Từ vựng JLPT N1 (trang 15)
3.828 từ vựng N1 theo thứ tự あいうえお, có cách đọc, từ loại và nghĩa tiếng Việt. Đang xem từ 2801 đến 3000.
| Từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| にも関わらずにもかかわらず | Expression (phrase, clause, etc.) | bất chấp; despite; although |
| ニュアンス | Common noun | sắc thái |
| ニュー | Noun or verb acting prenominally | mới |
| 入手にゅうしゅ | Common noun | acquisition; obtaining; procurement; getting giữ/cầm of) |
| 入賞にゅうしょう | Common noun | đoạt giải; vào giải; được thưởng |
| 入浴にゅうよく | Common noun | tắm; đi tắm; ngâm mình |
| 尿にょう | Common noun | nước tiểu |
| 認識にんしき | Common noun | recognition; awareness; perception; understanding; kiến thức; cognition; cognizance; cognisance |
| 人情にんじょう | Common noun | nhân loại; sự đồng cảm; lòng tốt; sự đồng cảm |
| 刃傷にんじょう | Common noun | đổ máu |
| 妊娠にんしん | Common noun | mang thai; thụ thai; mang thai |
| 任務にんむ | Common noun | nhiệm vụ; function; văn phòng; nhiệm vụ; task; role |
| 任命にんめい | Common noun | cuộc hẹn; nomination; ordination; commission; designation |
| 抜かすぬかす | Meaning restricted to 抜かす | bỏ qua; bỏ sót; vượt; lỡ |
| 抜け出すぬけだす | Godan verb with 'す' ending | lẻn ra; thoát ra; vượt lên |
| 盗みぬすみ | Common noun | ăn trộm; trộm cắp |
| 沼ぬま | Common noun | marsh; đầm lầy; wetland; bog; pond |
| 値打ちねうち | Common noun | giá trị; worth; merit |
| ネガ | Common noun | âm bản; tiêu cực |
| 寝かせるねかせる | Ichidan verb | cho ngủ; đặt nằm; ủ; để cho ngấm |
| ねじ回しねじまわし | Common noun | tua vít |
| 捩れるねじれる | Ichidan verb | bị xoắn; bị vặn cong; trở nên ngang bướng |
| 鼠ねず | Common noun | chuột; chuột nhắt |
| 鼠ねずみ | Common noun | chuột; rat |
| 妬むねたむ | Godan verb with 'む' ending | ghen; ganh tị; đố kỵ |
| 強請るねだる | Godan verb with 'る' ending | đến/để beg; đến/để pester; đến/để plead; đến/để coax; đến/để hound; đến/để importune |
| 熱意ねつい | Common noun | zeal; nhiệt tình; ardor; ardour |
| 熱湯ねっとう | Common noun | boiling nước |
| 熱闘ねっとう | Common noun | trận chiến khốc liệt; đấu tranh mãnh liệt |
| 熱量ねつりょう | Common noun | nhiệt lượng; lượng calo; sức nóng |
| 粘りねばり | Common noun | độ dính; độ nhớt |
| 粘るねばる | Godan verb with 'る' ending | trở nên sticky; trở nên adhesive |
| 値引きねびき | Common noun | giá reduction; discount |
| 根回しねまわし | Common noun | dọn đường; vận động hậu trường |
| 眠たいねむたい | い-adjective | buồn ngủ; buồn ngủ |
| 練るねる | Godan verb with 'る' ending | nhào; trộn; rèn luyện; hoàn thiện (kế hoạch) |
| 年ねん | Common noun | năm |
| 念ねん | Common noun | sense; ý tưởng; thought; cảm giác |
| 年鑑ねんかん | Common noun | kỷ yếu; niên giám; hàng năm |
| 年号ねんごう | Common noun | niên hiệu; tên giai đoạn (Nhật) |
| 年商ねんしょう | Common noun | doanh thu hàng năm (hàng năm) |
| 年少ねんしょう | May take the 'の' particle | trẻ; juvenile |
| 燃焼ねんしょう | Common noun | đốt cháy; đốt cháy |
| 年生ねんせい | Suffix | nth-year học sinh; nth-year pupil |
| 粘性ねんせい | May take the 'の' particle | nhớt; dính; keo dính |
| 年長ねんちょう | May take the 'の' particle | người lớn tuổi; lớn hơn |
| 燃料ねんりょう | Common noun | nhiên liệu |
| 年輪ねんりん | Common noun | annual cây ring; growth ring |
| ノイローゼ | Common noun | neurosis; hồi hộp breakdown; tinh thần vấn đề; identity khủng hoảng; obsession |
| 脳のう | Common noun | não |
| 濃厚のうこう | な-adjective | giàu hương vị màu sắc v.v.; mạnh ví dụ mùi; nặng; dày (soup, makeup, v.v.; dense |
| 農工のうこう | Common noun | nông công; nông nghiệp và công nghiệp |
| 農耕のうこう | Common noun | farming; nông nghiệp; cultivation |
| 農場のうじょう | Common noun | farm nông nghiệp |
| 農地のうち | Common noun | nông nghiệp đất đai; farmland |
| 納入のうにゅう | Common noun | payment của taxes, fees, v.v. |
| 逃すのがす | Godan verb with 'す' ending | bỏ lỡ; để vuột; cho thoát |
| 逃れるのがれる | Ichidan verb | thoát |
| 軒並みのきなみ | Common noun | dãy nhà; hàng loạt; đồng loạt |
| 望ましいのぞましい | い-adjective | desirable; hoped cho/để; preferable; advisable |
| 臨むのぞむ | Godan verb with 'む' ending | đối mặt; hướng về; tham dự; lâm; dự |
| 乗っ取るのっとる | Godan verb with 'る' ending | chiếm đoạt; cướp; thâu tóm |
| 長閑のどか | な-adjective | tranquil; calm; yên tĩnh; peaceful; serene |
| 罵るののしる | Godan verb with 'る' ending | chửi; mắng; nhiếc; phỉ báng |
| 延べのべ | Common noun | tương lai |
| 野辺のべ | Common noun | cánh đồng |
| 飲み込むのみこむ | Godan verb with 'む' ending | nuốt; nốc; hiểu; lĩnh hội; thấm |
| 乗り込むのりこむ | Godan verb with 'む' ending | leo lên (xe); xông vào; đến nơi |
| 刃は | Common noun | lưỡi dao; mũi kiếm; lưỡi cắt |
| 派は | Common noun | nhóm; faction; clique; coterie |
| バー | Common noun | quán bar; quán rượu |
| 把握はあく | Common noun | nắm bắt; hiểu rõ; nắm chắc; thấu hiểu |
| 肺はい | Common noun | phổi |
| 廃棄はいき | Common noun | xử lý; sự bỏ rơi; tháo dỡ; vứt bỏ; bãi bỏ |
| 排気はいき | Common noun | khí thải; xả khí; phát thải |
| 配球はいきゅう | Common noun | phối hợp bóng (ném); chiến thuật ném bóng |
| 配給はいきゅう | Common noun | distribution ví dụ films, gạo/cơm |
| ばい菌ばいきん | Common noun | mầm bệnh; vi trùng; vi khuẩn; sâu bọ |
| 配偶者はいぐうしゃ | Common noun | spouse; vợ; chồng; đối tác |
| 拝啓はいけい | Common noun | Dear vì vậy và vì vậy; Dear Sir; Dear Madam; đến/để ai nó May Concern |
| 背景はいけい | Common noun | nền/bối cảnh; phong cảnh; backdrop; thiết lập/cài đặt |
| 背後はいご | Common noun | lưng/phía sau; rear |
| 廃止はいし | Common noun | bãi bỏ; ngừng hoạt động; ngừng hoạt động; bãi bỏ; sự hủy bỏ |
| 拝借はいしゃく | Common noun | vay mượn |
| 排除はいじょ | Common noun | exclusion; removal; elimination; clearing away; getting rid của |
| 賠償ばいしょう | Common noun | đền bù; bồi thường; bồi thường; thiệt hại |
| 排水はいすい | Common noun | drainage; draining; pumping out nước; sewerage |
| 配水はいすい | Common noun | nước cung cấp |
| 廃船はいせん | Common noun | scrapped vessel; decommissioned tàu; hulk |
| 敗戦はいせん | Common noun | thất bại/đánh bại; lost trận chiến; thua/mất a chiến tranh |
| 配線はいせん | Common noun | hệ thống dây điện |
| 配船はいせん | Common noun | phân bổ tàu; điều tàu |
| 配置はいち | Common noun | arrangement của resources); deployment; stationing; posting; disposition; configuration; layout |
| 配布はいふ | Common noun | phân bổ |
| 配賦はいふ | Common noun | phân bổ; sự phân chia; phân bổ |
| 配分はいぶん | Common noun | phân bổ; sự phân bổ |
| 倍率ばいりつ | Common noun | magnification; leverage; amplification; scaling yếu tố; tỷ lệ/quy mô yếu tố |
| 配慮はいりょ | Common noun | consideration; liên quan/lo ngại; sự chú ý; thoughtfulness; sự làm/việc tạo arrangements; chăm sóc; trouble |
| 配列はいれつ | Common noun | arranging; ordering; sequencing; lining up; đặt out |
| 映えるはえる | Ichidan verb | đến/để shine; đến/để glow |
| 破壊はかい | Common noun | sự phá hủy; disruption |
| 破戒はかい | Common noun | phá giới; vi phạm giới luật (tôn giáo) |
| 捗るはかどる | Godan verb with 'る' ending | tiến triển; suôn sẻ; trôi chảy |
| 儚いはかない | い-adjective | thoáng qua; thoáng qua; tồn tại trong thời gian ngắn; nhất thời; không lâu; hay thay đổi; vô ích |
| 馬鹿馬鹿しいばかばかしい | い-adjective | vô lý; ridiculous; silly; ludicrous; nonsensical; asinine; foolish |
| 図るはかる | Godan verb with 'る' ending | mưu tính; lập kế; lên kế hoạch; cố gắng |
| 諮るはかる | Godan verb with 'る' ending | đến/để tham khảo với; đến/để discuss; đến/để confer; đến/để deliberate |
| 破棄はき | Common noun | hủy; tiêu hủy; phế bỏ; bãi |
| 覇気はき | Common noun | tinh thần; drive; vigour; vigor |
| 泊はく | Counter | đêm (đếm số đêm ở) |
| 剥ぐはぐ | Godan verb with 'ぐ' ending | lột; bóc; tước; xé ra |
| 接ぐはぐ | Godan verb with 'ぐ' ending | nối; ghép; vá; nối liền |
| 迫害はくがい | Common noun | sự đàn áp; sự áp bức |
| 薄弱はくじゃく | Common noun | sự yếu đuối; điểm yếu |
| 白状はくじょう | Common noun | sự xưng tội |
| 漠然ばくぜん | たる-adjective | mơ hồ; mơ hồ/ít người biết; indistinct; hazy; mập mờ |
| 爆弾ばくだん | Common noun | bom |
| 爆破ばくは | Common noun | destructive blast; blowing lên; explosion |
| 暴露ばくろ | Common noun | tiết lộ; phơi bày; sự mặc khải |
| 励ますはげます | Godan verb with 'す' ending | động viên; khích lệ; cổ vũ; khuyến khích |
| 励むはげむ | Godan verb with 'む' ending | nỗ lực; cố gắng; chăm chỉ; phấn đấu |
| 剥げるはげる | Ichidan verb | bong; tróc; phai; bạc (sơn, màu) |
| 禿げるはげる | Ichidan verb | to mất tóc; to trở nên/trở thành bald |
| 化けるばける | Ichidan verb | biến hình; hóa thân; giả dạng; biến |
| 派遣はけん | Common noun | gửi đi; gửi hàng; triển khai |
| 覇権はけん | Common noun | quyền bá chủ |
| 恥はじ | Common noun | xấu hổ/nhục nhã; embarrassment; disgrace |
| 弾くはじく | Godan verb with 'く' ending | đàn; gảy; búng; tính (bàn tính) |
| 始めはじめ | Common noun | bắt đầu/khởi đầu; bắt đầu; outset; khai mạc/mở |
| パジャマ | Common noun | đồ ngủ; đồ ngủ |
| 柱はしら | Common noun | trụ cột; bưu kiện |
| 恥じらうはじらう | Godan verb with 'う' ending | thẹn; ngại ngùng; e thẹn; xấu hổ |
| 恥じるはじる | Ichidan verb | to cảm thấy ashamed |
| 橋渡しはしわたし | Common noun | mediation; tốt offices; go-between; intermediary; mediator; cầu giữa |
| 筈はず | Auxiliary | should (be); bound đến/để be); expected đến/để be); must (be) |
| 弾むはずむ | Godan verb with 'む' ending | nảy; bật; hào hứng; phấn khích |
| 破損はそん | Common noun | thiệt hại/hư hại; breakage |
| 機はた | Common noun | khung cửi |
| 裸足はだし | Common noun | chân không |
| 果たすはたす | Godan verb with 'す' ending | hoàn thành; thực hiện; làm tròn |
| 罰ばち | Common noun | (divine) hình phạt; nguyền rủa; retribution |
| 蜂蜜はちみつ | Common noun | Mật ong |
| パチンコ | Explanation | pachinko; trò chơi cờ bạc cơ học bề ngoài giống pinball |
| 初はつ | May take the 'の' particle | đầu tiên; mới |
| 発はつ | Noun, used as a suffix | khởi hành; rời lúc; từ...đi; phát |
| 罰ばつ | Common noun | hình phạt; penalty |
| 閥ばつ | Common noun | clique; gia tộc; faction |
| 発育はついく | Common noun | vật lý/thể chất growth; phát triển |
| 発芽はつが | Common noun | nảy mầm; nảy mầm; vừa chớm nở |
| 発掘はっくつ | Common noun | excavation; exhumation; digging lên; unearthing |
| 発現はつげん | Common noun | revelation; manifestation; vẻ ngoài |
| 発言はつげん | Common noun | statement; remark; quan sát; utterance; bài phát biểu; đề xuất |
| バッジ | Common noun | huy hiệu; phù hiệu |
| 発声はっせい | Common noun | utterance; nói; vocalization; vocalisation |
| 発生はっせい | Common noun | phát sinh; xảy ra; bùng phát; nảy sinh |
| バット | Common noun | gậy (bóng chày, cricket, v.v.) |
| 発病はつびょう | Common noun | phát bệnh; ngã bệnh; khởi phát |
| 初耳はつみみ | Common noun | lần đầu nghe; mới nghe thấy |
| 果てはて | Common noun | tận cùng; cuối cùng; kết cục |
| 果てるはてる | Ichidan verb | kết thúc; hết; kiệt sức; tận |
| バテる | Ichidan verb | kiệt sức; mệt lử |
| パトカー | Common noun | patrol xe hơi; cảnh sát xe hơi; squad xe hơi; cruiser |
| 花形はながた | Common noun | floral mẫu; flourish; ornament |
| 甚だはなはだ | Adverb | rất; greatly; extremely; exceedingly; highly; khá |
| 華々しいはなばなしい | い-adjective | brilliant; tuyệt vời; glorious; tráng lệ; spectacular |
| 花びらはなびら | Common noun | cánh hoa |
| 華やかはなやか | な-adjective | hoa lệ; lộng lẫy; rực rỡ; rạng ngời |
| 阻むはばむ | Godan verb with 'む' ending | ngăn cản; cản trở; chặn; cấm |
| 浜はま | Common noun | bãi biển; bờ biển |
| 浜辺はまべ | Common noun | bãi biển; bờ biển |
| 嵌まるはまる | Godan verb with 'る' ending | vừa khít; lọt vào; khớp; mắc bẫy |
| 生やすはやす | Godan verb with 'す' ending | để mọc; trồng; để (râu, tóc) |
| 早めるはやめる | Ichidan verb | đẩy nhanh; sớm hơn; tăng tốc |
| 流行りはやり | Common noun | thịnh hành; mốt; trào lưu |
| 薔薇ばら | Common noun | hoa hồng |
| 腹立ちはらだち | Common noun | tức giận |
| 原っぱはらっぱ | Common noun | mở cánh đồng; trống lot; đơn giản/rõ ràng |
| ばら撒くばらまく | Godan verb with 'く' ending | rải; rắc; phân phát; tung ra |
| 張り紙はりがみ | Common noun | giấy patch attached to cái gì đó; giấy backing; sticker; label |
| 遥かはるか | な-adjective | xa xôi; xa xăm; vời vợi; rất xa |
| 破裂はれつ | Common noun | bùng nổ; vỡ; vụ nổ |
| 判はん | Meaning restricted to はん | niêm phong; con tem; chữ ký lồng nhau |
| 版はん | Common noun | ấn bản; phiên bản; bản in; lần in |
| 班はん | Common noun | nhóm; bữa tiệc/đảng; team |
| 翻ハン | Explanation | phiên (đơn vị nhân đôi điểm mạt chược) |
| 万ばん | Adverb | hoàn toàn; tuyệt đối; hoàn toàn |
| 版画はんが | Common noun | woodcut; woodblock in; nghệ thuật in |
| ハンガー | Common noun | móc áo |
| ハンガー | Common noun | nhà chứa máy bay; hangar |
| ハンガー | Common noun | đói |
| 反感はんかん | Common noun | antipathy; antagonism; animosity; revulsion; ill cảm giác |
| 反共はんきょう | Common noun | chủ nghĩa chống cộng |
| 反響はんきょう | Common noun | tiếng vang; reverberation |
| パンク | Common noun | đâm thủng; lốp xẹp (lốp); sự bùng nổ |
| 反撃はんげき | Common noun | phản công; phản công; đòn phản công |
| 判決はんけつ | Common noun | judicial quyết định; judgement; judgment; câu/bản án; decree |
| 反射はんしゃ | Common noun | phản chiếu; reverberation |
| 繁盛はんじょう | Common noun | thịnh vượng; flourishing; thriving |
| 繁殖はんしょく | Common noun | breeding; propagation; reproduction; multiplication; tăng |
| 反するはんする | Special する-verb | trái; vi phạm; chống lại; ngược |
Học từ vựng N1 bằng thẻ nhớ
Học theo bộ 20 từ, nghe phát âm, và ôn lại đúng lúc sắp quên với SRS. Miễn phí.