Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · 漢字

Kanji JLPT N3

553 chữ kanji N3 với âm On (カタカナ), âm Kun (ひらがな), số nét và nghĩa tiếng Việt.

ChữÂm đọcNghĩaNét
与
ヨ
あた.える、あずか.る、くみ.する、ともに
dữ; cho; tặng; ban; trao; tham gia3
両
リョウ
てる、ふたつ
lưỡng; cả hai; đồng tiền cũ; bộ đếm xe6
丸
ガン
まる、まる.める、まる.い
hoàn; tròn; viên; hoàn hảo3
久
キュウ、ク
ひさ.しい
cửu; lâu; lâu dài3
乗
ジョウ、ショウ
の.る、-の.り、の.せる
thừa; cưỡi; lên xe; phép nhân; bộ đếm xe9
予
ヨ、シャ
あらかじ.め
dự; trước; tôi (cổ ngữ)4
争
ソウ
あらそ.う、いか.でか
tranh; tranh cãi; tranh chấp; đấu tranh6
互
ゴ
たが.い、かたみ.に
hỗ; lẫn nhau; qua lại4
亡
ボウ、モウ
な.い、な.き-、ほろ.びる、ほろ.ぶ、ほろ.ぼす
vong; mất; qua đời; diệt vong3
交
コウ
まじ.わる、まじ.える、ま.じる、まじ.る、ま.ざる、ま.ぜる、-か.う、か.わす、かわ.す、こもごも
giao; giao lưu; qua lại; pha trộn6
仏
ブツ、フツ
ほとけ
phật; Phật; người đã khuất; Pháp (nước)4
他
タ
ほか
tha; khác; người khác; cái khác5
付
フ
つ.ける、-つ.ける、-づ.ける、つ.け、つ.け-、-つ.け、-づ.け、-づけ、つ.く、-づ.く、つ.き、-つ.き、-つき、-づ.き、-づき
phụ; dán; gắn; đính kèm; tham khảo5
令
レイ
lệnh; lệnh; luật; mệnh lệnh; tốt5
仲
チュウ
なか
trọng; mối quan hệ; trung gian6
件
ケン
くだん
kiện; vụ; sự việc; hạng mục6
任
ニン
まか.せる、まか.す
nhậm; trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó6
伝
デン、テン
つた.わる、つた.える、つた.う、つだ.う、-づた.い、つて
truyền; truyền đạt; đi theo; báo cáo6
似
ジ
に.る、ひ.る
tự; giống; giống nhau; bắt chước; phù hợp7
位
イ
くらい、ぐらい
vị; hạng; cấp bậc; ngai; khoảng7
低
テイ
ひく.い、ひく.める、ひく.まる
đê; thấp; ngắn; khiêm tốn7
余
ヨ
あま.る、あま.り、あま.す、あんま.り
dư; thừa; dư thừa; tôi (cổ); còn lại7
例
レイ
たと.える
lệ; ví dụ; thông lệ; tiền lệ8
供
キョウ、ク、クウ、グ
そな.える、とも、-ども
cung; cung cấp; dâng; phục vụ; đi cùng8
便
ベン、ビン
たよ.り
tiện; tiện lợi; phân; thư; bưu9
係
ケイ
かか.る、かかり、-がかり、かか.わる
hệ; người phụ trách; liên quan; nhiệm vụ9
信
シン
tín; tin; tin tưởng; trung thành; sự thật9
個
コ、カ
cá; cá thể; bộ đếm đồ vật10
倍
バイ
bội; gấp đôi; lần; gấp10
倒
トウ
たお.れる、-だお.れ、たお.す、さかさま、さかさ、さかしま
đảo; lật đổ; ngã; sụp đổ; phá sản10
候
コウ
そうろう
hậu; khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi10
値
チ
ね、あたい
trị; giá; giá cả; giá trị10
偉
イ
えら.い
vĩ; vĩ đại; đáng ngưỡng mộ; nổi bật12
停
テイ
と.める、と.まる
đình; dừng; ngừng lại11
側
ソク
かわ、がわ、そば
trắc; bên; cạnh; phía11
偶
グウ
たま
ngẫu; tình cờ; số chẵn; đôi; vợ chồng11
備
ビ
そな.える、そな.わる、つぶさ.に
bị; chuẩn bị; trang bị; dự phòng12
働
ドウ
はたら.く
động; làm việc; lao động13
像
ゾウ
tượng; tượng; hình ảnh; bức chân dung14
優
ユウ、ウ
やさ.しい、すぐ.れる、まさ.る
ưu; ưu tú; dịu dàng; diễn viên; vượt trội17
兆
チョウ
きざ.す、きざ.し
triệu; điềm báo; nghìn tỷ; dấu hiệu6
光
コウ
ひか.る、ひかり
quang; ánh sáng; tia sáng6
児
ジ、ニ、ゲイ
こ、-こ、-っこ
nhi; trẻ sơ sinh; trẻ em; con non7
全
ゼン
まった.く、すべ.て
toàn; toàn bộ; tất cả; hoàn chỉnh6
共
キョウ
とも、とも.に、-ども
cộng; cùng nhau; cả hai; tất cả6
具
グ
そな.える、つぶさ.に
cụ; dụng cụ; phương tiện; nguyên liệu8
内
ナイ、ダイ
うち
nội; bên trong; trong; nhà; giữa4
再
サイ、サ
ふたた.び
tái; lại; lần thứ hai6
冷
レイ
つめ.たい、ひ.える、ひ.や、ひ.ややか、ひ.やす、ひ.やかす、さ.める、さ.ます
lãnh; lạnh; mát; lạnh lùng7
処
ショ
ところ、-こ、お.る
xử; xử lý; quản lý; kết án; hành động5
分
ブン、フン、ブ
わ.ける、わ.け、わ.かれる、わ.かる、わ.かつ
phân; phần; phút; chia; mức độ4
刊
カン
san; xuất bản; khắc; in5
列
レツ、レ
liệt; hàng; dãy; cột; thứ bậc6
初
ショ
はじ.め、はじ.めて、はつ、はつ-、うい-、-そ.める、-ぞ.め
sơ; lần đầu; bắt đầu; đầu tiên7
判
ハン、バン
わか.る
phán; phán xét; chữ ký; con dấu7
利
リ
き.く
lợi; lợi nhuận; lợi ích; thuận lợi7
到
トウ
いた.る
đáo; đến; tới; đạt được; dẫn đến8
制
セイ
chế; chế độ; luật; quy tắc8
刷
サツ
す.る、-ず.り、-ずり、は.く
loát; in; in ấn; chải8
刻
コク
きざ.む、きざ.み
khắc; khắc; khắp thời gian; chạm trổ8
則
ソク
のっと.る、のり、すなわち
tắc; quy tắc; luật; theo; dựa trên9
副
フク
phó; phó; phụ; bản sao11
割
カツ
わ.る、わり、わ.り、わ.れる、さ.く
cát; tỷ lệ; chia; cắt; tách12
加
カ
くわ.える、くわ.わる
gia; thêm; cộng; tăng; tham gia; Canada5
助
ジョ
たす.ける、たす.かる、す.ける、すけ
trợ; giúp; cứu; hỗ trợ7
努
ド
つと.める
nỗ; nỗ lực; cố gắng; siêng năng7
労
ロウ
ろう.する、いたわ.る、いた.ずき、ねぎら、つか.れる、ねぎら.う
lao; lao động; cảm ơn; vất vả7
効
コウ
き.く、ききめ、なら.う
hiệu; hiệu quả; công trạng; lợi ích8
勇
ユウ
いさ.む
dũng; dũng cảm; can đảm; anh hùng9
務
ム
つと.める
vụ; nhiệm vụ; công vụ11
勝
ショウ
か.つ、-が.ち、まさ.る、すぐ.れる、かつ
thắng; chiến thắng; thắng lợi; vượt trội12
勢
セイ、ゼイ
いきお.い、はずみ
thế; thế lực; năng lượng; quân sự13
勤
キン、ゴン
つと.める、-づと.め、つと.まる、いそ.しむ
cần; siêng năng; làm việc; phục vụ12
包
ホウ
つつ.む、くる.む
bao; bọc; gói; đóng gói; che giấu5
化
カ、ケ
ば.ける、ば.かす、ふ.ける、け.する
hóa; biến đổi; hóa thân; ảnh hưởng4
区
ク、オウ、コウ
khu; quận; khu vực4
卒
ソツ、シュツ
そっ.する、お.える、お.わる、ついに、にわか
tốt; tốt nghiệp; binh lính; chết8
協
キョウ
hiệp; hợp tác; phối hợp8
単
タン
ひとえ
đơn; đơn giản; một; đơn thuần9
印
イン
しるし、-じるし、しる.す
ấn; dấu; con dấu; nhãn hiệu; biểu tượng6
危
キ
あぶ.ない、あや.うい、あや.ぶむ
nguy; nguy hiểm; sợ hãi; bất an6
厚
コウ
あつ.い、あか
hậu; dày; nặng; giàu; tử tế; trân trọng9
原
ゲン
はら
nguyên; đồng cỏ; nguyên thủy; cánh đồng10
参
サン、シン
まい.る、まい-、まじわる、みつ
tham; tham gia; ba (trong văn bản); viếng8
反
ハン、ホン、タン、ホ
そ.る、そ.らす、かえ.す、かえ.る、-かえ.る
phản; chống; phản đối4
収
シュウ
おさ.める、おさ.まる
thu; thu nhập; gặt hái; thu thập; cất giữ4
取
シュ
と.る、と.り、と.り-、とり、-ど.り
thủ; lấy; bắt; lấy lên8
受
ジュ
う.ける、-う.け、う.かる
thụ; nhận; chịu; trả lời; bắt; đỗ8
可
カ、コク
-べ.き、-べ.し
khả; có thể; chấp nhận; phê duyệt5
史
シ
sử; lịch sử; biên niên sử5
号
ゴウ
さけ.ぶ、よびな
hiệu; biệt danh; số; tiêu đề; danh hiệu5
各
カク
おのおの
các; mỗi; mọi; từng6
合
ゴウ、ガッ、カッ
あ.う、-あ.う、あ.い、あい-、-あ.い、-あい、あ.わす、あ.わせる、-あ.わせる
hợp; hợp; phù hợp; kết hợp6
向
コウ
む.く、む.い、-む.き、む.ける、-む.け、む.かう、む.かい、む.こう、む.こう-、むこ、むか.い
hướng; hướng về; xa; đối mặt; có xu hướng6
君
クン
きみ、-ぎみ
quân; anh/bạn; vua; hậu tố nam7
否
ヒ
いな、いや
phủ; phủ nhận; không; từ chối7
吸
キュウ
す.う
hấp; hút; hít; uống; ngậm6
吹
スイ
ふ.く
xuy; thổi; thở; phun; phát ra7
告
コク
つ.げる
cáo; thông báo; khai; tuyên bố; báo7
周
シュウ
まわ.り
chu; chu vi; vòng; lượt8
呼
コ
よ.ぶ
hô; gọi; kêu; mời8
命
メイ、ミョウ
いのち
mệnh; số phận; mệnh lệnh; sinh mệnh; bổ nhiệm8
和
ワ、オ、カ
やわ.らぐ、やわ.らげる、なご.む、なご.やか、あ.える
hòa; hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình8
商
ショウ
あきな.う
thương; buôn bán; thương nhân11
喜
キ
よろこ.ぶ、よろこ.ばす
hỷ; vui mừng; hoan hỷ12
営
エイ
いとな.む、いとな.み
doanh; kinh doanh; điều hành; xây dựng12
器
キ
うつわ
khí; dụng cụ; đồ dùng; nhạc cụ15
回
カイ、エ
まわ.る、-まわ.る、-まわ.り、まわ.す、-まわ.す、まわ.し-、-まわ.し、もとお.る、か.える
hồi; lần; vòng; xoay; bộ đếm lần6
因
イン
よ.る、ちな.む
nhân; nguyên nhân; yếu tố; phụ thuộc6
団
ダン、トン
かたまり、まる.い
đoàn; nhóm; hiệp hội; đoàn thể6
困
コン
こま.る
khốn; khó khăn; phiền muộn; bối rối7
囲
イ
かこ.む、かこ.う、かこ.い
vi; bao vây; bao quanh; vây hãm7
固
コ
かた.める、かた.まる、かた.まり、かた.い
cố; cứng; đông; chắc chắn8
園
エン
その
viên; công viên; vườn; sân; trang trại13
在
ザイ
あ.る
tại; tồn tại; ở; ngoại ô; nằm ở6
坂
ハン
さか
bản; dốc; nghiêng; đồi7
均
キン
なら.す
quân; bình quân; trung bình; đều7
型
ケイ
かた、-がた
hình; khuôn; kiểu; mẫu9
報
ホウ
むく.いる
báo; báo cáo; tin tức; thưởng; báo đáp12
塩
エン
しお
diêm; muối13
境
キョウ、ケイ
さかい
cảnh; ranh giới; biên giới; vùng14
増
ゾウ
ま.す、ま.し、ふ.える、ふ.やす
tăng; tăng thêm; gia tăng; thúc đẩy14
声
セイ、ショウ
こえ、こわ-
thanh; giọng; tiếng7
変
ヘン
か.わる、か.わり、か.える
biến; bất thường; thay đổi; kỳ lạ9
夢
ム、ボウ
ゆめ、ゆめ.みる、くら.い
mộng; giấc mơ; ảo tưởng13
太
タイ、タ
ふと.い、ふと.る
thái; béo; dày; to4
夫
フ、フウ、ブ
おっと、それ
phu; chồng; đàn ông4
央
オウ
ương; trung tâm; giữa5
失
シツ
うしな.う、う.せる
thất; mất; lỗi; bất lợi; tổn thất5
好
コウ
この.む、す.く、よ.い、い.い
hảo; thích; yêu thích; ưa6
妻
サイ
つま
thê; vợ8
委
イ
ゆだ.ねる
ủy; ủy ban; giao phó; để mặc8
娘
ジョウ
むすめ、こ
nương; con gái; cô gái10
婚
コン
hôn; hôn nhân; kết hôn11
婦
フ
よめ
phụ; phụ nữ; người vợ; cô dâu11
存
ソン、ゾン
ながら.える、あ.る、たも.つ、と.う
tồn; tồn tại; giả định; nhận biết; tin6
季
キ
quý; mùa; quý (thời gian)8
孫
ソン
まご
tôn; cháu; con cháu; hậu duệ10
宅
タク
trạch; nhà; nhà riêng; chồng tôi6
守
シュ、ス
まも.る、まも.り、もり、-もり、かみ
thủ; canh gác; bảo vệ; tuân thủ6
完
カン
hoàn; hoàn hảo; hoàn thành; kết thúc7
官
カン
quan; quan chức; chính phủ; cơ quan8
定
テイ、ジョウ
さだ.める、さだ.まる、さだ.か
định; xác định; ổn định; quyết định8
実
ジツ、シツ
み、みの.る、まこと、みの、みち.る
thực; thực tế; sự thật; quả; hạt8
客
キャク、カク
khách; khách; du khách; khách hàng9
害
ガイ
hại; tổn hại; chấn thương10
容
ヨウ
い.れる
dung; chứa; hình dạng; diện mạo10
宿
シュク
やど、やど.る、やど.す
túc; nhà trọ; nghỉ; trạm; ở11
寄
キ
よ.る、-よ.り、よ.せる
ký; gửi; ghé; mang đến; tụ tập11
富
フ、フウ
と.む、とみ
phú; giàu có; phong phú; dư dả12
寒
カン
さむ.い
hàn; lạnh; rét12
寝
シン
ね.る、ね.かす、い.ぬ、みたまや、や.める
tẩm; nằm; ngủ; nghỉ; giường13
察
サツ
sát; đoán; phỏng đoán; phán xét; hiểu14
寺
ジ
てら
tự; chùa; đền thờ Phật giáo6
対
タイ、ツイ
あいて、こた.える、そろ.い、つれあ.い、なら.ぶ、むか.う
đối; đối diện; bằng; so với; chống7
導
ドウ
みちび.く
đạo; hướng dẫn; dẫn dắt; dẫn đường15
局
キョク
つぼね
cục; cơ quan; văn phòng; kết luận7
居
キョ、コ
い.る、-い、お.る
cư; cư trú; ở; tồn tại; sống cùng8
岩
ガン
いわ
nham; đá; vách đá; tảng đá8
岸
ガン
きし
ngạn; bờ biển; bờ sông8
島
トウ
しま
đảo; hòn đảo10
州
シュウ、ス
す
châu; bang; tỉnh6
差
サ
さ.す、さ.し
sai; sự khác biệt; chênh lệch; biến thể10
市
シ
いち
thị; chợ; thành phố; thị trấn5
布
フ、ホ
ぬの、し.く、きれ
bố; vải; trải; phân phối5
希
キ、ケ
まれ、こいねが.う
hy; hy vọng; cầu xin; mong; Hy Lạp7
師
シ
いくさ
sư; chuyên gia; thầy; sư phụ; quân đội10
席
セキ
むしろ
tịch; ghế; chiếu; dịp; chỗ ngồi10
帯
タイ
お.びる、おび
đới; đai; thắt lưng; obi; vùng; khu vực10
常
ジョウ
つね、とこ-
thường; thường; bình thường; phổ biến11
平
ヘイ、ビョウ、ヒョウ
たい.ら、たい.らげる、ひら
bình; bằng phẳng; hòa bình5
幸
コウ
さいわ.い、さち、しあわ.せ
hạnh; hạnh phúc; phúc; may mắn8
幾
キ
いく-、いく.つ、いく.ら
cơ; bao nhiêu; mấy; một vài12
底
テイ
そこ
đê; đáy; đế; chiều sâu; nền8
府
フ
phủ; quận đô thị; phủ chính; cơ quan8
座
ザ
すわ.る
tọa; ngồi; ghế; đệm; chỗ ngồi; tụ họp10
庫
コ、ク
くら
khố; kho; nhà kho10
庭
テイ
にわ
đình; sân; vườn10
式
シキ
thức; kiểu; nghi lễ; phương pháp; hệ thống6
引
イン
ひ.く、ひ.ける
dẫn; kéo; giật; dẫn; trích dẫn4
当
トウ
あ.たる、あ.たり、あ.てる、あ.て、まさ.に、まさ.にべし
đương; trúng; đúng; thích hợp; bản thân6
形
ケイ、ギョウ
かた、-がた、かたち、なり
hình; hình dạng; kiểu; dáng7
役
ヤク、エキ
dịch; nhiệm vụ; chiến tranh; lao dịch; vai trò7
彼
ヒ
かれ、かの、か.の
bỉ; anh ấy; đó; cái đó8
徒
ト
いたずら、あだ
đồ; đi bộ; trẻ; trống rỗng; phù phiếm10
得
トク
え.る、う.る
đắc; được; có; kiếm; có thể11
御
ギョ、ゴ
おん-、お-、み-
ngự; kính; điều khiển; cai quản12
復
フク
また
phục; phục hồi; trở lại; tiếp tục12
必
ヒツ
かなら.ず
tất; nhất định; chắc chắn; tất yếu5
忘
ボウ
わす.れる
vong; quên7
忙
ボウ、モウ
いそが.しい、せわ.しい、おそ.れる、うれえるさま
mang; bận; bận rộn; không rảnh6
快
カイ
こころよ.い
khoái; vui vẻ; dễ chịu; thoải mái7
念
ネン
niệm; ước; ý nghĩa; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác8
怒
ド、ヌ
いか.る、おこ.る
nộ; giận; tức giận; bực mình9
怖
フ、ホ
こわ.い、こわ.がる、お.じる、おそ.れる
bố; sợ hãi; đáng sợ; kinh khủng8
性
セイ、ショウ
さが
tính; giới tính; tính cách; bản chất8
恐
キョウ
おそ.れる、おそ.る、おそ.ろしい、こわ.い、こわ.がる
khủng; sợ; kinh sợ; kính sợ10
恥
チ
は.じる、はじ、は.じらう、は.ずかしい
xỉ; xấu hổ; nhục nhã10
息
ソク
いき
tức; hơi thở; con trai; lãi suất10
悲
ヒ
かな.しい、かな.しむ
bi; buồn; đau buồn; tiếc; hối hận12
情
ジョウ、セイ
なさ.け
tình; tình cảm; cảm xúc; hoàn cảnh11
想
ソウ、ソ
おも.う
tưởng; ý tưởng; suy nghĩ; quan niệm13
愛
アイ
いと.しい、かな.しい、め.でる、お.しむ、まな
ái; tình yêu; yêu thương; yêu thích13
感
カン
cảm; cảm xúc; cảm giác; cảm động13
慣
カン
な.れる、な.らす
quán; quen; thói quen; có kinh nghiệm14
成
セイ、ジョウ
な.る、な.す、-な.す
thành; trở thành; đạt được; hoàn thành6
戦
セン
いくさ、たたか.う、おのの.く、そよ.ぐ、わなな.く
chiến; chiến tranh; trận đấu13
戸
コ
と
hộ; cửa; bộ đếm nhà; bộ thủ hộ4
戻
レイ
もど.す、もど.る
hoàn; trở lại; quay về; phục hồi7
所
ショ
ところ、-ところ、どころ、とこ
sở; nơi; chỗ; phạm vi8
才
サイ
tài; thiên tài; tuổi (bộ đếm)3
打
ダ、ダース
う.つ、う.ち-、ぶ.つ
đả; đánh; gõ; đập; tá (12 cái)5
払
フツ、ヒツ、ホツ
はら.う、-はら.い、-ばら.い
phất; trả; dọn sạch; tỉa; đuổi5
承
ショウ、ジョウ
うけたまわ.る、う.ける
thừa; chấp nhận; nghe; nhận; tiếp nhận8
技
ギ
わざ
kỹ; kỹ năng; nghệ thuật; tài nghệ7
投
トウ
な.げる、-な.げ
đầu; ném; vứt; bỏ; phóng; tham gia7
折
セツ、シャク
お.る、おり、お.り、-お.り、お.れる
chiết; gấp; gãy; cong; nhượng bộ7
抜
バツ、ハツ、ハイ
ぬ.く、-ぬ.く、ぬ.き、ぬ.ける、ぬ.かす、ぬ.かる
bạt; rút; nhổ; trích dẫn; vượt qua7
抱
ホウ
だ.く、いだ.く、かか.える
bão; ôm; ôm ấp; ấp ủ8
押
オウ
お.す、お.し-、お.っ-、お.さえる、おさ.える
áp; đẩy; ấn; chặn; đè; bắt giữ8
招
ショウ
まね.く
chiêu; vẫy; mời; triệu tập; thuê8
指
シ
ゆび、さ.す、-さ.し
chỉ; ngón tay; chỉ ra; chỉ dẫn; chơi (nhạc cụ)9
捕
ホ
と.らえる、と.らわれる、と.る、とら.える、とら.われる、つか.まえる、つか.まる
bộ; bắt; bắt giữ10
掛
カイ、ケイ
か.ける、-か.ける、か.け、-か.け、-が.け、か.かる、-か.かる、-が.かる、か.かり、-が.かり、かかり、-がかり
quải; treo; phụ thuộc; đến; đổ; thuế11
探
タン
さぐ.る、さが.す
thám; tìm kiếm; dò; thăm dò11
接
セツ、ショウ
つ.ぐ
tiếp; tiếp xúc; liên lạc; nối; ghép11
損
ソン
そこ.なう、そこな.う、-そこ.なう、そこ.ねる、-そこ.ねる
tổn; tổn hại; thiệt hại; bất lợi13
支
シ
ささ.える、つか.える、か.う
chi; nhánh; hỗ trợ; chống đỡ4
改
カイ
あらた.める、あらた.まる
cải; cải cách; thay đổi; sửa; đổi mới7
放
ホウ
はな.す、-っぱな.し、はな.つ、はな.れる、こ.く、ほう.る
phóng; thả; giải phóng; bắn; phát ra; đuổi8
政
セイ、ショウ
まつりごと、まん
chính; chính trị; chính phủ9
救
キュウ
すく.う
cứu; cứu rỗi; giúp; giải cứu11
敗
ハイ
やぶ.れる
bại; thất bại; thua; đảo ngược11
散
サン
ち.る、ち.らす、-ち.らす、ち.らかす、ち.らかる、ち.らばる、ばら、ばら.ける
tán; rải; phân tán; tiêu; lãng phí12
数
スウ、ス、サク、ソク、シュ
かず、かぞ.える、しばしば、せ.める、わずらわ.しい
số; số; sức mạnh; số liệu; con số13
断
ダン
た.つ、ことわ.る、さだ.める
đoạn; cắt; từ chối; xin lỗi; cảnh báo11
旧
キュウ
ふる.い、もと
cựu; cũ; xưa; bạn cũ; cựu5
易
エキ、イ
やさ.しい、やす.い
dị; dễ; đơn giản; bói toán8
昔
セキ、シャク
むかし
tích; ngày xưa; cổ xưa; thời xa8
星
セイ、ショウ
ほし、-ぼし
tinh; ngôi sao; chấm; dấu9
昨
サク
tạc; hôm qua; trước đó9
晩
バン
vãn; đêm; tối; buổi tối12
景
ケイ
cảnh; phong cảnh; cảnh quan12
晴
セイ
は.れる、は.れ、は.れ-、-ば.れ、は.らす
tình; trời quang; tạnh; trong12
暗
アン
くら.い、くら.む、くれ.る
ám; tối; biến mất; bóng tối; không chính thức13
暮
ボ
く.れる、く.らす
mộ; chiều tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế14
曲
キョク
ま.がる、ま.げる、くま
khúc; cong; nhạc; giai điệu; sáng tác6
更
コウ
さら、さら.に、ふ.ける、ふ.かす
canh; khuya; canh gác; thêm nữa; dĩ nhiên7
最
サイ、シュ
もっと.も、つま
tối; nhất; cực kỳ; tối đa12
望
ボウ、モウ
のぞ.む、もち
vọng; tham vọng; trăng rằm; hy vọng; mong muốn11
期
キ、ゴ
kỳ; thời kỳ; thời gian; kỳ hạn12
未
ミ、ビ
いま.だ、ま.だ、ひつじ
vị; chưa; chưa từng; vẫn5
末
マツ、バツ
すえ、うら、うれ
mạt; cuối; đầu mút; bột; hậu duệ5
札
サツ
ふだ
trát; nhãn; tiền giấy; bộ đếm; biển5
材
ザイ
tài; gỗ; vật liệu; nguyên liệu7
村
ソン
むら
thôn; làng; thôn quê7
束
ソク
たば、たば.ねる、つか、つか.ねる
thúc; bó; bện; buộc; quản lý7
杯
ハイ
さかずき
bôi; ly; cốc; bộ đếm ly; chúc mừng8
板
ハン、バン
いた
bản; ván; bảng; tấm; sân khấu8
林
リン
はやし
lâm; rừng; rừng cây8
果
カ
は.たす、はた.す、-は.たす、は.てる、-は.てる、は.て
quả; trái cây; phần thưởng; hoàn thành; kết quả8
枝
シ
えだ
chi; cành; nhánh; bộ đếm cành8
査
サ
tra; điều tra; khám xét9
栄
エイ、ヨウ
さか.える、は.え、-ば.え、は.える、え
vinh; phồn vinh; hưng thịnh; vinh quang9
根
コン
ね、-ね
căn; rễ; gốc; căn bản10
格
カク、コウ、キャク、ゴウ
cách; địa vị; cấp bậc; tính cách; trường hợp10
森
シン
もり
sâm; rừng; rừng rậm12
植
ショク
う.える、う.わる
thực; trồng; cây trồng12
検
ケン
しら.べる
kiểm; kiểm tra; điều tra12
極
キョク、ゴク
きわ.める、きわ.まる、きわ.まり、きわ.み、き.める、-ぎ.め、き.まる
cực; cực đoan; cực kỳ; rất; nhất12
構
コウ
かま.える、かま.う
cấu; tư thế; cấu trúc; xây dựng; thiết lập14
様
ヨウ、ショウ
さま、さん
dạng; kiểu; cách; tình huống; hậu tố kính ngữ14
権
ケン、ゴン
おもり、かり、はか.る
quyền; quyền lực; quyền hạn15
横
オウ
よこ
hoành; ngang; bên cạnh; chiều rộng15
橋
キョウ
はし
kiều; cầu16
機
キ
はた
cơ; máy; cơ chế; máy bay; cơ hội16
欠
ケツ、ケン
か.ける、か.く
khiếm; thiếu; thiếu hụt; ngáp4
次
ジ、シ
つ.ぐ、つぎ
thứ; tiếp theo; thứ tự; trình tự6
欲
ヨク
ほっ.する、ほ.しい
dục; khao khát; tham lam; đam mê; mong muốn11
武
ブ、ム
たけ、たけ.し
vũ; chiến binh; quân sự; hiệp sĩ; vũ khí8
歯
シ
よわい、は、よわ.い、よわい.する
xỉ; răng; bánh răng12
歳
サイ、セイ
とし、とせ、よわい
tuế; tuổi; cuối năm; dịp13
歴
レキ、レッキ
lịch; lý lịch; tiếp nối; qua thời gian14
残
ザン、サン
のこ.る、のこ.す、そこな.う、のこ.り
tàn; còn lại; dư; số dư10
段
ダン、タン
đoạn; bậc; cấp; bước; đoạn thang9
殺
サツ、サイ、セツ
ころ.す、-ごろ.し、そ.ぐ、あや.める
sát; giết; giết chóc; cắt; giảm10
比
ヒ
くら.べる
tỉ; so sánh; tỷ lệ; đua4
毛
モウ
け
mao; lông; tóc; lông vũ4
民
ミン
たみ
dân; nhân dân; quốc dân; thần dân5
氷
ヒョウ
こおり、ひ、こお.る
băng; băng; mưa đá; đóng băng5
求
キュウ、グ
もと.める
cầu; yêu cầu; muốn; mong; đòi hỏi7
池
チ
いけ
trì; ao; bể nước; hồ; bể chứa6
決
ケツ
き.める、-ぎ.め、き.まる、さ.く
quyết; quyết định; ấn định; thỏa thuận7
河
カ
かわ
hà; sông8
油
ユ、ユウ
あぶら
du; dầu; mỡ8
治
ジ、チ
おさ.める、おさ.まる、なお.る、なお.す
trị; trị vì; hòa bình; bình tĩnh; dẹp yên8
法
ホウ、ハッ、ホッ、フラン
のり
pháp; phương pháp; luật; quy tắc; nguyên lý8
波
ハ
なみ
ba; sóng; Ba Lan8
泣
キュウ
な.く
khấp; khóc; rên rỉ8
泳
エイ
およ.ぐ
vịnh; bơi; bơi lội8
洗
セン
あら.う
tẩy; rửa; giặt; điều tra; thẩm tra9
活
カツ
い.きる、い.かす、い.ける
hoạt; sống; hồi sinh; sinh động9
流
リュウ、ル
なが.れる、なが.れ、なが.す、-なが.す
lưu; dòng; chảy; dòng chảy; mất10
浮
フ
う.く、う.かれる、う.かぶ、う.かべる
phù; nổi; nổi lên; trôi10
浴
ヨク
あ.びる、あ.びせる
dục; tắm; hưởng; sưởi nắng10
消
ショウ
き.える、け.す
tiêu; tắt; dập; tắt lửa; trung hòa10
液
エキ
dịch; chất lỏng; dịch; nước; nhựa cây11
深
シン
ふか.い、-ぶか.い、ふか.まる、ふか.める、み-
thâm; sâu; đậm; tăng cường11
混
コン
ま.じる、-ま.じり、ま.ざる、ま.ぜる、こ.む
hỗn; trộn; pha; lẫn lộn11
清
セイ、ショウ、シン
きよ.い、きよ.まる、きよ.める
thanh; sạch; thanh lọc; tinh khiết; nhà Thanh11
済
サイ、セイ
す.む、-ず.み、-ずみ、す.まない、す.ます、-す.ます、すく.う、な.す、わたし、わた.る
tế; thanh toán; giải quyết; xong; hoàn thành11
渡
ト
わた.る、-わた.る、わた.す
độ; qua sông; phà; vượt; nhập; giao12
温
オン
あたた.か、あたた.かい、あたた.まる、あたた.める、ぬく
ôn; ấm; ấm áp12
測
ソク
はか.る
trắc; đo; đo lường; tính toán12
港
コウ
みなと
cảng; bến cảng12
湖
コ
みずうみ
hồ12
湯
トウ
ゆ
thang; nước nóng; tắm; suối nước nóng12
満
マン、バン
み.ちる、み.つ、み.たす
mãn; đầy; đủ; thỏa mãn12
準
ジュン
じゅん.じる、じゅん.ずる、なぞら.える、のり、ひと.しい、みずもり
chuẩn; bán; tương ứng; tuân theo13
漁
ギョ、リョウ
あさ.る
ngư; đánh cá; ngư nghiệp14
演
エン
diễn; biểu diễn; diễn xuất; trình diễn14
炭
タン
すみ
thán; than; than củi9
点
テン
つ.ける、つ.く、た.てる、さ.す、とぼ.す、とも.す、ぼち
điểm; chấm; dấu; dấu thập phân9
無
ム、ブ
な.い
vô; không; không có; hư vô12
然
ゼン、ネン
しか、しか.り、しか.し、さ
nhiên; tự nhiên; nếu vậy; vậy thì12
焼
ショウ
や.く、や.き、や.き-、-や.き、や.ける
thiêu; nướng; cháy; đốt12
煙
エン
けむ.る、けむり、けむ.い
yên; khói13
熱
ネツ
あつ.い
nhiệt; nóng; nhiệt độ; sốt; đam mê15
版
ハン
bản; bản in; khối in; ấn bản8
犯
ハン、ボン
おか.す
phạm; tội phạm; tội; vi phạm5
状
ジョウ
trạng; tình trạng; hoàn cảnh; hình thức7
独
ドク、トク
ひと.り
độc; một mình; đơn độc; Đức9
猫
ビョウ
ねこ
miêu; mèo11
率
ソツ、リツ、シュツ
ひき.いる
suất; tỷ lệ; tỷ suất; phần trăm; dẫn đầu11
玉
ギョク
たま、たま-、-だま
ngọc; trân châu; viên; quả bóng5
王
オウ、-ノウ
vương; vua; trị vì; đại gia4
現
ゲン
あらわ.れる、あらわ.す、うつつ、うつ.つ
hiện; hiện tại; hiện có; thực tế11
球
キュウ
たま
cầu; bóng; quả cầu; hình cầu11
産
サン
う.む、う.まれる、うぶ-、む.す
sản; sản phẩm; sinh; sản xuất; sinh đẻ11
由
ユ、ユウ、ユイ
よし、よ.る
wherefore; a reason5
申
シン
もう.す、もう.し-、さる
thân; kính trình; khỉ (chi); 3-5 chiều5
留
リュウ、ル
と.める、と.まる、とど.める、とど.まる、るうぶる
lưu; giữ lại; buộc; dừng10
略
リャク
ほぼ、はぶ.く、おか.す、おさ.める、はかりごと、はか.る
lược; viết tắt; lược bỏ; tóm tắt11
番
バン
つが.い
phiên; lượt; số thứ tự12
疑
ギ
うたが.う
nghi; nghi ngờ; không tin; ngờ vực14
疲
ヒ
つか.れる、-づか.れ、つか.らす
bì; kiệt sức; mệt; mệt mỏi10
痛
ツウ
いた.い、いた.む、いた.ましい、いた.める
thống; đau; tổn thương; bầm12
登
トウ、ト、ドウ、ショウ、チョウ
のぼ.る、あ.がる
đăng; leo; trèo; leo lên12
的
テキ
まと
đích; mục tiêu; đích; đối tượng; hậu tố tính từ8
皆
カイ
みな、みんな
giai; tất cả; mọi thứ; ai cũng9
皮
ヒ
かわ
bì; da; vỏ; bề mặt5
皿
ベイ
さら
mãnh; đĩa; bát; bộ đếm đĩa5
盗
トウ
ぬす.む、ぬす.み
ăn cắp; cướp; pilfer11
直
チョク、ジキ、ジカ
ただ.ちに、なお.す、-なお.す、なお.る、なお.き、す.ぐ
straightaway; honesty; frankness; sửa; sửa chữa8
相
ソウ、ショウ
あい-
tương; lẫn nhau; bộ trưởng; tướng mạo9
省
セイ、ショウ
かえり.みる、はぶ.く
tỉnh; bộ (cơ quan); tiết kiệm; suy xét9
県
ケン
か.ける
tỉnh9
眠
ミン
ねむ.る、ねむ.い
ngủ; die; sleepy10
短
タン
みじか.い
ngắn; brevity; fault; defect; yếu điểm/mục12
石
セキ、シャク、コク
いし
thạch; đá; đơn vị đo lường5
破
ハ
やぶ.る、やぶ.れる、わ.れる
phá; phá vỡ; đánh bại; rách10
確
カク、コウ
たし.か、たし.かめる
xác; chắc chắn; xác nhận; chính xác15
示
ジ、シ
しめ.す
thị; chỉ ra; hiển thị; biểu thị5
礼
レイ、ライ
salute; bow; nghi lễ; thanks; remuneration5
祖
ソ
tổ; tổ tiên; ông bà9
祝
シュク、シュウ
いわ.う
chúc; chúc mừng; kỷ niệm9
神
シン、ジン
かみ、かん-、こう-
thần; thần; tâm trí; linh hồn9
祭
サイ
まつ.る、まつ.り、まつり
tế; lễ; nghi lễ; tế lễ; tôn thờ11
禁
キン
cấm; cấm; ngăn cấm13
福
フク
phúc; phúc lành; may mắn; giàu có13
科
カ
khoa; khoa; bộ môn; phần9
移
イ
うつ.る、うつ.す
di; dịch chuyển; di chuyển; thay đổi; lây11
程
テイ
ほど、-ほど
trình; mức độ; chừng; công thức; khoảng cách12
税
ゼイ
thuế; thuế; nghĩa vụ12
種
シュ
たね、-ぐさ
chủng; loài; loại; giống; hạt giống14
積
セキ
つ.む、-づ.み、つ.もる、つ.もり
tích; thể tích; tích số; diện tích; chồng chất16
突
トツ、カ
つ.く
đột; đâm; nhô ra; xuyên; đột ngột8
窓
ソウ、ス
まど、てんまど、けむだし
song; cửa sổ; ô kính11
章
ショウ
chương; huy hiệu; chương; bài thơ; thiết kế11
童
ドウ
わらべ
đồng; thiếu niên; trẻ em12
競
キョウ、ケイ
きそ.う、せ.る、くら.べる
cạnh; ganh đua; cạnh tranh; đấu giá20
竹
チク
たけ
trúc; tre6
笑
ショウ
わら.う、え.む
tiếu; cười; tiếng cười10
第
ダイ、テイ
đệ; thứ; số; dinh thự11
筆
ヒツ
ふで
bút; bút lông; viết; hội họa; chữ viết tay12
等
トウ
ひと.しい、など、-ら
đẳng; vân vân; hạng; chất lượng; bình đẳng12
算
サン
そろ
toán; tính; tính toán; bàn tính; xác suất14
管
カン
くだ
quản; ống; nhạc cụ hơi; quản lý14
箱
ソウ
はこ
tương; hộp; thùng; toa xe15
築
チク
きず.く
trúc; xây; xây dựng; kiến tạo16
米
ベイ、マイ、メエトル
こめ、よね
mễ; gạo; Mỹ; mét6
精
セイ、ショウ
しら.げる、くわ.しい
tinh; tinh chế; tinh thần; năng lượng; sinh lực14
糸
シ
いと
ty; sợi; chỉ6
約
ヤク
つづ.まる、つづ.める、つづま.やか
ước; hứa; khoảng; co9
級
キュウ
cấp; lớp; hạng; cấp bậc9
細
サイ
ほそ.い、ほそ.る、こま.か、こま.かい
tế; mảnh; mỏng; nhỏ; hẹp; chi tiết11
組
ソ
く.む、くみ、-ぐみ
tổ; hiệp hội; bện; tổ hợp; lắp ráp; bộ đếm nhóm11
経
ケイ、キョウ、キン
へ.る、た.つ、たていと、はか.る、のり
kinh; kinh điển; kinh độ; đi qua; hết hạn11
結
ケツ、ケチ
むす.ぶ、ゆ.う、ゆ.わえる
kết; buộc; hợp đồng; kết nối; tổ chức12
給
キュウ
たま.う、たも.う、-たま.え
cấp; lương; quà; cho phép; ban cấp12
絵
カイ、エ
hội; tranh; bức vẽ; hội họa12
絶
ゼツ
た.える、た.やす、た.つ
tuyệt; ngừng; cắt đứt; kiêng; gián đoạn12
続
ゾク、ショク、コウ、キョウ
つづ.く、つづ.ける、つぐ.ない
tục; tiếp tục; loạt; phần tiếp13
綿
メン
わた
miên; bông; vải bông14
総
ソウ
す.べて、すべ.て、ふさ
tổng; chung; toàn bộ; tất cả; tổng cộng14
緑
リョク、ロク
みどり
lục; xanh lá; xanh lục14
緒
ショ、チョ
お、いとぐち
tự; dây; khởi đầu; đầu mối; sợi dây14
線
セン
すじ
tuyến; đường; tuyến đường; vạch15
編
ヘン
あ.む、-あ.み
biên; biên soạn; đan; bện; biên tập15
練
レン
ね.る、ね.り
luyện; luyện tập; đánh bóng; rèn luyện14
績
セキ
tích; thành tích; công trạng17
罪
ザイ
つみ
tội; tội lỗi; tội phạm; lỗi13
置
チ
お.く、-お.き
trí; đặt; để; gửi; bỏ lại13
美
ビ、ミ
うつく.しい
mỹ; đẹp; thẩm mỹ; xinh đẹp9
羽
ウ
は、わ、はね
vũ; lông vũ; bộ đếm chim/thỏ6
老
ロウ
お.いる、ふ.ける
lão; già; tuổi già; già đi6
耳
ジ
みみ
nhĩ; tai6
職
ショク、ソク
chức; chức vụ; công việc; việc làm18
育
イク
そだ.つ、そだ.ち、そだ.てる、はぐく.む
dục; nuôi dưỡng; lớn lên; giáo dục8
胃
イ
vị; dạ dày; bao tử9
背
ハイ
せ、せい、そむ.く、そむ.ける
bối; lưng; phía sau; chiều cao; chống đối9
能
ノウ
よ.く、あた.う
năng; khả năng; tài năng; năng lực10
腹
フク
はら
phúc; bụng; dạ; bao tử13
臣
シン、ジン
thần; bề tôi; thần tử7
舞
ブ
ま.う、-ま.う、まい
vũ; múa; nhảy; xoay; lượn15
航
コウ
hàng; hàng hải; lái; bay10
船
セン
ふね、ふな-
thuyền; tàu; thuyền11
良
リョウ
よ.い、-よ.い、い.い、-い.い
lương; tốt; dễ chịu; giỏi7
芸
ゲイ、ウン
う.える、のり、わざ
nghệ; kỹ thuật; nghệ thuật; diễn xuất7
若
ジャク、ニャク、ニャ
わか.い、わか-、も.しくわ、も.し、も.しくは、ごと.し
nhược; trẻ; nếu; có lẽ; ít; non8
苦
ク
くる.しい、-ぐる.しい、くる.しむ、くる.しめる、にが.い、にが.る
khổ; chịu khổ; đau; lo; khó khăn; đắng8
草
ソウ
くさ、くさ-、-ぐさ
thảo; cỏ; cỏ dại; thảo mộc; phác thảo9
荷
カ
に
hà; hành lý; gánh; chịu; gánh nặng10
菜
サイ
な
thái; rau; món ăn phụ; rau xanh11
落
ラク
お.ちる、お.ち、お.とす
lạc; rơi; rụng; xuống; làng; xóm12
葉
ヨウ
は
diệp; lá; trang; thùy; kim lá; bộ đếm lá12
薬
ヤク
くすり
dược; thuốc; hóa chất; men; thuốc súng16
虫
チュウ、キ
むし
trùng; côn trùng; sâu bọ; tính khí6
血
ケツ
ち
huyết; máu6
術
ジュツ
すべ
thuật; nghệ thuật; kỹ thuật; phương tiện; mánh11
表
ヒョウ
おもて、-おもて、あらわ.す、あらわ.れる、あら.わす
biểu; bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ8
製
セイ
chế; sản xuất; chế tạo; sản xuất tại14
複
フク
phức; bản sao; kép; hợp; nhiều14
要
ヨウ
い.る、かなめ
yếu; cần; điểm chính; bản chất; then chốt9
規
キ
quy; tiêu chuẩn; quy tắc; đo lường11
覚
カク
おぼ.える、さ.ます、さ.める、さと.る
giác; ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh táo12
観
カン
み.る、しめ.す
quan; quan điểm; nhìn; ngoại hình; cảnh quan18
角
カク
かど、つの
giác; góc; sừng; vuông; gạc7
解
カイ、ゲ
と.く、と.かす、と.ける、ほど.く、ほぐ.す、わか.る、さと.る
giải; tháo gỡ; giải thích; hiểu; lời giải13
訓
クン、キン
おし.える、よ.む、くん.ずる
huấn; huấn luyện; cách đọc Nhật; giải thích10
記
キ
しる.す
ký; ghi chép; tường thuật; ký sự10
訪
ホウ
おとず.れる、たず.ねる、と.う
phỏng; thăm; viếng; hỏi thăm11
設
セツ
もう.ける
thiết; thiết lập; cung cấp; chuẩn bị11
許
キョ
ゆる.す、もと
hứa; cho phép; chấp thuận11
認
ニン
みと.める、したた.める
nhận; thừa nhận; nhận ra; chấp nhận; phê duyệt14
誤
ゴ
あやま.る、-あやま.る
ngộ; sai; nhầm; lỗi; gây nhầm lẫn14
説
セツ、ゼイ
と.く
thuyết; ý kiến; lý thuyết; giải thích; tin đồn14
課
カ
khóa; chương; bài; phần; phòng/ban15
調
チョウ
しら.べる、しら.べ、ととの.う、ととの.える
điều; giai điệu; nhịp; phong cách; điều tra15
談
ダン
đàm; thảo luận; nói chuyện15
論
ロン
あげつら.う
luận; lập luận; bài luận; tranh luận15
講
コウ
giảng; bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội17
識
シキ
し.る、しる.す
thức; phân biệt; biết; viết19
警
ケイ
いまし.める
cảnh; cảnh báo; răn dạy19
議
ギ
nghị; bàn bạc; tham vấn; tranh luận20
谷
コク
たに、きわ.まる
cốc; thung lũng7
豊
ホウ、ブ
ゆた.か、とよ
phong; phong phú; giàu có; xuất sắc13
象
ショウ、ゾウ
かたど.る
tượng; con voi; hình mẫu; bắt chước; hình ảnh12
負
フ
ま.ける、ま.かす、お.う
phụ; thua; âm; trừ; chịu; nợ; gánh9
財
ザイ、サイ、ゾク
たから
tài; tài sản; tiền; của cải10
貧
ヒン、ビン
まず.しい
bần; nghèo; nghèo khổ11
貨
カ
たから
hóa; hàng hóa; hàng; tài sản11
責
セキ
せ.める
trách; trách; lên án; chỉ trích11
貯
チョ
た.める、たくわ.える
trữ; tiết kiệm; tích trữ; giữ12
費
ヒ
つい.やす、つい.える
phí; chi phí; tiêu; lãng phí12
貿
ボウ
mậu; mậu dịch; trao đổi12
資
シ
tư; tài sản; nguồn lực; vốn; dữ liệu13
賛
サン
たす.ける、たた.える
tán; tán thành; khen ngợi; đề tựa15
賞
ショウ
ほ.める
thưởng; giải thưởng; phần thưởng; khen15
越
エツ、オツ
こ.す、-こ.す、-ご.し、こ.える、-ご.え
việt; vượt; qua; vượt quá; Việt Nam12
路
ロ、ル
-じ、みち
lộ; đường; tuyến đường; lối đi13
身
シン
み
thân; ai đó; người; thân phận7
軍
グン
いくさ
quân; quân đội; lực lượng; chiến tranh9
輪
リン
わ
luân; bánh xe; vòng; vòng tròn; bộ đếm vòng15
輸
ユ、シュ
thâu; vận chuyển; gửi; thua kém16
辞
ジ
や.める、いな.む
từ; từ chức; từ ngữ; thuật ngữ; biểu đạt13
農
ノウ
nông; nông nghiệp; nông dân13
辺
ヘン
あた.り、ほと.り、-べ
biên; vùng lân cận; biên giới; khu vực5
込
-こ.む、こ.む、こ.み、-こ.み、こ.める
nhập; đông; hỗn hợp; bao gồm5
迎
ゲイ
むか.える
nghênh; chào đón; gặp; tiếp đón7
返
ヘン
かえ.す、-かえ.す、かえ.る、-かえ.る
phản; trả lại; trả lời; phai; trả nợ7
述
ジュツ
の.べる
thuật; đề cập; trình bày; nói; kể lại8
迷
メイ
まよ.う
mê; lạc; bối rối; nghi ngờ; mê lầm9
追
ツイ
お.う
truy; đuổi; theo; truy đuổi; trong khi9
退
タイ
しりぞ.く、しりぞ.ける、ひ.く、の.く、の.ける、ど.く
thoái; rút lui; rời; nghỉ hưu; đẩy lùi9
逃
トウ
に.げる、に.がす、のが.す、のが.れる
đào; trốn; chạy trốn; tránh; thả9
逆
ギャク、ゲキ
さか、さか.さ、さか.らう
nghịch; ngược; đảo; đối lập; gian ác9
途
ト
みち
đồ; đường; lối; con đường10
速
ソク
はや.い、はや-、はや.める、すみ.やか
tốc; nhanh; tốc độ10
造
ゾウ
つく.る、つく.り、-づく.り
tạo; tạo ra; làm; cấu trúc; thể hình10
連
レン
つら.なる、つら.ねる、つ.れる、-づ.れ
liên; dẫn theo; nối; kết nối; liên kết; băng đảng10
進
シン
すす.む、すす.める
tiến; tiến bộ; tiến lên; thăng tiến11
遅
チ
おく.れる、おく.らす、おそ.い
trì; chậm; muộn; sau; trễ12
遊
ユウ、ユ
あそ.ぶ、あそ.ばす
du; chơi; vui chơi12
過
カ
す.ぎる、す.ごす、あやま.ち、あやま.つ、よぎ.る、よ.ぎる
quá; quá mức; vượt quá; lỗi12
達
タツ、ダ
-たち
đạt; đạt được; đến; hoàn thành12
違
イ
ちが.う、ちが.い、ちが.える、-ちが.える、たが.う、たが.える
vi; khác; khác biệt; sai13
遠
エン、オン
とお.い
viễn; xa; xa xôi13
適
テキ
かな.う
thích; phù hợp; đôi khi; đủ năng lực14
選
セン
えら.ぶ、え.る、よ.る
tuyển; bầu; chọn; thích hơn15
部
ブ
-べ
bộ; phần; bộ phận; ban; lớp; bản sao11
都
ト、ツ
みやこ
đô; thủ đô; đại đô thị; tất cả11
配
ハイ
くば.る
phối; phân phối; vợ/chồng; đày; chia phần10
酒
シュ
さけ、さか-
tửu; rượu; sake10
量
リョウ
はか.る
lượng; số lượng; đo; trọng lượng; cân nhắc12
鉄
テツ
くろがね
thiết; sắt13
銅
ドウ
あかがね
đồng; đồng (kim loại)14
録
ロク
しる.す、と.る
lục; ghi; ghi chép16
門
モン
かど、と
môn; cổng; cửa; bộ đếm đại bác8
閉
ヘイ
と.じる、と.ざす、し.める、し.まる、た.てる
bế; đóng; khép11
関
カン
せき、-ぜき、かか.わる、からくり、かんぬき
quan; liên quan; cổng; rào chắn; liên kết14
防
ボウ
ふせ.ぐ
phòng; phòng chống; bảo vệ; chống lại7
降
コウ、ゴ
お.りる、お.ろす、ふ.る、ふ.り、くだ.る、くだ.す
giáng; xuống; mưa; đầu hàng; hạ10
限
ゲン
かぎ.る、かぎ.り、-かぎ.り
hạn; giới hạn; hạn chế; hết khả năng9
除
ジョ、ジ
のぞ.く、-よ.け
trừ; loại trừ; chia; loại bỏ; bãi bỏ10
陸
リク、ロク
おか
lục; đất liền; lục địa; sáu11
険
ケン
けわ.しい
hiểm; hiểm trở; khó tiếp cận; kiên cố11
陽
ヨウ
ひ
dương; nắng; dương; tích cực; nam12
階
カイ
きざはし
giai; tầng; cầu thang; bộ đếm tầng lầu12
際
サイ
きわ、-ぎわ
tế; dịp; bên; mép; bờ; nguy hiểm14
雑
ザツ、ゾウ
まじ.える、まじ.る
tạp; tạp; hỗn hợp; linh tinh14
難
ナン
かた.い、-がた.い、むずか.しい、むづか.しい、むつか.しい、-にく.い
nan; khó; khó khăn; rắc rối; tai nạn18
雪
セツ
ゆき
tuyết; tuyết11
雲
ウン
くも、-ぐも
vân; mây; đám mây12
静
セイ、ジョウ
しず-、しず.か、しず.まる、しず.める
tĩnh; yên tĩnh; tĩnh lặng14
非
ヒ
あら.ず
phi; không; sai; bất công; phi-8
面
メン、ベン
おも、おもて、つら
diện; mặt nạ; mặt; bề mặt; đặc điểm9
靴
カ
くつ
ngoa; giày; giày dép13
頂
チョウ
いただ.く、いただき
đỉnh; đặt lên đầu; nhận; đỉnh đầu; đỉnh11
順
ジュン
thuận; tuân theo; thứ tự; lượt; đúng; ngoan12
領
リョウ
えり
lĩnh; quyền tài phán; lãnh thổ; lãnh địa14
頭
トウ、ズ、ト
あたま、かしら、-がしら、かぶり
đầu; đầu; bộ đếm động vật lớn16
頼
ライ
たの.む、たの.もしい、たよ.る
lại; tin tưởng; nhờ; yêu cầu16
額
ガク
ひたい
ngạch; trán; bảng; biển; khung ảnh; số tiền18
顔
ガン
かお
nhan; khuôn mặt; biểu cảm; gương mặt18
願
ガン
ねが.う、-ねがい
nguyện; thỉnh cầu; yêu cầu; nguyện ước; hy vọng19
類
ルイ
たぐ.い
loại; loại; chủng loại; giống; thể loại18
飛
ヒ
と.ぶ、と.ばす、-と.ばす
phi; bay; nhảy trang; tản mát9
首
シュ
くび
thủ; cổ; bộ đếm bài hát/bài thơ9
馬
バ
うま、うま-、ま
mã; ngựa10
髪
ハツ
かみ
phát; tóc; tóc đầu14
鳴
メイ
な.く、な.る、な.らす
minh; hót; kêu; sủa; vang; vọng14
鼻
ビ
はな
tị; mũi14

Học kanji N3 và in phiếu tập viết

Xem thứ tự nét từng chữ, học theo bộ, và in phiếu tập viết cho cả cấp độ. Miễn phí.

In phiếu tập viết