Kanji JLPT N5
79 chữ kanji N5 với âm On (カタカナ), âm Kun (ひらがな), số nét và nghĩa tiếng Việt.
| Chữ | Âm đọc | Nghĩa | Nét |
|---|---|---|---|
| 一 | イチ、イツ ひと-、ひと.つ | một; bộ nhất (bộ số 1) | 1 |
| 七 | シチ なな、なな.つ、なの | bảy | 2 |
| 万 | マン、バン よろず | vạn; mười nghìn | 3 |
| 三 | サン、ゾウ み、み.つ、みっ.つ | ba | 3 |
| 上 | ジョウ、ショウ、シャン うえ、-うえ、うわ-、かみ、あ.げる、-あ.げる、あ.がる、-あ.がる、あ.がり、-あ.がり、のぼ.る、のぼ.り、のぼ.せる、のぼ.す、たてまつ.る | trên; lên; phía trên | 3 |
| 下 | カ、ゲ した、しも、もと、さ.げる、さ.がる、くだ.る、くだ.り、くだ.す、-くだ.す、くだ.さる、お.ろす、お.りる | dưới; xuống; thấp; kém hơn | 3 |
| 中 | チュウ なか、うち、あた.る | trong; bên trong; giữa; trung tâm | 4 |
| 九 | キュウ、ク ここの、ここの.つ | chín | 2 |
| 二 | ニ、ジ ふた、ふた.つ、ふたたび | hai; bộ nhị (bộ số 7) | 2 |
| 五 | ゴ いつ、いつ.つ | năm | 4 |
| 人 | ジン、ニン ひと、-り、-と | người | 2 |
| 今 | コン、キン いま | bây giờ; hiện tại | 4 |
| 休 | キュウ やす.む、やす.まる、やす.める | nghỉ; nghỉ ngơi; ngày nghỉ; ngủ | 6 |
| 何 | カ なに、なん、なに-、なん- | gì; cái gì | 7 |
| 先 | セン さき、ま.ず | trước; trước đó; tương lai; ưu tiên | 6 |
| 入 | ニュウ、ジュ い.る、-い.る、-い.り、い.れる、-い.れ、はい.る | vào; nhập; đưa vào | 2 |
| 八 | ハチ、ハツ や、や.つ、やっ.つ、よう | tám; bộ bát (bộ số 12) | 2 |
| 六 | ロク、リク む、む.つ、むっ.つ、むい | sáu | 4 |
| 円 | エン まる.い、まる、まど、まど.か、まろ.やか | tròn; yên (đồng tiền Nhật); hình tròn | 4 |
| 出 | シュツ、スイ で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす | ra; rời đi; đi ra; xuất hiện; nhô ra | 5 |
| 前 | ゼン まえ、-まえ | phía trước; trước; trước khi | 9 |
| 北 | ホク きた | bắc; phía bắc | 5 |
| 十 | ジュウ、ジッ、ジュッ とお、と、そ | mười | 2 |
| 千 | セン ち | nghìn; ngàn | 3 |
| 午 | ゴ うま | trưa; giữa trưa; ngọ | 4 |
| 半 | ハン なか.ば | nửa; giữa; lẻ; nửa phần | 5 |
| 南 | ナン、ナ みなみ | nam; phía nam | 9 |
| 友 | ユウ とも | bạn; bạn bè | 4 |
| 右 | ウ、ユウ みぎ | phải; bên phải | 5 |
| 名 | メイ、ミョウ な、-な | tên; nổi tiếng; danh tiếng | 6 |
| 四 | シ よ、よ.つ、よっ.つ、よん | bốn | 5 |
| 国 | コク くに | nước; quốc gia | 8 |
| 土 | ド、ト つち | đất; thổ; mặt đất | 3 |
| 外 | ガイ、ゲ そと、ほか、はず.す、はず.れる、と- | bên ngoài; ngoài | 5 |
| 大 | ダイ、タイ おお-、おお.きい、-おお.いに | lớn; to; vĩ đại | 3 |
| 天 | テン あまつ、あめ、あま- | trời; thiên; bầu trời; hoàng đế | 4 |
| 女 | ジョ、ニョ、ニョウ おんな、め | nữ; phụ nữ; con gái | 3 |
| 子 | シ、ス、ツ こ、-こ、ね | con; trẻ em; tí (chi đầu tiên) | 3 |
| 学 | ガク まな.ぶ | học; học tập; khoa học | 8 |
| 小 | ショウ ちい.さい、こ-、お-、さ- | nhỏ; bé; ít | 3 |
| 山 | サン、セン やま | núi; sơn | 3 |
| 川 | セン かわ | sông; suối; xuyên | 3 |
| 左 | サ、シャ ひだり | trái; bên trái | 5 |
| 年 | ネン とし | năm; tuổi; bộ đếm năm | 6 |
| 後 | ゴ、コウ のち、うし.ろ、うしろ、あと、おく.れる | sau; phía sau; sau đó | 9 |
| 日 | ニチ、ジツ ひ、-び、-か | ngày; mặt trời; Nhật Bản; bộ đếm ngày | 4 |
| 時 | ジ とき、-どき | thời gian; giờ; lúc | 10 |
| 書 | ショ か.く、-が.き、-がき | viết; sách; thư pháp | 10 |
| 月 | ゲツ、ガツ つき | tháng; mặt trăng; nguyệt | 4 |
| 木 | ボク、モク き、こ- | cây; gỗ; mộc | 4 |
| 本 | ホン もと | sách; gốc; chính; bộ đếm vật dài | 5 |
| 来 | ライ、タイ く.る、きた.る、きた.す、き.たす、き.たる、き、こ | đến; tới; tiếp theo; nguyên nhân; trở thành | 7 |
| 東 | トウ ひがし | đông; phía đông | 8 |
| 校 | コウ、キョウ | trường; trường học; hiệu đính | 10 |
| 母 | ボ はは、も | mẹ; mẫu | 5 |
| 毎 | マイ ごと、-ごと.に | mỗi; mọi; hằng | 6 |
| 気 | キ、ケ いき、き | khí; tinh thần; tâm trạng; không khí | 6 |
| 水 | スイ みず、みず- | nước; thủy | 4 |
| 火 | カ ひ、-び、ほ- | lửa; hỏa | 4 |
| 父 | フ ちち | bố; cha; phụ | 4 |
| 生 | セイ、ショウ い.きる、い.かす、い.ける、う.まれる、うま.れる、う.まれ、うまれ、う.む、お.う、は.える、は.やす、き、なま、なま-、な.る、な.す、む.す、-う | sống; sinh; cuộc sống; thật; tươi | 5 |
| 男 | ダン、ナン おとこ、お | nam; đàn ông; con trai | 7 |
| 白 | ハク、ビャク しろ、しら-、しろ.い | trắng; bạch | 5 |
| 百 | ヒャク、ビャク もも | trăm; bách | 6 |
| 聞 | ブン、モン き.く、き.こえる | nghe; hỏi; lắng nghe | 14 |
| 行 | コウ、ギョウ、アン い.く、ゆ.く、-ゆ.き、-ゆき、-い.き、-いき、おこな.う、おこ.なう | đi; hành trình; thực hiện; hành; dòng; hàng | 6 |
| 西 | セイ、サイ、ス にし | tây; phía tây | 6 |
| 見 | ケン み.る、み.える、み.せる | thấy; nhìn; xem; ý kiến; cơ hội | 7 |
| 話 | ワ はな.す、はなし | chuyện; nói chuyện; câu chuyện | 13 |
| 語 | ゴ かた.る、かた.らう | từ; lời nói; ngôn ngữ | 14 |
| 読 | ドク、トク、トウ よ.む、-よ.み | đọc | 14 |
| 車 | シャ くるま | xe; xe hơi; xa | 7 |
| 金 | キン、コン、ゴン かね、かな-、-がね | vàng; kim; tiền | 8 |
| 長 | チョウ なが.い、おさ | dài; trưởng; lãnh đạo; cao cấp | 8 |
| 間 | カン、ケン あいだ、ま、あい | khoảng; giữa; không gian; phòng | 12 |
| 雨 | ウ あめ、あま-、-さめ | mưa; vũ | 8 |
| 電 | デン | điện | 13 |
| 食 | ショク、ジキ く.う、く.らう、た.べる、は.む | ăn; thức ăn; thực | 9 |
| 高 | コウ たか.い、たか、-だか、たか.まる、たか.める | cao; đắt; giỏi | 10 |
Học kanji N5 và in phiếu tập viết
Xem thứ tự nét từng chữ, học theo bộ, và in phiếu tập viết cho cả cấp độ. Miễn phí.