| 財ざい | Common noun | vận may/tài sản; riches |
| 再会さいかい | Common noun | cuộc họp/gặp gỡ lại; reunion |
| 再開さいかい | Common noun | mở cửa trở lại; nối lại; khởi động lại |
| 際会さいかい | Common noun | cuộc họp/gặp gỡ; facing; confronting |
| 災害さいがい | Common noun | calamity; thảm họa; misfortune |
| 細菌さいきん | Common noun | vi khuẩn; vi khuẩn; mầm bệnh |
| 細工さいく | Common noun | công việc; workmanship; craftsmanship; handiwork |
| 採掘さいくつ | Common noun | mining; digging; làm việc (a mine) |
| サイクル | Common noun | chu kỳ |
| 採決さいけつ | Common noun | bỏ phiếu; ballot; bộ phận/sự phân chia |
| 採血さいけつ | Common noun | vẽ/kéo máu; collecting máu |
| 裁決さいけつ | Common noun | quyết định; ruling; judgement; judgment |
| 債券さいけん | Common noun | trái phiếu; giấy nợ |
| 債権さいけん | Common noun | tín dụng; khẳng định |
| 再建さいけん | Common noun | xây dựng lại; tái thiết; phục hồi chức năng |
| 細見さいけん | Common noun | xem xét kỹ; quan sát tỉ mỉ |
| 再現さいげん | Common noun | reappearance; reemergence; trở về; revival |
| 際限さいげん | Common noun | limits; kết thúc/cuối; bounds |
| 財源ざいげん | Common noun | nguồn tài chính; nguồn vốn; tài nguyên |
| 在庫ざいこ | Common noun | cổ phiếu/kho; inventory |
| 採算さいさん | Common noun | lợi nhuận |
| 採集さいしゅう | Common noun | collecting; tụ họp/thu thập |
| サイズ | Common noun | kích thước |
| 再生さいせい | Common noun | phục hồi to cuộc sống; sự đến/đang đến to cuộc sống lại; resuscitation; regeneration |
| 財政ざいせい | Common noun | công cộng finance |
| 最善さいぜん | Common noun | tốt nhất; tối ưu; lý tưởng nhất |
| 採択さいたく | Common noun | nhận con nuôi; lựa chọn; sự lựa chọn |
| 栽培さいばい | Common noun | trồng trọt |
| 再発さいはつ | Common noun | trở về; relapse; recurrence |
| 細胞さいぼう | Common noun | tế bào |
| 採用さいよう | Common noun | sử dụng; adoption; acceptance |
| 遮るさえぎる | Godan verb with 'る' ending | che; chắn; cản; ngăn; chặn |
| 囀るさえずる | Godan verb with 'る' ending | hót (chim); líu lo; ríu rít |
| 冴えるさえる | Ichidan verb | lạnh buốt; sáng suốt; tinh anh; tỏ |
| 竿さお | Common noun | thanh; cực |
| 栄えるさかえる | Ichidan verb | đến/để prosper; đến/để flourish; đến/để thrive |
| 差額さがく | Common noun | chênh lệch (giá); thặng dư; hiệu số |
| 杯さかずき | Common noun | chén; ly; cốc (rượu sake) |
| 逆立ちさかだち | Common noun | trồng chuối; trồng cây chuối |
| 盛るさかる | Godan verb with 'る' ending | thịnh; phát triển; phồn thịnh; phát đạt |
| 詐欺さぎ | Common noun | gian lận; lừa đảo; ghép; gian lận; lừa; lừa đảo |
| 先にさきに | Adverb | previously; trước; earlier; formerly; recently |
| 作さく | Common noun | tác phẩm; sáng tác; sản phẩm |
| 柵さく | Common noun | hàng rào; paling; railing |
| 策さく | Common noun | kế hoạch; chính sách; means; biện pháp/đo lường; stratagem; scheme |
| 削減さくげん | Common noun | cắt; reduction; curtailment |
| 錯誤さくご | Common noun | sai lầm; lỗi; sự khác biệt |
| 作戦さくせん | Common noun | tactics; chiến lược |
| 作物さくぶつ | Common noun | artistic công việc; literary công việc |
| 叫びさけび | Common noun | hét; khóc; outcry; yell; shriek; la hét |
| 捧げるささげる | Ichidan verb | dâng hiến; cống hiến; giơ cao quá đầu |
| 些事さじ | Common noun | cái gì đó nhỏ; cái gì đó petty; trifle |
| 差し掛かるさしかかる | Godan verb with 'る' ending | đến gần; tiến đến; ở chỗ |
| 指図さしず | Common noun | chỉ thị; ra lệnh; hướng dẫn |
| 差し出すさしだす | Godan verb with 'す' ending | đưa ra; chìa; giơ; nộp; gửi |
| 差し支えるさしつかえる | Ichidan verb | cản trở; gây trở ngại; bất tiện |
| 差し引くさしひく | Godan verb with 'く' ending | khấu trừ; trừ đi; chiết khấu |
| 授けるさずける | Ichidan verb | ban; trao; thưởng; dạy bảo |
| 嘸さぞ | Adverb | surely; chắc chắn; no doubt; must |
| 定まるさだまる | Godan verb with 'る' ending | được xác định; ổn định; quyết |
| 定めるさだめる | Ichidan verb | quyết định; xác định; quy định |
| 座談会ざだんかい | Common noun | symposium; round-table cuộc thảo luận |
| 冊さつ | Counter | quyển; cuốn (đếm sách) |
| 雑ざつ | な-adjective | thô/gồ ghề; crude; sloppy; messy |
| 雑貨ざっか | Common noun | miscellaneous hàng hóa; chung hàng hóa; sundries |
| 錯覚さっかく | Common noun | ảo ảnh; ảo giác |
| 殺人さつじん | Common noun | giết người; homicide; manslaughter |
| 察するさっする | Special する-verb | đoán; nhận ra; cảm thông; thấu hiểu |
| 雑談ざつだん | Common noun | chatting; idle nói chuyện |
| 颯とさっと | Adverb | quickly đặc biệt actions) |
| 悟るさとる | Godan verb with 'る' ending | giác ngộ; nhận ra; ngộ; hiểu thấu |
| 座標ざひょう | Common noun | điều phối; tọa độ |
| 然程さほど | Adverb | không đến mức; không lắm; chẳng bao nhiêu |
| サボる | Godan verb with 'る' ending | trốn (học, làm); lười; nghỉ trốn |
| 様さま | Suffix | Ông; Bà; Cô; Bệnh đa xơ cứng |
| 寒気さむけ | Common noun | sự ớn lạnh; những cơn rùng mình; run rẩy |
| 侍さむらい | Common noun | samurai; võ sĩ; chiến binh (Nhật cổ) |
| 然もさも | Adverb | và; hơn nữa; ngoài ra |
| 作用さよう | Common noun | action; hoạt động/phẫu thuật; quy trình; agency; hiệu quả; function |
| 攫うさらう | Godan verb with 'う' ending | cướp; giật; cuốn đi; bắt cóc |
| 浚うさらう | Godan verb with 'う' ending | đến/để sweep away; đến/để wash away; đến/để dredge |
| 酸さん | Common noun | axit |
| 酸化さんか | Common noun | quá trình oxy hóa; sự oxy hóa |
| 山岳さんがく | Common noun | núi chain; mountains |
| 産額さんがく | Common noun | sản lượng; lượng sản xuất |
| 参議院さんぎいん | Common noun | Thượng viện (Quốc hội Nhật Bản) |
| サンキュー | Interjection | cảm ơn |
| 産休さんきゅう | Common noun | maternity rời đi; paternity rời đi |
| 残金ざんきん | Common noun | remaining tiền |
| 珊瑚さんご | Common noun | san hô |
| 産後さんご | May take the 'の' particle | sau childbirth; postpartum |
| 残酷ざんこく | な-adjective | tàn ác; brutal; ruthless; merciless; inhuman |
| 産出さんしゅつ | Common noun | sản xuất; output; quay/xoay out |
| 算出さんしゅつ | Common noun | tính toán; tính toán |
| 参照さんしょう | Common noun | reference ví dụ đến/để dictionary, passage, footnotes); consultation; comparison |
| 参上さんじょう | Common noun | gọi on; visiting |
| 山上さんじょう | Common noun | núi đỉnh |
| 惨状さんじょう | Common noun | disastrous cảnh; khủng khiếp spectacle |
| 残高ざんだか | Common noun | ngân hàng cân bằng; remainder |
| サンタクロース | Common noun | ông già Noel |
| 桟橋さんばし | Common noun | wharf; cầu; jetty; pier |
| 賛美さんび | Common noun | khen ngợi; glorification; extolment |
| 山腹さんぷく | Common noun | sườn đồi; sườn núi |
Học từ vựng N1 bằng thẻ nhớ
Học theo bộ 20 từ, nghe phát âm, và ôn lại đúng lúc sắp quên với SRS. Miễn phí.