Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · 漢字

Kanji JLPT N1

1.222 chữ kanji N1 với âm On (カタカナ), âm Kun (ひらがな), số nét và nghĩa tiếng Việt.

ChữÂm đọcNghĩaNét
丁
チョウ、テイ、チン、トウ、チ
ひのと
đinh; phố; khu; bộ đếm súng; vật2
丑
チュウ
うし
sửu; trâu; 1-3 giờ sáng; chi thứ hai4
且
ショ、ソ、ショウ
か.つ
thả; hơn nữa; thêm nữa; ngoài ra5
丘
キュウ
おか
khâu; đồi; gò5
丙
ヘイ
ひのえ
bính; hạng ba; ký hiệu lịch thứ ba5
丞
ジョウ、ショウ
すく.う、たす.ける
thừa; giúp; trợ giúp6
丹
タン
に
đan; đỏ son; đan sa; thuốc viên; chân thành4
乃
ナイ、ダイ、ノ、アイ
の、すなわ.ち、なんじ
nãi; của; trợ từ sở hữu; vì vậy2
之
シ
の、これ、ゆく、この
chi; của; cái này3
乏
ボウ
とぼ.しい、とも.しい
phạp; thiếu; khan hiếm; hạn chế4
乙
オツ、イツ
おと-、きのと
ất; thứ hai; kỳ lạ; dí dỏm; thanh lịch1
也
ヤ、エ
なり、か、また
dã; là (cổ điển)3
亀
キ、キュウ、キン
かめ
quy; rùa11
井
セイ、ショウ
い
tỉnh; giếng; cộng đồng; thị trấn4
亘
コウ、カン、セン
わた.る、もと.める
tuyên; kéo dài; trải; mở rộng6
亜
ア
つ.ぐ
á; Châu Á; xếp sau; kế tiếp7
亥
ガイ、カイ
い
hợi; lợn; 9-11 tối; chi thứ mười hai6
亦
エキ、ヤク
また
diệc; cũng; lại6
亨
コウ、キョウ、ホウ
とお.る
hanh; suôn sẻ; thông suốt7
享
キョウ、コウ
う.ける
hưởng; hưởng thụ; nhận; trải qua8
亭
テイ、チン
đình; đình; quán; nhà hàng; dinh thự9
亮
リョウ
あきらか
lượng; sáng; rõ ràng; giúp đỡ9
仁
ジン、ニ、ニン
nhân; nhân đạo; đức; từ thiện; lòng tốt4
仙
セン、セント
tiên; ẩn sĩ; phù thủy; xu (tiền)5
仮
カ、ケ
かり、かり-
giả; tạm; lâm thời; giả định (tên)6
仰
ギョウ、コウ
あお.ぐ、おお.せ、お.っしゃる、おっしゃ.る
ngưỡng; ngẩng lên; nhìn lên; nương tựa; kính trọng6
企
キ
くわだ.てる、たくら.む
xí; thực hiện; mưu; thiết kế; kế hoạch6
伊
イ
かれ
y; Ý; người đó6
伍
ゴ
いつつ
ngũ; năm; đội ngũ; hàng6
伎
ギ、キ
わざ、わざおぎ
kỹ; hành động; kỹ năng6
伏
フク
ふ.せる、ふ.す
phục; sấp mặt; cúi xuống; bái; che; nằm6
伐
バツ、ハツ、カ、ボチ
き.る、そむ.く、う.つ
phạt; chặt; đánh; tấn công; trừng phạt6
伯
ハク
bá; trưởng; bá tước; bác; Brazil7
伴
ハン、バン
ともな.う
bạn; bạn đồng hành; đi cùng; mang theo7
伶
レイ、リョウ
わざおぎ
linh; diễn viên7
伽
カ、ガ、キャ、ギャ
とぎ
già; chăm sóc; hầu; nghệ sĩ giải trí7
但
タン
ただ.し
đãn; tuy nhiên; nhưng7
佐
サ
tá; trợ lý; phụ giúp7
佑
ユウ、ウ
たす.ける
hựu; giúp; trợ7
佳
カ
giai; tuyệt vời; đẹp; tốt; duyên dáng8
併
ヘイ
あわ.せる
tịnh; hợp nhất; kết hợp; tập hợp8
侃
カン
つよ.い
khản; mạnh; chính trực; yêu hòa bình8
侍
ジ、シ
さむらい、はべ.る
thị; người hầu; samurai; phục vụ8
侑
ユウ、ウ
すす.める、たす.ける
hữu; mời ăn; khuyến khích8
価
カ、ケ
あたい
giá; giá trị; giá cả8
侮
ブ
あなど.る、あなず.る
vũ; khinh; coi thường; coi nhẹ8
侯
コウ
hầu; hầu tước; chúa; lãnh chúa9
侵
シン
おか.す
xâm; xâm lấn; xâm chiếm; vi phạm9
促
ソク
うなが.す
xúc; kích thích; thúc giục; đôn đốc; yêu cầu9
俊
シュン
tuấn; thông minh; thiên tài; xuất sắc9
俗
ゾク
tục; tục tĩu; phong tục; tập quán; thế tục9
保
ホ、ホウ
たも.つ
bảo; bảo vệ; đảm bảo; giữ; duy trì9
修
シュウ、シュ
おさ.める、おさ.まる
tu; tu dưỡng; tu sửa; nghiên cứu; hoàn thiện10
俳
ハイ
bài; haiku; diễn viên10
俵
ヒョウ
たわら
biểu; bao; bộ đếm bao10
俸
ホウ
bổng; bổng lộc; lương10
倉
ソウ
くら
thương; kho; nhà kho; hầm10
倖
コウ
しあわ.せ、さいわ.い
hạnh; may mắn; hạnh phúc10
倣
ホウ
なら.う
phỏng; bắt chước; mô phỏng10
倫
リン
luân; đạo đức; luân lý; bạn đồng hành10
倭
ワ、イ
やまと、したが.う
uy; Yamato; Nhật Bản cổ đại10
倹
ケン
つま.しい、つづまやか
kiệm; tiết kiệm; thanh đạm10
偏
ヘン
かたよ.る
thiên; thiên lệch; bên; thiên vị; nghiêng11
健
ケン
すこ.やか
kiện; khỏe; sức khỏe; sức mạnh; bền bỉ11
偲
サイ、シ
しの.ぶ
tư; hồi tưởng; nhớ lại11
偵
テイ
trinh; do thám; gián điệp11
偽
ギ、カ
いつわ.る、にせ、いつわ.り
ngụy; giả; nói dối; lừa; giả vờ; giả mạo11
傍
ボウ
かたわ.ら、わき、おか-、はた、そば
bàng; người qua đường; bên cạnh; gần12
傑
ケツ
すぐ.れる
kiệt; vĩ đại; xuất sắc; kiệt xuất13
傘
サン
かさ
tản; ô; dù12
催
サイ
もよう.す、もよお.す
thôi; tổ chức; tài trợ; đãi tiệc13
債
サイ
trái; trái phiếu; nợ; khoản vay13
傷
ショウ
きず、いた.む、いた.める
thương; vết thương; đau; tổn thương13
僕
ボク
しもべ
bộc; tôi; tớ (nam); người hầu14
僚
リョウ
liêu; đồng nghiệp; quan chức; bạn đồng sự14
僧
ソウ
tăng; nhà sư; tu sĩ Phật giáo13
儀
ギ
nghi; nghi lễ; quy tắc; sự việc15
儒
ジュ
nho; Nho giáo; Khổng giáo16
償
ショウ
つぐな.う
thường; bồi thường; đền bù; chuộc lại17
允
イン
じょう、まこと.に、ゆるす
duẫn; cho phép; thành thật; chấp thuận4
充
ジュウ
あ.てる、み.たす
sung; phân bổ; lấp đầy; nạp6
克
コク
か.つ
khắc; khắc phục; tử tế; khéo léo7
免
メン
まぬか.れる、まぬが.れる
miễn; miễn; tha; sa thải8
典
テン、デン
ふみ、のり
điển; bộ luật; nghi lễ; luật; quy tắc8
兼
ケン
か.ねる、-か.ねる
kiêm; kiêm nhiệm; đồng thời; trước10
冒
ボウ
おか.す
mạo; mạo hiểm; đối mặt; thách; tổn hại; giả danh9
冗
ジョウ
nhũng; thừa; vô dụng; dài dòng4
冠
カン
かんむり
quan; vương miện; tốt nhất; vô song9
冴
ゴ、コ
さ.える、こお.る、ひ.える
hỗ; trong trẻo; lạnh; tài giỏi7
冶
ヤ
い.る
dã; nấu chảy; luyện kim7
准
ジュン
chuẩn; bán-; phụ; phó10
凌
リョウ
しの.ぐ
lăng; chịu đựng; che; chống; vượt qua10
凜
リン
きびし.い
lẫm; lạnh; nghiêm; khắc15
凝
ギョウ
こ.る、こ.らす、こご.らす、こご.らせる、こご.る
ngưng; đông; cứng; chăm chú; tập trung16
凡
ボン、ハン
およ.そ、おうよ.そ、すべ.て
phàm; tầm thường; bình thường; trung bình3
凪
なぎ、な.ぐ
lặng; bình lặng; lặng gió6
凱
ガイ、カイ
かちどき、やわらぐ
khải; bài ca chiến thắng; khải hoàn12
凶
キョウ
hung; ác; xấu; xui xẻo; tai họa4
凸
トツ
でこ
đồ; lồi; gồ ghề; không bằng phẳng5
凹
オウ
くぼ.む、へこ.む、ぼこ
ao; lõm; trũng; hõm5
刀
トウ
かたな、そり
đao; kiếm; dao2
刃
ジン、ニン
は、やいば、き.る
nhận; lưỡi; lưỡi kiếm; cạnh3
刈
ガイ、カイ
か.る
nghệ; gặt; cắt; tỉa4
刑
ケイ
hình; phạt; hình phạt; bản án6
削
サク
けず.る、はつ.る、そ.ぐ
tước; bào; mài; gọt; cạo9
剖
ボウ
phẫu; chia; phân chia10
剛
ゴウ
cương; chắc; cứng; mạnh mẽ10
剣
ケン
つるぎ
kiếm; kiếm; gươm; lưỡi; kim đồng hồ10
剤
ザイ、スイ、セイ
かる、けず.る
tễ; liều thuốc; thuốc; dược phẩm10
剰
ジョウ
あまつさえ、あま.り、あま.る
thặng; thặng dư; ngoài ra11
創
ソウ、ショウ
つく.る、はじ.める、きず、けず.しける
sáng; sáng tạo; vết thương; khởi đầu; nguồn gốc12
功
コウ、ク
いさお
công; thành tích; công trạng; thành công5
劣
レツ
おと.る
liệt; kém; thua kém; tồi tệ hơn6
励
レイ
はげ.む、はげ.ます
lệ; khuyến khích; siêng năng; truyền cảm hứng7
劾
ガイ
hặc; buộc tội; điều tra hình sự8
勁
ケイ
つよ.い
kình; mạnh; cứng cáp9
勅
チョク
いまし.める、みことのり
sắc; sắc lệnh; mệnh lệnh hoàng đế9
勘
カン
khám; trực giác; nhận thức; kiểm tra; so sánh11
勧
カン、ケン
すす.める
khuyến; thuyết phục; khuyên; khuyến cáo13
勲
クン
いさお
huân; huân chương; công trạng15
勺
シャク
thước; muỗng; múc; gáo3
匁
もんめ、め
fun; monme; 3.75 gam4
匠
ショウ
たくみ
tượng; nghệ nhân; thợ; thợ mộc6
匡
キョウ、オウ
すく.う、ただ.す
khuông; sửa; cứu; giúp đỡ6
匿
トク
かくま.う
nặc; giấu; che chở; bảo vệ10
升
ショウ
ます
thăng; đo lường; 1.8 lít4
卑
ヒ
いや.しい、いや.しむ、いや.しめる
ty; thấp hèn; đê tiện; tục; khinh9
卓
タク
trác; xuất chúng; bàn; cao8
博
ハク、バク
bác; bác sĩ; chỉ huy; tôn trọng; tiến sĩ12
卯
ボウ、モウ
う
mão; thỏ; chi thứ tư5
即
ソク
つ.く、つ.ける、すなわ.ち
tức; tức thì; ngay; y nguyên; tuân theo; đồng ý7
却
キャク
かえ.って、しりぞ.く、しりぞ.ける
khước; thay vào đó; ngược lại; thà; lùi lại7
卸
シャ
おろ.す、おろし、おろ.し
tá; bán sỉ; dỡ hàng9
厄
ヤク
ách; xui xẻo; xui; tai họa4
厘
リン
ly; đơn vị đo lường nhỏ9
厳
ゲン、ゴン
おごそ.か、きび.しい、いか.めしい、いつくし
nghiêm; nghiêm; khắt khe; nghiêm ngặt17
又
ユウ
また、また-、また.の-
hựu; hoặc lại; hơn nữa; mặt khác2
及
キュウ
およ.ぶ、およ.び、および、およ.ぼす
cập; vươn tới; gắng; tác động; gây ra3
叔
シュク
thúc; chú; bác; thanh niên8
叙
ジョ
つい.ず、ついで
tự; trao; kể; thuật; mô tả9
叡
エイ
あき.らか
duệ; thông minh; hoàng đế16
句
ク
cú; cụm từ; mệnh đề; câu; đoạn5
只
シ
ただ
chỉ; chỉ; miễn phí; thêm vào đó5
叶
キョウ
かな.える、かな.う
hiệp; ban; đáp ứng; toại nguyện5
司
シ
つかさど.る
ty; giám đốc; quan chức; cơ quan; quản lý5
吉
キチ、キツ
よし
cát; may mắn; vui; chúc mừng6
后
コウ、ゴ
きさき
hậu; hoàng hậu; nữ hoàng; sau6
吏
リ
lại; quan; viên chức6
吐
ト
は.く、つ.く
thổ; nhổ; nôn; ói; thú nhận6
吟
ギン
ngâm; ngâm thơ; hát; trầm ngâm7
呂
ロ、リョ
せぼね
lữ; cột sống; xương sống7
呈
テイ
trình; trưng bày; dâng; gửi; triển lãm7
呉
ゴ
く.れる、くれ
ngô; cho; ban; vương quốc Ngô7
哀
アイ
あわ.れ、あわ.れむ、かな.しい
ai; thương; đau buồn; bi thảm; thương hại9
哉
サイ
かな、や
tai; sao; gì; than ôi; dấu hỏi; cảm thán9
哲
テツ
さとい、あきらか
triết; triết học; minh triết; rõ ràng10
唄
バイ
うた、うた.う
bối; bài hát; ca khúc10
唆
サ
そそ.る、そそのか.す
toa; xúi giục; quyến rũ; kích động10
唇
シン
くちびる
thần; môi10
唯
ユイ、イ
ただ
duy; chỉ; duy nhất; chỉ là; đơn giản11
唱
ショウ
とな.える
xướng; hát; tụng; cầu; hô11
啄
タク、ツク、トク
ついば.む、つつ.く
trác; mổ; nhặt lên10
啓
ケイ
ひら.く、さと.す
khải; tiết lộ; mở; nói; bày tỏ11
善
ゼン
よ.い、い.い、よ.く、よし.とする
thiện; đức hạnh; tốt; lành12
喚
カン
わめ.く
hoán; hét; kêu; gọi; la; triệu tập12
喝
カツ
hát; khàn; mắng; quát11
喪
ソウ
も
tang; tang; tiếc; thương12
喬
キョウ
たか.い
kiều; cao; khoe khoang12
嗣
シ
tự; người thừa kế; kế thừa13
嘆
タン
なげ.く、なげ.かわしい
thán; thở dài; than; rên; ngưỡng mộ13
嘉
カ
よみ.する、よい
gia; khen; ngợi; tôn trọng; vui; tốt lành14
嘱
ショク
しょく.する、たの.む
chúc; ủy thác; nhờ; gửi tin nhắn15
噴
フン
ふ.く
phún; phun; phun trào; phát ra; tuôn15
嚇
カク
おど.す
hách; đe dọa; uy nghiêm; uy nghi17
囚
シュウ
とら.われる
tù; bắt giữ; tội phạm; bắt5
圏
ケン
かこ.い
quyển; phạm vi; vòng tròn; bán kính12
圭
ケイ、ケ
khuê; ngọc vuông; đá quý hình vuông6
坑
コウ
khanh; hố; hầm7
坪
ヘイ
つぼ
bình; đơn vị diện tích (≈3.3 m²)8
垂
スイ
た.れる、た.らす、た.れ、-た.れ、なんなんと.す
thùy; rủ; treo; buông; lười8
垣
エン
かき
viên; hàng rào; tường9
執
シツ、シュウ
と.る
chấp; kiên trì; nắm; giữ chặt; ghi nhận11
培
バイ
つちか.う
bồi; bồi dưỡng; vun trồng11
基
キ
もと、もとい
cơ; cơ bản; nền tảng; gốc; bộ đếm bệ11
堀
クツ
ほり
hào; mương; hào; kênh11
堅
ケン
かた.い、-がた.い
kiên; nghiêm; cứng; chắc; vững; đáng tin12
堕
ダ
お.ちる、くず.す、くず.れる
đọa; sa đọa; thoái hóa; rơi vào12
堤
テイ
つつみ
đê; đê; bờ; đập12
堪
カン、タン
た.える、たま.る、こら.える、こた.える
kham; chịu đựng; chống; nhẫn; đáng12
塀
ヘイ、ベイ
bình; hàng rào; tường rào12
塁
ルイ、ライ、スイ
とりで
lũy; lũy; pháo đài; thành lũy; chốt (bóng chày)12
塊
カイ、ケ
かたまり、つちくれ
khối; khối; cục; mảng; đống13
塑
ソ
でく
tố; mô hình; đúc khuôn13
塚
チョウ
つか、-づか
trủng; gò; đống12
塾
ジュク
thục; lớp học thêm; trường tư14
墓
ボ
はか
mộ; mộ; huyệt13
墜
ツイ
お.ちる、お.つ
trụy; rơi; rơi xuống; đâm15
墨
ボク
すみ
mặc; mực; mực tàu; Mexico14
墳
フン
phần; mộ; gò15
墾
コン
は.る、ひら.く
khẩn; khai hoang; mở đất canh tác16
壁
ヘキ
かべ
bích; tường; vách; hàng rào16
壇
ダン、タン
đàn; bục; sân khấu; diễn đàn; bệ16
壊
カイ、エ
こわ.す、こわ.れる、やぶ.る
hoại; phá hủy; phá; đập16
壌
ジョウ
つち
nhưỡng; đất; đất đai; thổ16
士
シ
さむらい
sĩ; quý ông; học giả; samurai3
壮
ソウ
さかん
tráng; tráng kiện; nam nhi; hưng thịnh6
壱
イチ、イツ
ひとつ
nhất; một (trong văn bản)7
奇
キ
く.しき、あや.しい、くし、めずら.しい
kỳ; kỳ lạ; tò mò; hiếu kỳ8
奈
ナ、ナイ、ダイ
いかん、からなし
nại; Nara; sao?; gì?8
奉
ホウ、ブ
たてまつ.る、まつ.る、ほう.ずる
phụng; tuân thủ; dâng; cống hiến8
奎
ケイ、キ
khuê; sao; thần văn chương9
奏
ソウ
かな.でる
tấu; chơi nhạc; tâu vua; hoàn thành9
契
ケイ
ちぎ.る
khế; cam kết; hứa; thề9
奔
ホン
はし.る
bôn; chạy; hối hả; bận rộn8
奨
ショウ、ソウ
すす.める
tưởng; khuyến khích; thúc giục; khuyên13
奪
ダツ
うば.う
đoạt; cướp; giành; chiếm đoạt14
奮
フン
ふる.う
phấn; phấn chấn; hưng phấn; phồn vinh16
奴
ド
やつ、やっこ
nô; gã; nô lệ; hầu; tên5
如
ジョ、ニョ
ごと.し
như; giống; như là; như thể; tốt hơn6
妃
ヒ
きさき
phi; hoàng hậu; công chúa; phi6
妄
モウ、ボウ
みだ.りに
vọng; ảo tưởng; không cần thiết; tự ý6
妊
ニン、ジン
はら.む、みごも.る
nhâm; mang thai; thai kỳ7
妙
ミョウ、ビョウ
たえ
diệu; tuyệt diệu; kỳ lạ; bí ẩn; kỳ diệu7
妥
ダ
thỏa; dịu dàng; hòa; thỏa đáng; phù hợp7
妨
ボウ
さまた.げる
phương; quấy; cản; cản trở; ngăn7
姫
キ
ひめ、ひめ-
cơ; công chúa10
姻
イン
nhân; hôn nhân; kết hôn9
姿
シ
すがた
tư; dáng; hình; hình dạng; tư thế9
威
イ
おど.す、おど.し、おど.かす
uy; uy hiếp; uy nghiêm; uy nghi; đe dọa9
娠
シン
thần; mang thai; thai nghén10
娯
ゴ
ngộ; giải trí; vui chơi10
婆
バ
ばば、ばあ
bà; bà già; bà ngoại; bà vú11
婿
セイ
むこ
tế; chú rể; con rể12
媒
バイ
なこうど
môi; mai mối; trung gian12
媛
エン
ひめ
viện; người đẹp; công chúa12
嫁
カ
よめ、とつ.ぐ、い.く、ゆ.く
giá; gả; cô dâu; kết hôn13
嫌
ケン、ゲン
きら.う、きら.い、いや
hiềm; ghét; chán; không thích13
嫡
チャク、テキ
đích; chính thất; trực hệ; dòng chính14
嬉
キ
うれ.しい、たの.しむ
hi; vui; vui mừng; mừng rỡ15
嬢
ジョウ
むすめ
nương; cô gái; tiểu thư; con gái16
孔
コウ、ク
あな
khổng; lỗ; hốc; khe; rất; cực kỳ4
孟
モウ、ボウ、ミョウ
かしら
mạnh; đứng đầu; đầu; khởi đầu8
孤
コ
cô; mồ côi; cô đơn; cô độc9
宏
コウ
ひろ.い
hoành; rộng; lớn7
宗
シュウ、ソウ
むね
tông; tôn giáo; phái; giáo phái; điểm chính8
宙
チュウ
trụ; không trung; vũ trụ; bầu trời; thuộc lòng8
宜
ギ
よろ.しい、よろ.しく
nghi; thích hợp; tốt; kính thưa8
宣
セン
のたま.う
tuyên; tuyên bố; nói; công bố9
宥
ユウ
なだ.める、ゆる.す
hựu; xoa dịu; bình tĩnh; an ủi9
宮
キュウ、グウ、ク、クウ
みや
cung; đền thờ Thần đạo; cung điện; hoàng cung10
宰
サイ
tể; trông coi; quản lý; cai trị10
宴
エン
うたげ
yến; tiệc; yến tiệc10
宵
ショウ
よい
tiêu; đêm; buổi tối; đầu đêm10
寂
ジャク、セキ
さび、さび.しい、さび.れる、さみ.しい
tịch; cô đơn; tĩnh lặng; chín; mất11
寅
イン
とら
dần; hổ; 3-5 giờ sáng; chi thứ ba11
密
ミツ
ひそ.か
mật; bí mật; dày đặc; tỉ mỉ; cẩn thận11
寛
カン
くつろ.ぐ、ひろ.い、ゆる.やか
khoan; khoan dung; rộng lượng; thư giãn13
寡
カ
quả; góa; thiểu số; ít14
寧
ネイ
むし.ろ
ninh; thà; yên bình; tĩnh lặng; thanh bình14
審
シン
つまび.らか、つぶさ.に
thẩm; thẩm phán; xét xử; phiên tòa15
寮
リョウ
liêu; ký túc xá; nhà trọ; biệt thự15
寸
スン
thốn; đơn vị đo; một phần mười thước; chút3
射
シャ
い.る、さ.す、う.つ
xạ; bắn; chiếu; bắn cung10
尉
イ、ジョウ
úy; sĩ quan; cai ngục; chức hàm11
尋
ジン
たず.ねる、ひろ
tầm; hỏi; tầm; tìm kiếm12
尚
ショウ
なお
thượng; tôn trọng; hơn nữa; vẫn; còn8
尭
ギョウ
たか.い
nghiêu; cao; xa8
就
シュウ、ジュ
つ.く、つ.ける
tựu; về; giải quyết; nhậm chức; khởi hành12
尺
シャク、セキ
さし
xích; thước (đơn vị); đo; thước đo4
尼
ニ
あま
ni; nữ tu5
尽
ジン、サン
つ.きる、つ.くす、つ.かす、-づ.く、-ず.く、ことごと.く
tận; cạn; hết; dùng hết; kiệt sức6
尾
ビ
お
vĩ; đuôi; cuối; bộ đếm cá; sườn thấp7
尿
ニョウ
ゆばり、いばり、しと
niệu; nước tiểu7
屈
クツ
かが.む、かが.める
khuất; chịu; cong; co; khuất phục8
展
テン
triển; mở ra; bày; triển khai; mở rộng10
属
ゾク、ショク
さかん、つく、やから
thuộc; thuộc về; giống; quan chức cấp dưới12
履
リ
は.く
lý; thực hiện; hoàn thành; giày; dép15
屯
トン
たむろ
đồn; doanh trại; đồn cảnh sát; tấn4
岐
キ、ギ
kỳ; rẽ nhánh; ngã rẽ; sân khấu7
岬
コウ
みさき
giáp; mũi đất; mũi đất nhô ra8
岳
ガク
たけ
nhạc; đỉnh; đỉnh núi; núi8
峠
とうげ
đèo; đỉnh đèo; đỉnh; đỉnh điểm9
峡
キョウ、コウ
はざま
hiệp; hẻm núi; vực9
峰
ホウ
みね、ね
phong; đỉnh; đỉnh núi10
峻
シュン
けわ.しい、たか.い
tuấn; cao; dốc10
崇
スウ
あが.める
sùng; tôn thờ; kính trọng; sùng bái11
崎
キ
さき、さい、みさき
kỳ; mũi đất; doi đất11
崚
リョウ
lăng; núi san sát11
崩
ホウ
くず.れる、-くず.れ、くず.す
băng; sụp; chết; phá; san bằng11
嵐
ラン
あらし
lam; bão; bão tố12
嵩
スウ、シュウ
かさ、かさ.む、たか.い
tung; tăng; tệ hơn; phồng13
嵯
サ、シ
ta; dốc; lởm chởm; gồ ghề13
嶺
レイ、リョウ
みね
lĩnh; đỉnh; đỉnh núi17
巌
ガン
いわ、いわお、けわ.しい
nham; đá; vách đá; tảng đá20
巡
ジュン
めぐ.る、めぐ.り
patrol; đi around; circumference6
巣
ソウ
す、す.くう
sào; tổ; hang; đàn11
巧
コウ
たく.み、たく.む、うま.い
xảo; khéo; tài giỏi; tài tình5
己
コ、キ
おのれ、つちのと、な
kỷ; bản thân; mình3
巳
シ
み
tỵ; rắn; 9-11 giờ sáng; chi thứ sáu3
巴
ハ
ともえ、うずまき
ba; hoa văn phẩy4
巽
ソン
たつみ
tốn; đông nam12
帆
ハン
ほ
phàm; cánh buồm; buồm6
帝
テイ
みかど
đế; vua; hoàng đế; thượng đế; tạo hóa9
帥
スイ
soái; tư lệnh; thống soái; tổng đốc9
帳
チョウ
とばり
trướng; sổ; sổ kế toán; trướng; rèm11
幕
マク、バク
とばり
mạc; màn; rèm; hồi kịch13
幣
ヘイ
ぬさ
tệ; tiền mặt; quà; tật xấu; tiền tệ Shinto15
幹
カン
みき
cán; thân cây; phần chính; tài; khả năng13
幻
ゲン
まぼろし
huyễn; ảo ảnh; ảo mộng; ảo giác; ma4
幽
ユウ
ふか.い、かす.か、くら.い、しろ.い
u; u tối; sâu; ẩn; thâm trầm9
庄
ショウ、ソ、ソウ、ホウ
trang; bằng; thôn quê; trang trại; làng6
序
ジョ
つい.で、ついで
tự; lời tựa; khởi đầu; thứ tự; ưu tiên7
庶
ショ
thứ; thường dân; tất cả; con thứ11
康
コウ
khang; yên; bình an; khỏe mạnh11
庸
ヨウ
dung; tầm thường; bình thường; cân nhắc11
廃
ハイ
すた.れる、すた.る
phế; bãi bỏ; lỗi thời; ngừng; loại bỏ12
廉
レン
liêm; rẻ; liêm khiết; nghi ngờ13
廊
ロウ
lang; hành lang; sảnh; tháp12
廷
テイ
đình; triều đình; cơ quan chính phủ7
弁
ベン、ヘン
かんむり、わきま.える、わ.ける、はなびら、あらそ.う
biện; van; cánh hoa; bện; nói; phương ngữ5
弊
ヘイ
tệ; lạm dụng; ác; tệ nạn; hư hỏng15
弐
ニ、ジ
ふた.つ、そえ
nhị; hai; thứ hai6
弓
キュウ
ゆみ
cung; cung (cung tên, vĩ cầm)3
弔
チョウ
とむら.う、とぶら.う
điếu; chia buồn; tang; lễ tang4
弘
コウ、グ
ひろ.い
hoằng; rộng; lớn; bao la5
弥
ミ、ビ
や、いや、いよ.いよ、わた.る
di; càng; ngày càng8
弦
ゲン
つる
huyền; dây cung; hợp âm; cạnh huyền8
弧
コ
hồ; cung; vòng cung; cánh cung9
張
チョウ
は.る、-は.り、-ば.り
trương; bộ đếm cung & đàn; giương; kéo11
弾
ダン、タン
ひ.く、-ひ.き、はず.む、たま、はじ.く、はじ.ける、ただ.す、はじ.きゆみ
đạn; đạn; gảy; búng12
彗
スイ、エ、ケイ、セイ
ほうき
tuệ; sao chổi; chổi11
彦
ゲン
ひこ
ngạn; chàng trai; thanh niên (cổ)9
彩
サイ
いろど.る
thái; tô màu; sơn; trang điểm11
彪
ヒョウ、ヒュウ
あや
bưu; đốm; vằn; hổ nhỏ11
彫
チョウ
ほ.る、-ぼ.り
điêu; chạm; khắc; đục11
彬
ヒン、フン
うるわ.しい、あき.らか
bân; thanh nhã; lịch thiệp11
彰
ショウ
chương; rõ ràng; rõ rệt; sáng tỏ14
影
エイ
かげ
ảnh; bóng; bóng dáng; hồn ma15
往
オウ
い.く、いにしえ、さき.に、ゆ.く
vãng; hành trình; đi; đuổi; cho đi8
征
セイ
chinh; chinh phục; đánh; thu thuế8
径
ケイ
みち、こみち、さしわたし、ただちに
kính; đường kính; đường; phương pháp8
徐
ジョ
おもむ.ろに
từ; từ từ; chậm; dần; nhẹ nhàng10
従
ジュウ、ショウ、ジュ
したが.う、したが.える、より
tùng; đi cùng; tuân; phục tùng; theo10
循
ジュン
tuần; tuần tự; theo12
微
ビ
かす.か
vi; tinh tế; nhỏ; không đáng kể13
徳
トク
đức; nhân đức; đức hạnh; thiện14
徴
チョウ、チ
しるし
trưng; dấu hiệu; triệu chứng; điềm; thu14
徹
テツ
triệt; thấu; xuyên suốt; đánh trúng; rõ15
忌
キ
い.む、い.み、い.まわしい
kỵ; tang; ghét; đáng ghét; giỗ7
忍
ニン
しの.ぶ、しの.ばせる
nhẫn; chịu; chịu đựng; cam chịu; giấu; bí mật7
志
シ
シリング、こころざ.す、こころざし
chí; ý định; kế hoạch; quyết tâm; hoài bão7
応
オウ、ヨウ、-ノウ
あた.る、まさに、こた.える
ứng; áp dụng; trả lời; vâng; đồng ý; chấp nhận7
忠
チュウ
trung; trung thành; trung tín; tận tụy8
怜
レイ、レン、リョウ
あわ.れむ、さと.い
liên; thông minh; khôn ngoan8
怠
タイ
おこた.る、なま.ける
đãi; lơ là; lười; bê trễ9
怪
カイ、ケ
あや.しい、あや.しむ
quái; đáng ngờ; bí ẩn; ma quái8
恒
コウ
つね、つねに
hằng; hằng; luôn; bất biến9
恕
ジョ、ショ
ゆる.す
thứ; tha thứ; khoan dung; bỏ qua10
恨
コン
うら.む、うら.めしい
hận; hối tiếc; thù hận; oán hận; ác ý9
恩
オン
ân; ân huệ; tử tế; ân đức; lòng thương10
恭
キョウ
うやうや.しい
cung; kính; tôn kính10
恵
ケイ、エ
めぐ.む、めぐ.み
huệ; ân huệ; phúc; ân sủng; tử tế10
悌
テイ、ダイ
đễ; hiếu đễ; kính trọng bề trên10
悔
カイ
く.いる、く.やむ、くや.しい
hối; hối hận; ăn năn9
悟
ゴ
さと.る
ngộ; giác ngộ; nhận thức; hiểu; sáng suốt10
悠
ユウ
du; vĩnh viễn; xa; lâu dài; thong thả11
悦
エツ
よろこ.ぶ、よろこ.ばす
duyệt; vui sướng; hoan hỷ; ngây ngất10
悼
トウ
いた.む
điệu; thương tiếc; đau buồn11
惇
シュン、ジュン、トン
あつ.い
đôn; chân thành; tử tế; chu đáo11
惑
ワク
まど.う
hoặc; mê hoặc; hoang mang; bối rối12
惜
セキ
お.しい、お.しむ
tích; tiếc; dè sẻn; hà tiện; đáng tiếc11
惟
イ、ユイ
おも.んみる、これ、おも.うに
duy; suy nghĩ; suy xét; cân nhắc11
惣
ソウ
すべ.て
tổng; tất cả12
惨
サン、ザン
みじ.め、いた.む、むご.い
thảm; thảm; thảm họa; tàn bạo; khắc nghiệt11
惰
ダ
đọa; lười; lười biếng12
愁
シュウ
うれ.える、うれ.い
sầu; phiền muộn; đau buồn; lo lắng13
愉
ユ
たの.しい、たの.しむ
du; vui; vui vẻ; hoan hỷ12
愚
グ
おろ.か
ngu; ngu; dại; vô lý; ngốc13
慈
ジ
いつく.しむ
từ; từ bi; lòng thương13
態
タイ
わざ.と
thái; thái độ; tình trạng; dáng; diện mạo14
慎
シン
つつし.む、つつ.ましい、つつし、つつし.み
thận; khiêm tốn; cẩn thận; kín đáo; thận trọng13
慕
ボ
した.う
mộ; nhớ mong; yêu quý; ngưỡng mộ14
慢
マン
mạn; chế nhạo; lười; kiêu mạn14
慧
ケイ、エ
さとい
tuệ; trí tuệ; thông minh15
慨
ガイ
なげ.く
khái; buồn; thở dài; than13
慮
リョ
おもんぱく.る、おもんぱか.る
lự; thận trọng; suy nghĩ; lo lắng; cân nhắc15
慰
イ
なぐさ.める、なぐさ.む
ủy; an ủi; giải trí; an ủi; vui vẻ15
慶
ケイ
よろこ.び
khánh; chúc mừng; vui; mừng; hạnh phúc15
憂
ユウ
うれ.える、うれ.い、う.い、う.き
ưu; u buồn; đau buồn; lo lắng; phiền muộn15
憤
フン
いきどお.る
phẫn; bực tức; phẫn nộ; giận dữ15
憧
ショウ、トウ、ドウ
あこが.れる
đồng; khao khát; mong ước; ngưỡng mộ15
憩
ケイ
いこ.い、いこ.う
kiệt; nghỉ ngơi; thư giãn; tĩnh dưỡng16
憲
ケン
hiến; hiến pháp; luật16
憶
オク
ức; hồi ức; nghĩ; nhớ16
憾
カン
うら.む
hám; ân hận; hối tiếc; xin lỗi16
懇
コン
ねんご.ろ
khẩn; hòa đồng; tử tế; ân cần; hiếu khách17
懐
カイ、エ
ふところ、なつ.かしい、なつ.かしむ、なつ.く、なつ.ける、なず.ける、いだ.く、おも.う
hoài; tâm tư; lòng; nhớ nhung; hoài niệm16
懲
チョウ
こ.りる、こ.らす、こ.らしめる
trừng; trừng phạt; kỷ luật18
懸
ケン、ケ
か.ける、か.かる
huyền; treo; phụ thuộc; tiêu tốn20
我
ガ
われ、わ、わ.が-、わが-
ngã; tôi; ích kỷ; chúng ta; bản thân7
戒
カイ
いまし.める
giới; giới luật; răn7
戯
ギ、ゲ
たわむ.れる、ざ.れる、じゃ.れる
hí; đùa; chơi; thể thao15
房
ボウ
ふさ
phòng; tua; chùm; lọn (tóc); buồng8
扇
セン
おうぎ
phiến; quạt; quạt gấp10
扉
ヒ
とびら
phi; cửa trước; trang bìa12
扱
ソウ、キュウ
あつか.い、あつか.う、あつか.る、こ.く
cập; xử lý; tiếp đãi; đập6
扶
フ
たす.ける
phù; trợ giúp; giúp đỡ7
批
ヒ
phê; phê bình; đánh7
抄
ショウ
sao; trích; tóm tắt; chép; sao chép7
把
ハ、ワ
bả; nắm; bó; bộ đếm bó7
抑
ヨク
おさ.える
ức; đè nén; à; nào; trước hết7
抗
コウ
あらが.う
kháng; đối đầu; chống; đối lập7
択
タク
えら.ぶ
trạch; chọn; lựa; bầu; thích hơn7
披
ヒ
phi; phơi bày; mở8
抵
テイ
để; chống; tới; chạm8
抹
マツ
mạt; chà; sơn; xóa8
抽
チュウ
ひき-
trừu; rút; kéo; trích; trội8
拍
ハク、ヒョウ
phách; vỗ tay; nhịp (nhạc)8
拐
カイ
quải; bắt cóc; giả mạo8
拒
キョ、ゴ
こば.む
cự; đẩy lùi; từ chối; khước từ8
拓
タク
ひら.く
thác; khai phá; mở; khai hoang8
拘
コウ
かか.わる
câu; bắt; giữ; bận tâm; tuân thủ8
拙
セツ
つたな.い
chuyết; vụng về; kém8
拠
キョ、コ
よ.る
cứ; chỗ dựa; căn cứ; theo; vì vậy8
拡
カク、コウ
ひろ.がる、ひろ.げる、ひろ.める
khoách; mở rộng; phát triển; mở rộng8
括
カツ
くく.る
quát; buộc; bắt; thắt9
拳
ケン、ゲン
こぶし
quyền; nắm đấm10
拷
ゴウ
khảo; tra tấn; đánh9
挑
チョウ
いど.む
khiêu; thách thức; tranh đua; tán tỉnh9
挙
キョ
あ.げる、あ.がる、こぞ.る
cử; nâng; kế hoạch; dự án; hành vi; hành động10
振
シン
ふ.る、ふ.れる、ふ.るう
chấn; rung; lắc; vẫy; xoay10
挿
ソウ
さ.す、はさ.む
sáp; chèn; đặt vào; ghép; đeo (kiếm)10
据
キョ
す.える、す.わる
cứ; đặt; lắp; trang bị; thiết lập11
捷
ショウ、ソウ
はや.い
tiệp; chiến thắng; nhanh11
捺
ナツ、ダツ
さ.す、お.す
nại; ấn; in; đóng dấu11
授
ジュ
さず.ける、さず.かる
thụ; truyền đạt; giảng dạy; ban; phong11
掌
ショウ
てのひら、たなごころ
chưởng; lòng bàn tay; quản lý; điều hành12
排
ハイ
bài; bài trừ; loại; đuổi; từ chối; xếp hàng11
控
コウ
ひか.える、ひか.え
khống; rút; kiềm; nén; kiêng11
推
スイ
お.す
suy; suy đoán; phỏng; đoán; ủng hộ11
措
ソ
お.く
thố; gác; từ bỏ; ngừng; đình chỉ11
掲
ケイ
かか.げる
yết; treo; dán; trưng; hiển thị11
描
ビョウ
えが.く、か.く
miêu; phác thảo; sáng tác; viết; vẽ11
提
テイ、チョウ、ダイ
さ.げる
đề; đề xuất; mang theo; cầm tay12
揚
ヨウ
あ.げる、-あ.げ、あ.がる
dương; nâng lên; tôn; ca ngợi; chiên12
握
アク
にぎ.る
ác; nắm; giữ; nắm sushi; hối lộ12
揮
キ
ふる.う
huy; phất; vẫy; lắc; vung12
援
エン
viện; giúp; cứu; viện trợ12
揺
ヨウ
ゆ.れる、ゆ.る、ゆ.らぐ、ゆ.るぐ、ゆ.する、ゆ.さぶる、ゆ.すぶる、うご.く
dao; lắc; rung; đung đưa; run; rung động12
搬
ハン
bàn; vận chuyển; mang; chở13
搭
トウ
tháp; lên (xe); chất; đi12
携
ケイ
たずさ.える、たずさ.わる
huề; xách tay; mang tay; trang bị13
搾
サク
しぼ.る
trá; vắt; ép; nặn13
摂
セツ、ショウ
おさ.める、かね.る、と.る
nhiếp; thay mặt; đại diện; kiêm nhiệm13
摘
テキ
つ.む
trích; hái; nhổ; tỉa; tóm tắt14
摩
マ
ま.する、さす.る、す.る
ma; cọ xát; chà; mài; đánh bóng15
撃
ゲキ
う.つ
kích; đánh; tấn công; đánh bại; chinh phục15
撤
テツ
triệt; rút; tháo dỡ; giải giáp; loại bỏ15
撮
サツ
と.る、つま.む、-ど.り
toát; chụp; chụp ảnh15
撲
ボク
phác; tát; đánh; vỗ; nói15
擁
ヨウ
ủng; ôm; sở hữu; bảo vệ; dẫn dắt16
操
ソウ、サン
みさお、あやつ.る
thao; điều khiển; vận hành; lái; trinh tiết16
擦
サツ
す.る、す.れる、-ず.れ、こす.る、こす.れる
sát; cọ; chà; gãi; cào; mài17
擬
ギ
まが.い、もど.き
nghĩ; bắt chước; nhắm; đề cử; mô phỏng17
攻
コウ
せ.める
công; tấn công; phê bình; đánh bóng7
故
コ
ゆえ、ふる.い、もと
cố; tình cờ; đặc biệt; cố ý; nguyên nhân9
敏
ビン
さとい
mẫn; lanh lợi; nhanh nhạy; cảnh giác10
敢
カン
あ.えて、あ.えない、あ.えず
cảm; dám; dũng cảm; táo bạo; bi thảm12
敦
トン、タイ、ダン、チョウ
あつ.い
đôn; siêng năng; tử tế; cần mẫn12
整
セイ
ととの.える、ととの.う
chỉnh; tổ chức; sắp xếp; chỉnh đốn16
敵
テキ
かたき、あだ、かな.う
địch; kẻ thù; đối thủ15
敷
フ
し.く、-し.き
phụ; trải; lát; ngồi; ban bố15
斉
セイ、サイ
そろ.う、ひと.しい、ひと.しく、あたる、はやい
tề; điều chỉnh; giống; bằng; tương tự8
斎
サイ
とき、つつし.む、ものいみ、い.む、いわ.う、いつ.く
trai; thanh tẩy; thức ăn Phật giáo; phòng; thờ11
斐
ヒ、イ
phỉ; đẹp; hoa văn12
斗
ト、トウ
đấu; sao Bắc Đẩu; thăng (đơn vị); gáo rượu4
斜
シャ
なな.め、はす
tà; chéo; nghiêng; xiên11
斤
キン
cân; rìu; catty; bộ đếm ổ bánh mì4
斥
セキ
しりぞ.ける
xích; bác bỏ; rút; lùi; đẩy lùi5
於
オ、ヨ
おい.て、お.ける、ああ、より
ư; tại; trong; ở; đối với8
施
シ、セ
ほどこ.す
thi; cho; ban; thực hiện; bố thí9
旋
セン
め.ぐる、いばり
toàn; xoay; quay vòng11
旗
キ
はた
kỳ; cờ; quốc kỳ; cờ hiệu14
既
キ
すで.に
ký; trước đó; đã; lâu rồi10
旦
タン、ダン
あき.らか、あきら、ただし、あさ、あした
đán; rạng đông; bình minh; buổi sáng5
旨
シ
むね、うま.い
chỉ; ngon; ý; mục đích; ý nghĩa6
旬
ジュン、シュン
tuần; mười ngày; mùa vụ6
旭
キョク
あさひ
húc; mặt trời mọc; nắng sớm6
旺
オウ
さかん
vượng; phồn vinh; thành công; đẹp; mạnh mẽ8
昂
コウ、ゴウ
あ.がる、たか.い、たか.ぶる
ngang; lên; tăng; cao8
昆
コン
côn; hậu duệ; anh; côn trùng8
昌
ショウ
さかん
xương; thịnh vượng; sáng; rõ ràng8
昭
ショウ
chiêu; rạng rỡ; sáng9
是
ゼ、シ
これ、この、ここ
thị; đúng vậy; cái này; công lý9
昴
コウ、ボウ
すばる
mão; sao Mão9
晃
コウ
あきらか
hoảng; sáng; rõ10
晋
シン
すす.む
tấn; tiến lên; tiến bộ10
晏
アン
おそ.い
yến; muộn; yên; lặn (mặt trời)10
晟
セイ、ジョウ
あきらか
thạnh; sáng; rõ ràng10
晨
シン
あした、とき、あさ
thần; sáng sớm; buổi sáng11
晶
ショウ
tinh; lấp lánh; trong; pha lê12
智
チ
trí; trí tuệ; trí thông minh; lý trí12
暁
ギョウ、キョウ
あかつき、さと.る
hiểu; rạng đông; bình minh; trong trường hợp12
暇
カ
ひま、いとま
hạ; rảnh; nghỉ; thời gian; giải lao13
暉
キ
かが.やく
huy; sáng; ánh sáng13
暑
ショ
あつ.い
thử; nóng; oi bức; nóng hè12
暖
ダン、ノン
あたた.か、あたた.かい、あたた.まる、あたた.める
noãn; ấm; ấm áp13
暢
チョウ
のび.る
sướng; duỗi; mở rộng14
暦
レキ、リャク
こよみ
lịch; lịch; niên lịch14
暫
ザン
しばら.く
tạm; tạm thời; một lát; giây lát; lâu15
曙
ショ
あけぼの
thự; rạng đông; bình minh17
曹
ソウ、ゾウ
tào; cơ quan; quan chức; đồng chí11
朋
ホウ
とも
bằng; bạn; bạn bè8
朔
サク
ついたち
sóc; giao hội; ngày đầu tháng10
朕
チン
trẫm; trẫm (vua tự xưng)10
朗
ロウ
ほが.らか、あき.らか
lãng; du dương; sáng; rạng rỡ; vui vẻ10
朱
シュ
あけ
chu; son; đỏ; máu; đỏ thắm6
朴
ボク
ほう、ほお、えのき
phác; thô; đơn giản; mộc mạc; hiền6
朽
キュウ
く.ちる
hủ; mục; thối; ẩn dật6
杉
サン
すぎ
sam; tuyết tùng; cây sam7
李
リ
すもも
lý; mận7
杏
キョウ、アン、コウ
あんず
hạnh; mơ; quả mơ7
杜
ト、トウ、ズ
もり、ふさ.ぐ、やまなし
đỗ; rừng; rừng cây7
条
ジョウ、チョウ、デキ
えだ、すじ
điều; điều khoản; bộ đếm điều/mục7
松
ショウ
まつ
tùng; cây thông8
析
セキ
tích; chẻ; chia; phân tích8
枠
わく
khuôn; khung; ống sợi; ranh giới8
枢
スウ、シュ
とぼそ、からくり
xu; bản lề; trục; trung tâm8
架
カ
か.ける、か.かる
giá; dựng; khung; giá đỡ; bộ đếm máy9
柄
ヘイ
がら、え、つか
bính; hoa văn; vóc dáng; tính cách9
柊
シュ、シュウ
ひいらぎ
hổ; cây ô rô9
某
ボウ
それがし、なにがし
mỗ; ai đó; một; người nào đó9
染
セン
そ.める、そ.まる、し.みる、し.み
nhiễm; nhuộm; sơn; vết ố; in9
柚
ユ、ユウ、ジク
ゆず
dữu; bưởi; quả chanh vàng9
柳
リュウ
やなぎ
liễu; liễu9
柾
まさ、まさめ、まさき
chính; thớ gỗ thẳng; cây chẻ nước9
栓
セン
sên; nút; chốt; nắp; nút bần10
栗
リツ、リ
くり、おののく
lật; hạt dẻ10
栞
カン
しおり
san; đánh dấu sách; sổ hướng dẫn10
株
シュ
かぶ
chu; cổ phiếu; gốc cây; bộ đếm cổ phần10
核
カク
hạch; hạt nhân; lõi; nhân10
栽
サイ
tài; trồng; trồng cây10
桂
ケイ
かつら
quế; cây quế Nhật; cây quế10
桃
トウ
もも
đào; đào; quả đào10
案
アン
つくえ
án; kế hoạch; đề nghị; dự thảo; suy nghĩ10
桐
トウ、ドウ
きり
đồng; cây ngô đồng10
桑
ソウ
くわ
tang; dâu; cây dâu tằm10
桜
オウ、ヨウ
さくら
anh; anh đào; cây anh đào10
桟
サン、セン
かけはし
sạn; giàn giáo; cầu tàu; chốt (cửa)10
梅
バイ
うめ
mai; mận; cây mận10
梓
シ
あずさ
tử; cây thị; in khắc gỗ11
梢
ショウ
こずえ、くすのき
tiêu; ngọn cây; cành nhỏ11
梧
ゴ
あおぎり
ngộ; cây ngô đồng11
梨
リ
なし
lê; cây lê11
棄
キ
す.てる
khí; bỏ; vứt; từ bỏ; loại bỏ13
棋
キ
ご
kỳ; cờ; cờ tướng Nhật; shogi12
棚
ホウ
たな、-だな
bàn; giá; kệ; bậc; giàn12
棟
トウ
むね、むな-
đống; nóc; sống mái12
棺
カン
quan; quan tài; hòm12
椋
リョウ
むく
lương; loại cây rụng lá; sáo xám12
椎
ツイ、スイ
つち、う.つ
chùy; hạt dẻ Nhật; chày; cột sống12
椰
ヤ
やし
da; cây dừa13
椿
チン、チュン
つばき
xuân; cây camellia13
楊
ヨウ
やなぎ
dương; cây dương; liễu rủ13
楓
フウ
かえで
phong; cây phong13
楠
ナン、ダン、ゼン、ネン
くす、くすのき
nam; cây long não13
楼
ロウ
たかどの
lâu; tháp canh; lầu; tòa nhà cao13
概
ガイ
おおむ.ね
khái; đại cương; tình hình; xấp xỉ; chung14
榛
シン、ハン
はしばみ、はり
trăn; cây phỉ; hạt phỉ14
槙
テン、シン
まき、こずえ
chân; cành; cây thường xanh trang trí14
槻
キ
つき
quy; cây Zelkova15
槽
ソウ
ふね
tào; bồn; thùng; bể15
標
ヒョウ
しるべ、しるし
tiêu; biển báo; dấu hiệu; nhãn; biểu tượng15
模
モ、ボ
mô; bắt chước; mô phỏng; giả14
樹
ジュ
き
thụ; cây; gỗ; thiết lập; xây dựng16
樺
カ
かば、かんば
hoa; bạch dương; đỏ sẫm14
橘
キツ
たちばな
quất; quýt16
檀
ダン、タン
まゆみ
đàn; tuyết tùng; gỗ đàn hương17
欄
ラン
てすり
lan; cột; lan can; ô trống20
欣
キン、ゴン、コン
よろこ.ぶ、よろこ.び
hân; vui thích; mừng rỡ8
欺
ギ
あざむ.く
khi; lừa; gian; lừa gạt12
欽
キン、コン
つつし.む
khâm; kính; tôn kính; ngưỡng mộ12
款
カン
khoản; thiện chí; điều khoản; tình bạn12
歓
カン
よろこ.ぶ
hoan; vui mừng; hoan hỷ15
殉
ジュン
tuẫn; tử vì đạo; chết theo10
殊
シュ
こと
thù; đặc biệt; nhất là; ngoại lệ10
殖
ショク
ふ.える、ふ.やす
thực; tăng; tăng thêm; nhân; nuôi12
殴
オウ
なぐ.る
ẩu; hành hung; đánh; đập8
殻
カク、コク、バイ
から、がら
xác; vỏ; vỏ hạt11
毅
キ、ギ
つよ.い
nghị; mạnh mẽ; kiên quyết15
毬
キュウ
いが、まり
cầu; bông; quả bóng11
氏
シ
うじ、-うじ
thị; họ; dòng họ; thị tộc4
汁
ジュウ
しる、-しる、つゆ
chấp; canh; nước; nước dùng; nhựa; mủ5
汐
セキ
しお、うしお、せい
tịch; thủy triều; nước mặn; cơ hội6
江
コウ
え
giang; lạch; ghềnh; vịnh6
汰
タ、タイ
おご.る、にご.る、よな.げる
thải; rửa; sàng; lọc; loại bỏ7
汽
キ
khí; hơi; hơi nước7
沖
チュウ
おき、おきつ、ちゅう.する、わく
xung; biển khơi; ngoài khơi; bay cao7
沙
サ、シャ
すな、よなげる
sa; cát7
没
ボツ、モツ
おぼ.れる、しず.む、ない
một; chìm; đuối; chìm; biến mất; mất7
沢
タク
さわ、うるお.い、うるお.す、つや
trạch; đầm lầy; rạng rỡ; ân sủng7
沼
ショウ
ぬま
chiểu; đầm; hồ; đầm lầy; ao8
沿
エン
そ.う、-ぞ.い
duyên; chạy dọc; theo; đi dọc8
泌
ヒツ、ヒ
bí; rỉ; chảy; thấm; tiết8
泡
ホウ
あわ
bào; bọt; bọt; sủi8
泰
タイ
thái; bình yên; thái bình; Thái Lan10
洞
ドウ
ほら
động; hang; hốc; khai quật9
津
シン
つ
tân; bến; cảng; bến phà9
洪
コウ
hồng; lũ lụt; bao la; rộng lớn9
洲
シュウ、ス
しま
châu; lục địa; bãi cát; đảo; nước9
洵
ジュン、シュン
の.ぶ、まこと.に
tuần; giống; thật9
洸
コウ
hoảng; nước lấp lánh9
派
ハ
phái; phe; nhóm; đảng; phái; trường phái9
浄
ジョウ、セイ
きよ.める、きよ.い
tịnh; sạch; thanh tẩy; tẩy; trừ tà9
浜
ヒン
はま
tân; bờ biển; bãi biển10
浦
ホ
うら
phố; vịnh; lạch; eo; bãi biển10
浩
コウ
おおき.い、ひろ.い
hạo; bao la; phong phú; mạnh mẽ10
浪
ロウ
lãng; lang thang; sóng; liều lĩnh10
浸
シン
ひた.す、ひた.る、つ.かる
tẩm; ngâm; nhúng; dìm; ướt10
涯
ガイ
はて
nhai; chân trời; bờ; giới hạn; ranh giới11
淑
シュク
しと.やか
thục; duyên dáng; dịu dàng; thanh khiết11
淡
タン
あわ.い
đạm; nhạt; mờ; thoáng qua; phai11
淳
ジュン、シュン
あつ.い
thuần; thuần khiết11
添
テン
そ.える、そ.う
thiêm; thêm; đi kèm; kết hôn; phù hợp11
渇
カツ
かわ.く
khát; khát; khô; cạn11
渉
ショウ
わた.る
thiệp; lội; qua; vượt; nhập11
渋
ジュウ、シュウ
しぶ、しぶ.い、しぶ.る
sáp; chát; ngần ngại; miễn cưỡng; khó11
渓
ケイ
たに、たにがわ
khê; suối núi; thung lũng11
渚
ショ
なぎさ
chư; bãi biển; bờ11
渥
アク
あつ.い、うるお.う
ốc; tử tế; ẩm12
渦
カ
うず
oa; xoáy; xoáy nước; vòng xoáy12
湧
ユウ、ヨウ、ユ
わ.く
dũng; sôi; trào; lên men12
源
ゲン
みなもと
nguyên; nguồn; nguồn gốc13
溝
コウ
みぞ
câu; rãnh; mương; cống; rãnh thoát13
滅
メツ
ほろ.びる、ほろ.ぶ、ほろ.ぼす
diệt; phá hủy; tiêu diệt; lật đổ; diệt vong13
滉
コウ
ひろ.い
hoảng; nước sâu và rộng13
滋
ジ、シ
tư; bổ dưỡng; thêm; sum suê; phát triển12
滑
カツ、コツ
すべ.る、なめ.らか
hoạt; trơn; trượt; rớt; thi trượt13
滝
ロウ、ソウ
たき
thác; thác nước; ghềnh; dòng thác13
滞
タイ、テイ
とどこお.る
trệ; trì trệ; chậm trễ; quá hạn; nợ13
漂
ヒョウ
ただよ.う
phiêu; trôi; nổi; trôi dạt14
漆
シツ
うるし
tất; sơn mài; véc-ni; bảy14
漏
ロウ
も.る、も.れる、も.らす
lậu; rò rỉ; thoát; thời gian14
漠
バク
mạc; mơ hồ; mờ; sa mạc; rộng13
漫
マン
みだり.に、そぞ.ろ
mạn; hoạt hình; tự phát; phóng khoáng14
漬
シ
つ.ける、つ.かる、-づ.け、-づけ
tí; muối; ngâm; ướt; dầm14
漱
ソウ、シュウ、ス
くちすす.ぐ、くちそそ.ぐ、うがい、すす.ぐ
thấu; súc miệng; xúc miệng14
漸
ゼン
ようや.く、やや、ようよ.う、すす.む
tiệm; dần; dần dần; cuối cùng14
潔
ケツ
いさぎよ.い
khiết; trong sạch; thanh khiết; ngay thẳng15
潜
セン
ひそ.む、もぐ.る、かく.れる、くぐ.る、ひそ.める
tiềm; ngầm; giấu; ẩn; hạ (giọng)15
潟
セキ
かた、-がた
thoát; đầm phá; vũng nước15
潤
ジュン
うるお.う、うるお.す、うる.む
nhuận; ướt; tưới; lợi; nhận lợi15
潮
チョウ
しお、うしお
triều; thủy triều; nước mặn; cơ hội15
澄
チョウ
す.む、す.ます、-す.ます
trừng; trong; rõ; lắng; lặng15
澪
レイ
みお
linh; luồng nước; lạch tàu16
激
ゲキ
はげ.しい
kích; dữ dội; kích thích; giận dữ16
濁
ダク、ジョク
にご.る、にご.す
trọc; đục; bẩn; sai; tạp âm16
濫
ラン
みだ.りに、みだ.りがましい
lạm; quá mức; tràn; lan tràn18
瀬
ライ
せ
lại; ghềnh; dòng chảy; nông; bãi cạn19
災
サイ
わざわ.い
tai; thảm họa; tai ương; họa; ác7
炉
ロ
いろり
lô; lò; lò nung; lò phản ứng8
炊
スイ
た.く、-だ.き
xuy; nấu; đun sôi8
炎
エン
ほのお
viêm; viêm; ngọn lửa; bùng cháy8
為
イ
ため、な.る、な.す、す.る、たり、つく.る、なり
vi; làm; đổi; tạo; lợi ích; phúc lợi9
烈
レツ
はげ.しい
liệt; nồng; dữ dội; mãnh liệt; nghiêm10
焦
ショウ
こ.げる、こ.がす、こ.がれる、あせ.る、じ.れる、じ.らす
tiêu; cháy; vội; nóng ruột; bỏng12
煩
ハン、ボン
わずら.う、わずら.わす、うるさ.がる、うるさ.い
phiền; lo lắng; phiền muộn; đau; bực13
煮
シャ
に.る、-に、に.える、に.やす
chử; nấu; luộc12
熊
ユウ
くま
hùng; gấu14
熙
キ
たのし.む、ひか.る、ひろ.い、よろこ.ぶ、かわ.く、あきらか、ひろ.める、ひろ.まる
hi; sáng; nắng; thịnh vượng; vui15
熟
ジュク
う.れる
thục; chín; trưởng thành; thành thạo15
燎
リョウ
かがりび
liêu; đốt; lửa trại16
燦
サン
さん.たる、あき.らか、きらめ.く、きら.めく
xán; rực rỡ; chói lọi17
燿
ヨウ
かがや.く、ひかり
diệu; sáng; tỏa sáng18
爵
シャク
tước; tước vị; nam tước; cấp bậc triều đình17
爽
ソウ
あき.らか、さわ.やか、たがう
sảng; mát; sảng khoái; trong; thanh thoát11
爾
ジ、ニ
なんじ、しかり、その、のみ、おれ、しか
nhĩ; ngươi; ngài; ngôi thứ hai14
牧
ボク
まき
mục; chăn nuôi; chăn; cho ăn; đồng cỏ8
牲
セイ
sinh; vật hiến tế; lễ vật9
犠
ギ、キ
いけにえ
hy; hy sinh; hiến tế17
狂
キョウ
くる.う、くる.おしい、くるお.しい
cuồng; điên; điên loạn; rối loạn7
狩
シュ
か.る、か.り、-が.り
thú; săn; đột kích; thu gom9
狭
キョウ、コウ
せま.い、せば.める、せば.まる、さ
hiệp; chật; hẹp; co; chật hẹp9
猛
モウ
mãnh; dữ; điên cuồng; xông; hoang dã11
猟
リョウ
かり、か.る
liệp; săn bắn; bắn; thú rừng11
猪
チョ
い、いのしし
trư; lợn rừng11
献
ケン、コン
たてまつ.る
hiến; dâng; bộ đếm đồ uống; cống hiến13
猶
ユウ、ユ
なお
do; hơn nữa; vẫn; còn12
猿
エン
さる
viên; khỉ13
獄
ゴク
ngục; nhà tù; ngục tù14
獣
ジュウ
けもの、けだもの
thú; động vật; thú vật16
獲
カク
え.る
hoạch; bắt; lấy; tìm; kiếm; có thể16
玄
ゲン
くろ、くろ.い
huyền; huyền bí; đen; sâu; thâm5
玖
キュウ、ク
cửu; ngọc đen đẹp; chín7
玲
レイ
linh; tiếng ngọc9
珠
シュ
たま
châu; ngọc trai; đá quý; châu báu10
班
ハン
ban; đội; nhóm; tổ10
琉
リュウ、ル
lưu; đá quý; ngọc lưu ly11
琢
タク
みが.く
trác; đánh bóng; mài giũa11
琳
リン
lâm; ngọc; tiếng ngọc leng keng12
琴
キン、ゴン
こと
cầm; đàn; đàn koto12
瑚
コ、ゴ
hô; san hô; bình lễ13
瑛
エイ
anh; lấp lánh; pha lê; ngọc sáng12
瑞
ズイ、スイ
みず-、しるし
thụy; chúc mừng; điềm lành13
瑠
ル、リュウ
lưu; ngọc lưu ly14
瑳
サ
みが.く
ta; đánh bóng; ngọc trắng sáng14
瑶
ヨウ
たま
dao; đẹp như ngọc13
璃
リ
ly; thủy tinh; ngọc lưu ly15
環
カン
わ
hoàn; vòng; vòng tròn; khuyên17
甚
ジン
はなは.だ、はなは.だしい
thậm; cực kỳ; rất; lớn; vượt trội9
甫
ホ、フ
はじ.めて
phổ; lần đầu tiên; mãi đến khi7
甲
コウ、カン
きのえ
giáp; áo giáp; giọng cao; hạng A; loại một5
畔
ハン
あぜ、くろ、ほとり
bạn; bờ ruộng; đê10
畝
ボウ、ホ、モ、ム
せ、うね
mẫu; luống; bờ ruộng; sườn10
異
イ
こと、こと.なる、け
dị; khác thường; khác; kỳ lạ; lạ11
疎
ソ、ショ
うと.い、うと.む、まば.ら
sơ; xa lánh; thô; sơ suất; thưa; lỏng12
疫
エキ、ヤク
dịch; dịch bệnh; đại dịch9
疾
シツ
はや.い
tật; nhanh; bệnh; chạy10
症
ショウ
chứng; triệu chứng; bệnh10
痘
トウ
đậu; đậu mùa12
痢
リ
lỵ; tiêu chảy; kiết lỵ12
痴
チ
し.れる、おろか
si; ngu; dại; ngốc13
癒
ユ
い.える、いや.す、い.やす
dũ; chữa lành; giải (khát); trút18
癖
ヘキ
くせ、くせ.に
tịch; tật; thói; thói xấu; nết; đặc điểm18
皇
コウ、オウ
hoàng; hoàng đế; thiên hoàng9
皐
コウ
さつき
cao; đầm lầy; bờ; tháng năm11
皓
コウ
しろ.い、ひか.る
hạo; trắng; trong12
盆
ボン
bồn; chậu; lễ Vu Lan; khay9
益
エキ、ヤク
ま.す
ích; lợi ích; lợi nhuận; ưu điểm10
盛
セイ、ジョウ
も.る、さか.る、さか.ん
thịnh; phồn thịnh; thịnh vượng11
盟
メイ
minh; liên minh; thề; thệ ước13
監
カン
giám; giám sát; cơ quan; quản lý15
盤
バン
bàn; khay; đĩa; bàn cờ; tấm15
盲
モウ
めくら
manh; mù; người mù; dốt8
盾
ジュン
たて
thuẫn; khiên; cái cớ9
眉
ビ、ミ
まゆ
mi; lông mày9
看
カン
み.る
khán; trông; xem; thấy9
眸
ボウ、ム
ひとみ
mâu; con ngươi; đồng tử11
眺
チョウ
なが.める
thiếu; nhìn; ngắm; xem; quan sát11
眼
ガン、ゲン
まなこ、め
nhãn; nhãn cầu; mắt11
睡
スイ
ねむ.る、ねむ.い
thụy; buồn ngủ; ngủ; chết13
督
トク
đốc; huấn luyện; chỉ huy; thúc giục; giám sát13
睦
ボク、モク
むつ.まじい、むつ.む、むつ.ぶ
mục; thân mật; thân thiện; hòa thuận13
瞬
シュン
またた.く、まじろ.ぐ
thuấn; nháy mắt; chớp; lấp lánh18
瞭
リョウ
あきらか
liễu; rõ; rõ ràng17
瞳
ドウ、トウ
ひとみ
đồng; con ngươi (mắt)17
矛
ム、ボウ
ほこ
mâu; kích; vũ khí; kiệu lễ hội5
矢
シ
や
thỉ; phi tiêu; mũi tên; tên5
矯
キョウ
た.める
kiểu; uốn; sửa; chỉnh; cải cách17
砕
サイ
くだ.く、くだ.ける
toái; đập vỡ; vỡ; nghiền; dễ hiểu9
砲
ホウ
pháo; đại bác; súng10
硝
ショウ
tiêu; diêm tiêu; thuốc diêm12
硫
リュウ
lưu; lưu huỳnh12
碁
ゴ
kỳ; cờ vây; cờ Go13
碑
ヒ
いしぶみ
bi; bia; bia mộ; tượng đài14
碧
ヘキ、ヒャク
bích; xanh; xanh lục; biếc14
碩
セキ
おお.きい
thạc; lớn; vĩ đại; lỗi lạc14
磁
ジ
từ; nam châm; sứ; gốm sứ14
磯
キ
いそ
ki; bờ biển đá; bãi đá17
礁
ショウ
tiêu; rạn; đá ngầm17
礎
ソ
いしずえ
sở; đá tảng; nền tảng; nền móng18
祉
シ
chỉ; phúc lợi; hạnh phúc8
祐
ユウ、ウ
たす.ける
hựu; giúp; phù hộ9
祥
ショウ
さいわ.い、きざ.し、よ.い、つまび.らか
tường; tốt lành; phúc; may mắn10
票
ヒョウ
phiếu; phiếu bầu; nhãn; vé; bảng11
禄
ロク
さいわ.い、ふち
lộc; bổng lộc; lương; trợ cấp; phúc12
禅
ゼン、セン
しずか、ゆず.る
thiền; Thiền; thiền định; tĩnh lặng13
禍
カ
わざわい
họa; tai họa; xui xẻo; ác13
禎
テイ
さいわ.い
trinh; phúc; may mắn; tốt lành13
秀
シュウ
ひい.でる
tú; xuất sắc; đẹp; vượt trội7
秘
ヒ
ひ.める、ひそ.か、かく.す
bí; bí mật; che giấu10
租
ソ
tô; thuế; thuế nông; vay mượn10
秦
シン
はた
tần; triều đại Mãn Thanh; tên người10
秩
チツ
trật; trật tự; lương; quy tắc10
称
ショウ
たた.える、とな.える、あ.げる、かな.う、はか.り、はか.る、ほめ.る
xưng; danh hiệu; khen ngợi; ngưỡng mộ; tên10
稀
キ、ケ
まれ、まばら
hi; hiếm; phi thường; loãng (axit)12
稔
ネン、ジン、ニン
みの.る、みのり
nhẫm; thu hoạch; chín13
稚
チ、ジ
いとけない、おさない、おくて、おでる
trĩ; non nớt; trẻ; nhỏ13
稜
リョウ、ロウ
いつ、かど
lăng; góc; cạnh; lực; uy nghi13
稲
トウ、テ
いね、いな-
đạo; cây lúa14
稼
カ
かせ.ぐ
giá; thu nhập; làm việc; kiếm tiền15
稿
コウ
わら、したがき
cảo; bản thảo; bản sao; nguyên cảo; rơm15
穀
コク
cốc; ngũ cốc; hạt14
穂
スイ
ほ
tuệ; bông lúa; đầu; ngọn (sóng)15
穏
オン
おだ.やか
ổn; yên; tĩnh; ôn hòa16
穣
ジョウ
わら、ゆたか
nhưỡng; mùa tốt; thịnh; 10²⁸18
穫
カク
hoạch; thu hoạch; gặt18
穴
ケツ
あな
huyệt; lỗ; khe; hang; ổ5
窃
セツ
ぬす.む、ひそ.か
thiết; trộm; cắp; bí mật; riêng tư9
窒
チツ
chất; bít; tắc; nghẹn11
窮
キュウ、キョウ
きわ.める、きわ.まる、きわ.まり、きわ.み
cùng; túng; khốn; bối rối; cuối15
窯
ヨウ
かま
diêu; lò; lò nung15
竜
リュウ、リョウ、ロウ
たつ、いせ
long; rồng; hoàng đế10
竣
ドウ、シュン
わらわ、わらべ、おわ.る
tuấn; xong; hoàn thành12
端
タン
はし、は、はた、-ばた、はな
đoan; cạnh; mép; đầu; bờ; mút14
笙
ショウ、ソウ
ふえ
sinh; sáo phướn; nhạc cụ ống sậy11
笛
テキ
ふえ
địch; sáo; ống; còi; kèn11
笹
ささ
tiểu; cỏ tre11
筋
キン
すじ
cân; cơ; gân; sợi; mạch; kế hoạch12
策
サク
sách; kế sách; kế hoạch; chính sách; phương tiện12
箇
カ、コ
cá; bộ đếm vật14
節
セツ、セチ
ふし、-ぶし、のっと
tiết; đốt; mùa; kỳ; dịp; câu13
範
ハン
phạm; mẫu; ví dụ; khuôn mẫu15
篤
トク
あつ.い
đốc; nhiệt thành; tử tế; ân cần; nghiêm túc16
簿
ボ
bộ; sổ; sổ sách; hồ sơ19
粋
スイ
いき
túy; lịch lãm; thanh tao; tinh hoa; tinh túy10
粗
ソ
あら.い、あら-
thô; thô; gồ ghề; nhám11
粘
ネン
ねば.る
niêm; dính; nhớt; bền bỉ11
粛
シュク、スク
つつし.む
túc; trang nghiêm; lặng; nhẹ11
糖
トウ
đường; đường16
糧
リョウ、ロウ
かて
lương; lương thực; thực phẩm; bánh mì18
系
ケイ
hệ; dòng dõi; hệ thống7
糾
キュウ
ただ.す
củ; xoắn; hỏi; điều tra; xác minh9
紀
キ
kỷ; biên niên sử; tường thuật; lịch sử9
紋
モン
văn; gia huy; hoa văn; họa tiết10
納
ノウ、ナッ、ナ、ナン、トウ
おさ.める、-おさ.める、おさ.まる
nạp; thanh toán; thu; gặt; nộp; cung cấp10
紗
サ、シャ
うすぎぬ
sa; sa; vải mỏng10
紘
コウ
おおづな、つな、つなぐ
hoành; rộng; lớn10
紛
フン
まぎ.れる、-まぎ.れ、まぎ.らす、まぎ.らわす、まぎ.らわしい
phân; rối; nhầm; lạc; mâu thuẫn10
素
ソ、ス
もと
tố; cơ bản; nguyên lý; trần; mộc10
紡
ボウ
つむ.ぐ
phỏng; kéo sợi; xe sợi10
索
サク
sách; dây; thừng; tìm kiếm; tra cứu10
紫
シ
むらさき
tử; tím; tím hoa cà12
紬
チュウ
つむぎ、つむ.ぐ
trù; tơ tằm dệt thắt nút11
累
ルイ
lũy; tích lũy; liên lụy; rắc rối11
紳
シン
thân; quý ông; thắt lưng tốt; quân tử11
紺
コン
cám; xanh đậm; xanh hải quân11
絃
ゲン
いと
huyền; dây; dây đàn; nhạc tam huyền11
絞
コウ
しぼ.る、し.める、し.まる
giảo; bóp cổ; thắt; vắt; siết12
絢
ケン
huyên; hoa văn vải dệt rực rỡ12
統
トウ
す.べる
thống; tổng; quan hệ; cai trị; chi phối12
絹
ケン
きぬ
quyên; lụa; tơ lụa13
継
ケイ
つ.ぐ、まま-
kế; thừa kế; kế tục; tiếp nối; vá; ghép13
綜
ソウ
おさ.める、す.べる
tông; quy tắc; tổng hợp14
維
イ
duy; sợi; buộc; dây14
綱
コウ
つな
cương; dây cáp; lớp (sinh học); dây; cáp14
網
モウ
あみ
võng; lưới; mạng lưới14
綸
リン、カン
いと
luân; sợi; vải lụa14
綺
キ
あや
kỳ; vải hoa; đẹp14
綾
リン
あや
lăng; hoa văn; vải chéo14
緊
キン
し.める、し.まる
khẩn; căng; chắc; cứng; tin cậy; chặt15
緋
ヒ
あけ、あか
phi; đỏ tươi; đỏ hồng y14
締
テイ
し.まる、し.まり、し.める、-し.め、-じ.め
đế; thắt; buộc; đóng; khóa; buộc chặt15
緩
カン
ゆる.い、ゆる.やか、ゆる.む、ゆる.める
hoãn; nới; lỏng; giãn; giảm; vừa phải15
緯
イ
よこいと、ぬき
vĩ; ngang; sợi ngang; trái phải; vĩ tuyến16
縁
エン、-ネン
ふち、ふち.どる、ゆかり、よすが、へり、えにし
duyên; duyên; quan hệ; liên kết; mép; bờ15
縄
ジョウ
なわ、ただ.す
thằng; dây thừng rơm; dây15
縛
バク
しば.る
phược; trói; bắt; buộc; ràng buộc16
縦
ジュウ
たて
tung; dọc; chiều dài; tự do; buông thả16
縫
ホウ
ぬ.う
phùng; may; khâu; thêu16
縮
シュク
ちぢ.む、ちぢ.まる、ちぢ.める、ちぢ.れる、ちぢ.らす
súc; co; co lại; nhăn; giảm17
繁
ハン
しげ.る、しげ.く
phồn; rậm; rậm rạp; thường xuyên; phồn thịnh16
繊
セン
tiên; mảnh; mịn; kimono mỏng17
織
ショク、シキ
お.る、お.り、おり、-おり、-お.り
chức; dệt; vải18
繕
ゼン
つくろ.う
thiện; vá; sửa; chỉnh; gọn gàng18
繭
ケン
まゆ、きぬ
kiền; kén; kén tằm18
繰
ソウ
く.る
tào; quay; cuộn; quấn; lật (trang)19
罰
バツ、バチ、ハツ
ばっ.する
phạt; hình phạt; trừng phạt14
罷
ヒ
まか.り-、や.める
bãi; nghỉ; ngừng; rời; rút; đi15
羅
ラ
うすもの
la; lụa mỏng; La Mã; sắp xếp; trải19
羊
ヨウ
ひつじ
dương; cừu6
義
ギ
nghĩa; chính nghĩa; công lý; đạo đức; danh dự13
翁
オウ
おきな
ông; cụ già đáng kính10
翔
ショウ
かけ.る、と.ぶ
tường; bay; bay lượn12
翠
スイ
かわせみ、みどり
thúy; xanh; chim bói cá14
翻
ホン、ハン
ひるがえ.る、ひるがえ.す
phiên; lật; trở; vẫy; phất; đổi (ý)18
翼
ヨク
つばさ
dực; cánh; cánh bay; sườn17
耀
ヨウ
かがや.く、ひかり
diệu; sáng; lấp lánh; tỏa sáng20
耐
タイ
た.える
nại; chịu; bền; chịu đựng9
耗
モウ、コウ
hao; giảm; hao mòn10
耶
ヤ、ジャ
か
da; dấu hỏi9
聖
セイ、ショウ
ひじり
thánh; thánh; bậc hiền; bậc thầy; linh mục13
聡
ソウ
さと.い、みみざと.い
thông; thông minh; học nhanh14
聴
チョウ、テイ
き.く、ゆる.す
thính; nghe; bướng; tinh ý; điều tra17
肇
チョウ、ジョウ、トウ
はじ.める、はじめ
triệu; khởi đầu; bắt đầu14
肖
ショウ
あやか.る
tiêu; giống; tương tự7
肝
カン
きも
can; gan; lòng; thần kinh; liều7
肢
シ
chi; chi; tay chân8
肥
ヒ
こ.える、こえ、こ.やす、こ.やし、ふと.る
phì; phân bón; béo; phì nhiêu; phân8
肪
ボウ
phương; béo; mỡ8
肺
ハイ
phế; phổi9
胆
タン
きも
đảm; mật; dũng cảm; gan dạ; liều9
胎
タイ
thai; bào thai; tử cung9
胞
ホウ
bào; nhau thai; bao; vỏ9
胡
ウ、コ、ゴ
なんぞ
hồ; man di; ngoại quốc9
胤
イン
たね
dận; hậu duệ; con cháu9
胴
ドウ
đồng; thân; thân mình; vỏ tàu10
脅
キョウ
おびや.かす、おど.す、おど.かす
hiếp; đe dọa; ép buộc10
脈
ミャク
すじ
mạch; mạch; nhịp; hy vọng10
脚
キャク、キャ、カク
あし
cước; chân; càng; phần dưới; đáy11
脩
シュウ
おさ.める、なが.い、ほじし
tu; thịt khô11
脱
ダツ
ぬ.ぐ、ぬ.げる
thoát; cởi; tháo; thoát; loại bỏ11
脹
チョウ
は.れる、ふく.らむ、ふく.れる
trương; phình; căng; phồng; sưng12
腐
フ
くさ.る、-くさ.る、くさ.れる、くさ.れ、くさ.らす、くさ.す
hủ; thối; mục; chua14
腸
チョウ
はらわた、わた
tràng; ruột; lòng; nội tạng13
膜
マク
mạc; màng14
膨
ボウ
ふく.らむ、ふく.れる
bành; phồng; béo; dầy16
臨
リン
のぞ.む
lâm; nhìn; đối mặt; gặp; tham dự18
臭
シュウ
くさ.い、-くさ.い、にお.う、にお.い
xú; hôi; thối; đáng ngờ9
至
シ
いた.る
chí; cực; đến; tiến; đạt; đỉnh6
致
チ
いた.す
trí; làm; gửi; chuyển; gây ra; cống hiến10
興
コウ、キョウ
おこ.る、おこ.す
hưng; giải trí; phục hưng; thu hồi; thú vị16
舌
ゼツ
した
thiệt; lưỡi; lưỡi gà; thanh lưỡi6
舎
シャ、セキ
やど.る
xá; nhà tranh; quán trọ; dinh thự8
舗
ホ
phố; cửa hàng; lát; trải15
舜
シュン
thuấn; hoa bìm bìm; tên vua cổ13
舶
ハク
bạc; tàu lớn; tàu viễn dương11
艇
テイ
đĩnh; thuyền nhỏ; xuồng13
艦
カン
hạm; tàu chiến21
艶
エン
つや、なま.めかしい、あで.やか、つや.めく、なま.めく
diễm; bóng; sáng; duyên dáng; lộng lẫy19
芋
ウ
いも
vu; khoai; khoai tây6
芙
フ
phù; sen; núi Phú Sĩ7
芝
シ
しば
chi; cỏ; bãi cỏ; thảm cỏ6
芳
ホウ
かんば.しい
phương; thơm; dễ chịu; thơm ngát7
芹
キン
せり
cần; mùi; rau mùi tây7
芽
ガ
め
nha; chồi; mầm; nảy mầm8
苑
エン、オン
その、う.つ
uyển; vườn; trang trại; công viên8
苗
ビョウ、ミョウ
なえ、なわ-
miêu; cây giống; mạ; chồi8
茂
モ
しげ.る
mậu; rậm rạp; um tùm; sum suê8
茄
カ
già; cà tím8
茅
ボウ、ミョウ
かや、ちがや
mao; lau; cỏ lau8
茉
マツ、バツ、マ
mạt; hoa nhài8
茎
ケイ、キョウ
くき
hành; thân; thân cây; cuống8
茜
セン
あかね
rực; đỏ thắm; cây thiên thảo9
荘
ソウ、ショウ、チャン
ほうき、おごそ.か
trang; biệt thự; quán; trang viên; trang nghiêm9
莉
リ、ライ、レイ
lợi; hoa nhài10
莞
カン
い
hoàn; mỉm cười; cói chiếu10
菊
キク
cúc; hoa cúc11
菌
キン
khuẩn; vi khuẩn; nấm11
菖
ショウ
xương; cây xương bồ11
菫
キン
すみれ
cận; hoa violet; hoa tím11
華
カ、ケ
はな
hoa; huy hoàng; hoa; cánh hoa; sáng; lộng lẫy10
萌
ホウ
も.える、きざ.す、めばえ、きざ.し
manh; triệu chứng; nảy mầm; chồi; mạch nha11
萩
シュウ
はぎ
thu; cây chổi12
葬
ソウ
ほうむ.る
táng; chôn cất; mai táng; cất12
葵
キ
あおい
quý; cây hoa quỳ; hướng dương12
蒔
シ、ジ
う.える、ま.く
thì; gieo; gieo hạt13
蒼
ソウ
あお.い
thương; xanh; nhạt; xanh thương13
蓄
チク
たくわ.える
súc; tích lũy; nuôi; trữ; cất13
蓉
ヨウ
dung; sen; hoa sen13
蓮
レン
はす、はちす
liên; sen; hoa sen13
蔦
チョウ
つた
điểu; dây leo; thường xuân14
蕉
ショウ
tiêu; chuối; cây chuối15
蕗
ロ、ル
ふき
lộ; cây khoản đông; cây bồ16
薦
セン
すす.める
liêm; giới thiệu; khuyên; khuyến khích16
薪
シン
たきぎ、まき
tân; củi; nhiên liệu; mồi lửa16
薫
クン
かお.る
huân; tỏa hương; thơm; ngát16
藍
ラン
あい
lam; chàm; màu chàm18
藤
トウ、ドウ
ふじ
đằng; hoa tử đằng; cây đậu18
藩
ハン
phiên; phiên; rào; lãnh địa18
藻
ソウ
も
tảo; rong biển; bèo19
蘭
ラン、ラ
lan; hoa lan; Hà Lan19
虎
コ
とら
hổ; hổ; người say rượu8
虐
ギャク
しいた.げる
ngược; bạo ngược; áp bức9
虚
キョ、コ
むな.しい、うつ.ろ
hư; trống; trống rỗng; không chuẩn bị11
虜
リョ、ロ
とりこ、とりく
lỗ; tù binh; bị bắt; man di13
虞
グ
おそれ、おもんぱか.る、はか.る、うれ.える、あざむ.く、あやま.る、のぞ.む、たの.しむ
ngu; sợ; bất an; lo ngại; quan tâm13
虹
コウ
にじ
hồng; cầu vồng9
蚊
ブン
か
văn; muỗi10
蚕
サン、テン
かいこ、こ
tàm; tằm; con tằm10
蛇
ジャ、ダ、イ、ヤ
へび
xà; rắn; người nghiện rượu11
蛍
ケイ
ほたる
huỳnh; đom đóm; con đom đóm11
蛮
バン
えびす
man; man di; mọi rợ12
蝶
チョウ
điệp; bướm; con bướm15
融
ユウ
と.ける、と.かす
dung; hòa tan; tan chảy; dung hòa16
衆
シュウ、シュ
おお.い
chúng; đám đông; quần chúng; dân chúng12
街
ガイ、カイ
まち
nhai; đại lộ; phố; thị trấn12
衛
エイ、エ
vệ; phòng thủ; bảo vệ16
衝
ショウ
つ.く
xung; va chạm; đường cái; đối lập15
衡
コウ
hành; cân bằng; đo lường; thước đo16
衰
スイ
おとろ.える
suy; suy tàn; yếu; giảm10
衷
チュウ
trung; tận đáy lòng; trái tim; bên trong9
衿
キン、コン
えり
khâm; cổ; cổ áo; ve áo9
袈
ケ、カ
ca; áo cà sa thô11
裁
サイ
た.つ、さば.く
tài; thợ may; phán xét; quyết định; cắt12
裂
レツ
さ.く、さ.ける、-ぎ.れ
liệt; chẻ; xé; rách12
裕
ユウ
dụ; dồi dào; giàu; phì nhiêu12
裟
サ、シャ
sa; áo cà sa Phật giáo13
裸
ラ
はだか
lõa; trần; truồng; không che; hở13
褐
カツ
hạt; nâu; kimono len13
褒
ホウ
ほ.める
bao; khen; tôn; ngợi ca15
襟
キン
えり
khâm; cổ áo; ve áo; tâm tư; tình cảm18
襲
シュウ
おそ.う、かさ.ね
tập; tấn công; tiến; kế thừa; chồng22
覆
フク
おお.う、くつがえ.す、くつがえ.る
phúc; lật; che; bao; đổ nát18
覇
ハ、ハク
はたがしら
bá; bá quyền; thống trị; vô địch19
視
シ
み.る
thị; kiểm tra; coi như; nhìn; xem11
覧
ラン
み.る
lãm; đọc; xem; duyệt17
訂
テイ
ただ.す
đính; sửa; chỉnh; quyết định9
討
トウ
う.つ
thảo; trừng phạt; đánh; diệt; chinh phục10
託
タク
かこつ.ける、かこ.つ、かこ.つける
thác; gửi; nhờ; ủy thác; cớ10
訟
ショウ
tụng; kiện; tố; buộc tội11
訳
ヤク
わけ
dịch; dịch; lý do; hoàn cảnh11
訴
ソ
うった.える
tố; buộc tội; kiện; kêu đau; kháng cáo12
診
シン
み.る
chẩn; khám; chẩn đoán; kiểm tra12
証
ショウ
あかし
chứng; bằng chứng; chứng minh; giấy chứng nhận12
詐
サ
いつわ.る
trá; lừa; gian dối; giả vờ12
詔
ショウ
みことのり
chiếu; chiếu chỉ; sắc lệnh12
評
ヒョウ
bình; đánh giá; phê bình; nhận xét12
詠
エイ
よ.む、うた.う
vịnh; ngâm; thơ; bài hát; sáng tác12
詢
ジュン、シュン
はか.る、まこと
tuần; tham vấn; hỏi ý kiến13
詩
シ
うた
thi; thơ; bài thơ13
該
ガイ
cai; nêu trên; nói trên; cụ thể đó13
詳
ショウ
くわ.しい、つまび.らか
tường; chi tiết; đầy đủ; tỉ mỉ; chính xác13
誇
コ
ほこ.る
khoa; khoe; tự hào; kiêu hãnh; đắc thắng13
誉
ヨ
ほま.れ、ほ.める
dự; danh tiếng; khen; vinh quang13
誓
セイ
ちか.う
thệ; thề; nguyện; cam kết14
誕
タン
đản; sinh; sinh ra; nói dối; nói khoác15
誘
ユウ
さそ.う、いざな.う
dụ; dụ dỗ; dẫn; mời; gọi14
誠
セイ
まこと
thành; thành thật; cảnh cáo; chân thật13
誼
ギ
よしみ、よい
nghị; tình bạn; thân mật15
諄
シュン
ひちくど.い、くど.い、くどくど、ねんご.ろ
truân; nhàm; dài dòng; lải nhải15
請
セイ、シン、ショウ
こ.う、う.ける
thỉnh; mời; xin; hỏi; yêu cầu15
諒
リョウ
あきら.か、まことに
lượng; thực tế; hiểu; đánh giá; thông cảm15
諭
ユ
さと.す
dụ; quở; khuyên; nhắc nhở; thuyết phục16
諮
シ
はか.る
tư; tham vấn; hỏi ý kiến16
諾
ダク
nặc; đồng ý; chấp thuận; thỏa thuận15
謀
ボウ、ム
はか.る、たばか.る、はかりごと
mưu; âm mưu; lừa; mưu kế; bày mưu16
謁
エツ
yết; triều kiến; yết kiến (vua)15
謄
トウ
đằng; in; sao chép17
謙
ケン
へりくだ.る
khiêm; khiêm tốn; nhún nhường; hạ mình17
謝
シャ
あやま.る
tạ; xin lỗi; cảm ơn; từ chối17
謡
ヨウ
うた.い、うた.う
dao; hát; ca; nhạc noh16
謹
キン
つつし.む
cẩn; kín đáo; kính cẩn; khiêm tốn17
譜
フ
phổ; bản nhạc; nhạc; nốt; bảng19
譲
ジョウ
ゆず.る
nhượng; nhường; chuyển; chuyển giao20
護
ゴ
まも.る
hộ; bảo vệ; che chở20
豆
トウ、ズ
まめ、まめ-
đậu; đậu; hạt; tí hon7
豚
トン
ぶた
đồn; lợn; thịt lợn11
豪
ゴウ
えら.い
hào; áp đảo; vĩ đại; mạnh; vượt trội14
貞
テイ、ジョウ
ただし.い、さだ
trinh; ngay thẳng; trinh tiết; bền vững9
貢
コウ、ク
みつ.ぐ
cống; cống nạp; hỗ trợ; tài trợ10
貫
カン
つらぬ.く、ぬ.く、ぬき
quán; xuyên; xuyên qua; chặt11
貴
キ
たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ
quý; quý; quý giá; trân trọng; tôn kính12
賀
ガ
hạ; chúc mừng; vui12
賃
チン
nhâm; phí; giá vé; thuê; lương13
賄
ワイ
まかな.う
hối; hối lộ; cung cấp; tài trợ13
賊
ゾク
tặc; kẻ cướp; phản loạn; phản bội13
賓
ヒン
まろうど、したがう
tân; quý khách; khách VIP15
賜
シ
たまわ.る、たま.う、たも.う
tứ; ban; tặng; ân thưởng; kết quả15
賠
バイ
bồi; bồi thường; đền bù15
賦
フ、ブ
phú; thuế; phú; thơ; cống vật15
購
コウ
cấu; mua; đặt mua17
赦
シャ
ゆる.す
xá; tha; tha thứ; xá tội11
赳
キュウ
kiểu; mạnh mẽ; dũng cảm10
赴
フ
おもむ.く
phó; tiến; đi; trở thành; có xu hướng9
趣
シュ
おもむき、おもむ.く
thú; mục đích; tinh túy; thanh nhã; thú vị15
距
キョ
へだ.たる、けづめ
cự; khoảng cách xa; cựa gà12
跳
チョウ
は.ねる、と.ぶ、-と.び
khiêu; nhảy; bật; lò cò; phi13
践
セン
ふ.む
tiễn; giẫm; bước; chà; thực hành13
踏
トウ
ふ.む、ふ.まえる
đạp; bước; giẫm; tiến hành; đánh giá15
躍
ヤク
おど.る
dược; nhảy; múa; bỏ qua21
軌
キ
rut; wheel; track; mô hình; cách/đường of sự làm/việc làm9
軸
ジク
axis; pivot; stem; stalk; trợ từ đếm for sách scrolls12
較
カク、コウ
くら.べる
contrast; so sánh13
載
サイ
の.せる、の.る
ride; bảng/ban; nhận/lấy on; nơi; lan truyền; 10**44; bản ghi/kỷ lục; xuất bản13
輔
ホ、フ
たす.ける
giúp14
輝
キ
かがや.く
sự rạng rỡ; chiếu sáng; lấp lánh; tia; lấp lánh15
輩
ハイ
-ばら、やから、やかい、ともがら
comrade; fellow; mọi người; companions15
轄
カツ
くさび
kiểm soát; wedge17
辰
シン、ジン
たつ
sign of the dragon; 7-9AM; fifth sign of Chinese zodiac; shin dragon radical (no. 161)7
辱
ジョク
はずかし.める
làm xấu hổ; humiliate; xấu hổ/nhục nhã10
迅
ジン
swift; nhanh6
迪
テキ
みち、みちび.く、すす.む、いた.る
edify; cách/đường; con đường8
迫
ハク
せま.る
urge; lực; imminent; spur on8
迭
テツ
chuyển; alternation8
透
トウ
す.く、す.かす、す.ける、とう.る、とう.す
trong suốt; permeate; filter; xâm nhập10
逐
チク
pursue; drive away; chase; hoàn thành; attain; commit10
逓
テイ
かわ.る、たがいに
relay; in quay/xoay; gửi10
逝
セイ
ゆ.く、い.く
ra đi; chết10
逮
タイ
bắt giữ ; đuổi11
逸
イツ
そ.れる、そ.らす、はぐ.れる
deviate; idleness; leisure; miss the dấu; evade; elude; parry; diverge11
遂
スイ
と.げる、つい.に
consummate; hoàn thành; attain; commit (suicide)12
遇
グウ
あ.う
gặp; encounter; interview; treat; giải trí; nhận; deal with12
遍
ヘン
あまね.く
ở khắp nơi; times; widely; generally12
遣
ケン
つか.う、-つか.い、-づか.い、つか.わす、や.る
dispatch; despatch; gửi; cho; quyên góp; làm; undertake13
遥
ヨウ
はる.か
far off; distant; dài ago12
遭
ソウ
あ.う、あ.わせる
encounter; gặp; bữa tiệc/đảng; association; interview; join14
遮
シャ
さえぎ.る
intercept; interrupt; cản trở14
遵
ジュン
abide by; theo; tuân lệnh; học15
遷
セン
うつ.る、うつ.す、みやこがえ
transition; di chuyển; thay đổi15
遺
イ、ユイ
のこ.す
bequeath; rời đi phía sau; reserve15
遼
リョウ
xa xôi15
避
ヒ
さ.ける、よ.ける
evade; tránh; avert; phường/khu off; shirk; shun16
還
カン
かえ.る
gửi lưng/phía sau; trở về16
邑
ユウ
むら
làng; nông thôn community; quyền/phải làng radical (no. 163)7
那
ナ、ダ
なに、なんぞ、いかん
gì7
邦
ホウ
くに
nhà quốc gia; quốc gia; Nhật Bản7
邪
ジャ
よこし.ま
wicked; injustice; sai8
邸
テイ
やしき
nơi cư trú; biệt thự8
郁
イク
văn hóa tiến bộ; perfume9
郎
ロウ、リョウ
おとこ
con trai; trợ từ đếm for sons9
郡
グン
こおり
quận; huyện10
郭
カク
くるわ
bao vây; khu; công sự; khu đèn đỏ11
郷
キョウ、ゴウ
さと
nhà thị trấn; làng; native nơi; district11
酉
ユウ
とり
west; bird; sign of the bird; 5-7PM; tenth sign of Chinese zodiac; sake radical (no. 164)7
酌
シャク
く.む
bar-tending; serving rượu sake; chủ nhà; vẽ nước; ladle; scoop; pump10
酔
スイ
よ.う、よ.い、よ
drunk; cảm thấy sick; poisoned; elated; spellbound11
酢
サク
す
giấm; chua; axit; chua cay12
酪
ラク
dairy products; whey; broth; trái cây juice13
酬
シュウ、シュ、トウ
むく.いる
repay; tưởng thưởng; retribution13
酵
コウ
quá trình lên men14
酷
コク
ひど.い
tàn ác; nghiêm trọng; atrocious; unjust14
酸
サン
す.い
axit; vị đắng; chua; chua cay14
醜
シュウ
みにく.い、しこ
xấu; unclean; xấu hổ/nhục nhã; xấu/tệ nhìn/tìm kiếm17
醸
ジョウ
かも.す
brew; nguyên nhân20
采
サイ
と.る、いろどり
dice; hình thức/biểu mẫu; vẻ ngoài; lấy; tập hợp; coloring8
釈
シャク、セキ
とく、す.てる、ゆる.す
lời giải thích11
釣
チョウ
つ.る、つ.り、つ.り-
angling; cá; bắt; allure; ensnare11
鈴
レイ、リン
すず
nhỏ bell; buzzer13
鉛
エン
なまり
dẫn13
鉢
ハチ、ハツ
bowl; gạo/cơm tub; pot; crown13
銃
ジュウ
つつ
súng; cánh tay14
銑
セン
lợn sắt14
銘
メイ
inscription; signature của artisan)14
銭
セン、ゼン
ぜに、すき
coin; .01 yen; tiền14
鋳
チュウ、イ、シュ、シュウ
い.る
đúc; cây bạc hà15
鋼
コウ
はがね
thép16
錘
スイ
つむ、おもり
cân nặng; plumb bob; sinker; spindle16
錠
ジョウ
khóa; fetters; shackles16
錦
キン
にしき
brocade; fine váy/mặc; honors16
錬
レン
ね.る
tempering; refine; drill; tàu hỏa; đánh bóng16
錯
サク、シャク
confused; trộn; be in disorder16
鍛
タン
きた.える
forge; kỷ luật; tàu hỏa17
鎌
レン、ケン
かま
liềm; lưỡi hái; lừa18
鎖
サ
くさり、とざ.す
chain; irons; kết nối18
鎮
チン
しず.める、しず.まる、おさえ
tranquilize; cổ đại peace-preservation centers18
鏡
キョウ、ケイ
かがみ
gương; speculum; barrel-head; round rice-cake offering19
鐘
ショウ
かね
chuông; chiêng; chuông20
鑑
カン
かんが.みる、かがみ
specimen; lấy cảnh báo from; học from23
閑
カン
thời gian rảnh rỗi12
閣
カク
tower; cao tòa nhà/xây dựng; palace14
閥
バツ
clique; lineage; pedigree; faction; gia tộc14
閲
エツ
けみ.する
ôn tập; điều tra; ôn tập15
闘
トウ
たたか.う、あらそ.う
chiến đấu; chiến tranh18
阻
ソ
はば.む
thwart; tách rời from; ngăn chặn; obstruct; deter; impede8
阿
ア、オ
おもね.る、くま
Africa; flatter; fawn trên; corner; nook; recess8
附
フ
つ.ける、つ.く
affixed; gắn; refer to; append8
陛
ヘイ
highness; steps của throne)10
陣
ジン
camp; trận chiến array; ranks; vị trí/chức vụ; đột ngột; ngắn gọn thời gian10
陥
カン
おちい.る、おとしい.れる
collapse; fall into; cave in; fall (castle); slide into10
陪
バイ
obeisance; theo; accompany; attend on11
陰
イン
かげ、かげ.る
bóng râm; yin; negative; sex organs; bí mật; bóng11
陳
チン
ひ.ねる
exhibit; state; relate; giải thích11
陵
リョウ
みささぎ
mausoleum; hoàng gia tomb; mound; đồi11
陶
トウ
すえ
đồ gốm; sứ11
隆
リュウ
hump; cao; quý tộc; thịnh vượng11
隊
タイ
regiment; bữa tiệc/đảng; công ty; squad12
随
ズイ
まにま.に、したが.う
follow; though; notwithstanding; while; during; both; all; obey; submit to; comply; at the mercy of (the waves)12
隔
カク
へだ.てる、へだ.たる
isolate; alternate; khoảng cách; tách rời; gulf13
障
ショウ
さわ.る
hinder; hurt; gây hại14
隠
イン、オン
かく.す、かく.し、かく.れる、よ.る
ẩn; che giấu; cất; che14
隣
リン
とな.る、となり
lân; hàng xóm; lân cận16
隷
レイ
したが.う、しもべ
lệ; nô lệ; người hầu; tù nhân; tội phạm16
隼
シュン、ジュン
はやぶさ
chuẩn; chim ưng; diều hâu10
雄
ユウ
お-、おす、おん
hùng; nam; đực; anh hùng; lãnh đạo; vượt trội12
雅
ガ
みや.び
nhã; lịch sự; thanh nhã; tao nhã; tinh tế13
雌
シ
め-、めす、めん
thư; cái; giống cái14
雛
スウ、ス、ジュ
ひな、ひよこ
sồ; gà con; chim non; vịt con; búp bê18
離
リ
はな.れる、はな.す
ly; tách; chia; rời; lạc đề19
雰
フン
phân; bầu không khí; sương mù12
雷
ライ
かみなり、いかずち、いかづち
lôi; sấm; sét13
需
ジュ
nhu; nhu cầu; yêu cầu; cần14
霊
レイ、リョウ
たま
linh; linh hồn; tâm linh15
霜
ソウ
しも
sương; sương giá17
霞
カ、ゲ
かすみ、かす.む
hà; mù; mờ; nhòe17
霧
ム、ボウ、ブ
きり
vụ; sương mù19
露
ロ、ロウ
つゆ
lộ; sương; nước mắt; lộ; Nga21
靖
セイ、ジョウ
やす.んじる
tĩnh; yên; bình yên13
鞠
キク、キュウ
まり
cúc; quả bóng17
韻
イン
vận; vần; thanh tao; giọng19
響
キョウ
ひび.く
hưởng; vang; âm; vọng; rung; rung động20
項
コウ
うなじ
hạng; đoạn; gáy; mục; khoản12
須
ス、シュ
すべから.く、すべし、ひげ、まつ、もち.いる、もと.める
tu; nên; nhất thiết; tất yếu12
頌
ショウ、ジュ、ヨウ
かたち、たた.える、ほめ.る
tụng; ca tụng; tán tụng13
頑
ガン
かたく.な
ngoan; bướng; ngốc; cứng đầu13
頒
ハン
わ.かつ、わ.ける
ban; phân phát; phân phối; ban hành13
頻
ヒン
しき.りに
tần; liên tục; tái diễn; thường xuyên17
顕
ケン
あきらか、あらわ.れる
hiển; xuất hiện; hiện hữu; rõ ràng18
顧
コ
かえり.みる
cố; nhìn lại; xem xét; suy ngẫm; quay21
颯
サツ、ソウ
さっ.と
tát; bất ngờ; nhanh; tiếng gió14
飢
キ
う.える
cơ; đói; chết đói10
飼
シ
か.う
tự; nuôi; chăn; giữ; cho ăn13
飽
ホウ
あ.きる、あ.かす、あ.く
bão; no; chán; ngán; no đủ13
飾
ショク
かざ.る、かざ.り
sức; trang trí; trang hoàng; điểm xuyết13
養
ヨウ、リョウ
やしな.う
dưỡng; nuôi; nuôi dưỡng; phát triển; dục15
餓
ガ
う.える
ngạ; chết đói; đói; khát15
馨
ケイ、キョウ
かお.る、かおり
hinh; thơm; dễ chịu; tốt lành20
駄
ダ、タ
đà; nặng; ngựa thồ; gánh; phí hoài14
駆
ク
か.ける、か.る
khu; lái; chạy; phi; tiến; truyền cảm hứng14
駒
ク
こま
câu; ngựa non; ngựa con15
駿
シュン、スン
すぐ.れる
tuấn; ngựa tốt; nhanh; người nhanh17
騎
キ
kỵ; cưỡi ngựa; kỵ sĩ; bộ đếm kỵ binh18
騒
ソウ
さわ.ぐ、うれい、さわ.がしい
tao; ồn ào; ồn; la; quấy18
騰
トウ
あが.る、のぼ.る
đằng; nhảy lên; vọt; tăng; tiến20
驚
キョウ
おどろ.く、おどろ.かす
kinh; ngạc nhiên; kinh ngạc; sợ; kinh hoàng22
髄
ズイ
tủy; tủy; lõi; tinh hoa; cốt lõi19
鬼
キ
おに、おに-
quỷ; ma; quỷ; ác quỷ10
魁
カイ
さきがけ、かしら
khôi; xung phong; đi đầu14
魂
コン
たましい、たま
hồn; linh hồn; tâm hồn14
魅
ミ
mị; mê hoặc; quyến rũ; bỏ bùa15
魔
マ
ma; phù thủy; ác quỷ; ma quỷ21
鮎
デン、ネン
あゆ、なまず
niêm; cá hồi nước ngọt16
鮮
セン
あざ.やか
tiên; tươi; sống động; rõ; sáng; Hàn Quốc17
鯉
リ
こい
lý; cá chép18
鯛
チョウ
たい
điêu; cá tráp; cá tai đỏ19
鯨
ゲイ
くじら
kình; cá voi19
鳩
キュウ、ク
はと、あつ.める
cưu; bồ câu; chim bồ câu13
鳳
ホウ、フウ
phượng; chim phượng đực; phượng hoàng14
鴻
コウ、ゴウ
おおとり、ひしくい、おおがり
hồng; chim lớn; ngỗng trời; lớn; vĩ đại17
鵬
ホウ
おおとり
bằng; chim phượng; đại bàng19
鶏
ケイ
にわとり、とり
kê; gà19
鶴
カク
つる
hạc; hạc; sếu21
鷹
ヨウ、オウ
たか
ưng; diều hâu; chim ưng24
鹿
ロク
しか、か
lộc; hươu; nai11
麗
レイ
うるわ.しい、うら.らか
lệ; đáng yêu; đẹp; duyên dáng; rực rỡ19
麟
リン
lân; kỳ lân; thiên tài; hươu cao cổ; sáng24
麻
マ、マア
あさ
ma; gai; lanh; tê; bì11
麿
まろ
maro; tôi; bạn18
黎
レイ、リ
くろ.い
lê; tối; đen; nhiều15
黙
モク、ボク
だま.る、もだ.す
mặc; im lặng; yên; ngừng nói15
黛
タイ
まゆずみ
đại; lông mày đen; xanh đen16
鼓
コ
つづみ
cổ; trống; đánh; khích lệ; tập hợp13

Học kanji N1 và in phiếu tập viết

Xem thứ tự nét từng chữ, học theo bộ, và in phiếu tập viết cho cả cấp độ. Miễn phí.

In phiếu tập viết