Kanji JLPT N3
553 chữ kanji N3 với âm On (カタカナ), âm Kun (ひらがな), số nét và nghĩa tiếng Việt.
| Chữ | Âm đọc | Nghĩa | Nét |
|---|---|---|---|
| 与 | ヨ あた.える、あずか.る、くみ.する、ともに | dữ; cho; tặng; ban; trao; tham gia | 3 |
| 両 | リョウ てる、ふたつ | lưỡng; cả hai; đồng tiền cũ; bộ đếm xe | 6 |
| 丸 | ガン まる、まる.める、まる.い | hoàn; tròn; viên; hoàn hảo | 3 |
| 久 | キュウ、ク ひさ.しい | cửu; lâu; lâu dài | 3 |
| 乗 | ジョウ、ショウ の.る、-の.り、の.せる | thừa; cưỡi; lên xe; phép nhân; bộ đếm xe | 9 |
| 予 | ヨ、シャ あらかじ.め | dự; trước; tôi (cổ ngữ) | 4 |
| 争 | ソウ あらそ.う、いか.でか | tranh; tranh cãi; tranh chấp; đấu tranh | 6 |
| 互 | ゴ たが.い、かたみ.に | hỗ; lẫn nhau; qua lại | 4 |
| 亡 | ボウ、モウ な.い、な.き-、ほろ.びる、ほろ.ぶ、ほろ.ぼす | vong; mất; qua đời; diệt vong | 3 |
| 交 | コウ まじ.わる、まじ.える、ま.じる、まじ.る、ま.ざる、ま.ぜる、-か.う、か.わす、かわ.す、こもごも | giao; giao lưu; qua lại; pha trộn | 6 |
| 仏 | ブツ、フツ ほとけ | phật; Phật; người đã khuất; Pháp (nước) | 4 |
| 他 | タ ほか | tha; khác; người khác; cái khác | 5 |
| 付 | フ つ.ける、-つ.ける、-づ.ける、つ.け、つ.け-、-つ.け、-づ.け、-づけ、つ.く、-づ.く、つ.き、-つ.き、-つき、-づ.き、-づき | phụ; dán; gắn; đính kèm; tham khảo | 5 |
| 令 | レイ | lệnh; lệnh; luật; mệnh lệnh; tốt | 5 |
| 仲 | チュウ なか | trọng; mối quan hệ; trung gian | 6 |
| 件 | ケン くだん | kiện; vụ; sự việc; hạng mục | 6 |
| 任 | ニン まか.せる、まか.す | nhậm; trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó | 6 |
| 伝 | デン、テン つた.わる、つた.える、つた.う、つだ.う、-づた.い、つて | truyền; truyền đạt; đi theo; báo cáo | 6 |
| 似 | ジ に.る、ひ.る | tự; giống; giống nhau; bắt chước; phù hợp | 7 |
| 位 | イ くらい、ぐらい | vị; hạng; cấp bậc; ngai; khoảng | 7 |
| 低 | テイ ひく.い、ひく.める、ひく.まる | đê; thấp; ngắn; khiêm tốn | 7 |
| 余 | ヨ あま.る、あま.り、あま.す、あんま.り | dư; thừa; dư thừa; tôi (cổ); còn lại | 7 |
| 例 | レイ たと.える | lệ; ví dụ; thông lệ; tiền lệ | 8 |
| 供 | キョウ、ク、クウ、グ そな.える、とも、-ども | cung; cung cấp; dâng; phục vụ; đi cùng | 8 |
| 便 | ベン、ビン たよ.り | tiện; tiện lợi; phân; thư; bưu | 9 |
| 係 | ケイ かか.る、かかり、-がかり、かか.わる | hệ; người phụ trách; liên quan; nhiệm vụ | 9 |
| 信 | シン | tín; tin; tin tưởng; trung thành; sự thật | 9 |
| 個 | コ、カ | cá; cá thể; bộ đếm đồ vật | 10 |
| 倍 | バイ | bội; gấp đôi; lần; gấp | 10 |
| 倒 | トウ たお.れる、-だお.れ、たお.す、さかさま、さかさ、さかしま | đảo; lật đổ; ngã; sụp đổ; phá sản | 10 |
| 候 | コウ そうろう | hậu; khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi | 10 |
| 値 | チ ね、あたい | trị; giá; giá cả; giá trị | 10 |
| 偉 | イ えら.い | vĩ; vĩ đại; đáng ngưỡng mộ; nổi bật | 12 |
| 停 | テイ と.める、と.まる | đình; dừng; ngừng lại | 11 |
| 側 | ソク かわ、がわ、そば | trắc; bên; cạnh; phía | 11 |
| 偶 | グウ たま | ngẫu; tình cờ; số chẵn; đôi; vợ chồng | 11 |
| 備 | ビ そな.える、そな.わる、つぶさ.に | bị; chuẩn bị; trang bị; dự phòng | 12 |
| 働 | ドウ はたら.く | động; làm việc; lao động | 13 |
| 像 | ゾウ | tượng; tượng; hình ảnh; bức chân dung | 14 |
| 優 | ユウ、ウ やさ.しい、すぐ.れる、まさ.る | ưu; ưu tú; dịu dàng; diễn viên; vượt trội | 17 |
| 兆 | チョウ きざ.す、きざ.し | triệu; điềm báo; nghìn tỷ; dấu hiệu | 6 |
| 光 | コウ ひか.る、ひかり | quang; ánh sáng; tia sáng | 6 |
| 児 | ジ、ニ、ゲイ こ、-こ、-っこ | nhi; trẻ sơ sinh; trẻ em; con non | 7 |
| 全 | ゼン まった.く、すべ.て | toàn; toàn bộ; tất cả; hoàn chỉnh | 6 |
| 共 | キョウ とも、とも.に、-ども | cộng; cùng nhau; cả hai; tất cả | 6 |
| 具 | グ そな.える、つぶさ.に | cụ; dụng cụ; phương tiện; nguyên liệu | 8 |
| 内 | ナイ、ダイ うち | nội; bên trong; trong; nhà; giữa | 4 |
| 再 | サイ、サ ふたた.び | tái; lại; lần thứ hai | 6 |
| 冷 | レイ つめ.たい、ひ.える、ひ.や、ひ.ややか、ひ.やす、ひ.やかす、さ.める、さ.ます | lãnh; lạnh; mát; lạnh lùng | 7 |
| 処 | ショ ところ、-こ、お.る | xử; xử lý; quản lý; kết án; hành động | 5 |
| 分 | ブン、フン、ブ わ.ける、わ.け、わ.かれる、わ.かる、わ.かつ | phân; phần; phút; chia; mức độ | 4 |
| 刊 | カン | san; xuất bản; khắc; in | 5 |
| 列 | レツ、レ | liệt; hàng; dãy; cột; thứ bậc | 6 |
| 初 | ショ はじ.め、はじ.めて、はつ、はつ-、うい-、-そ.める、-ぞ.め | sơ; lần đầu; bắt đầu; đầu tiên | 7 |
| 判 | ハン、バン わか.る | phán; phán xét; chữ ký; con dấu | 7 |
| 利 | リ き.く | lợi; lợi nhuận; lợi ích; thuận lợi | 7 |
| 到 | トウ いた.る | đáo; đến; tới; đạt được; dẫn đến | 8 |
| 制 | セイ | chế; chế độ; luật; quy tắc | 8 |
| 刷 | サツ す.る、-ず.り、-ずり、は.く | loát; in; in ấn; chải | 8 |
| 刻 | コク きざ.む、きざ.み | khắc; khắc; khắp thời gian; chạm trổ | 8 |
| 則 | ソク のっと.る、のり、すなわち | tắc; quy tắc; luật; theo; dựa trên | 9 |
| 副 | フク | phó; phó; phụ; bản sao | 11 |
| 割 | カツ わ.る、わり、わ.り、わ.れる、さ.く | cát; tỷ lệ; chia; cắt; tách | 12 |
| 加 | カ くわ.える、くわ.わる | gia; thêm; cộng; tăng; tham gia; Canada | 5 |
| 助 | ジョ たす.ける、たす.かる、す.ける、すけ | trợ; giúp; cứu; hỗ trợ | 7 |
| 努 | ド つと.める | nỗ; nỗ lực; cố gắng; siêng năng | 7 |
| 労 | ロウ ろう.する、いたわ.る、いた.ずき、ねぎら、つか.れる、ねぎら.う | lao; lao động; cảm ơn; vất vả | 7 |
| 効 | コウ き.く、ききめ、なら.う | hiệu; hiệu quả; công trạng; lợi ích | 8 |
| 勇 | ユウ いさ.む | dũng; dũng cảm; can đảm; anh hùng | 9 |
| 務 | ム つと.める | vụ; nhiệm vụ; công vụ | 11 |
| 勝 | ショウ か.つ、-が.ち、まさ.る、すぐ.れる、かつ | thắng; chiến thắng; thắng lợi; vượt trội | 12 |
| 勢 | セイ、ゼイ いきお.い、はずみ | thế; thế lực; năng lượng; quân sự | 13 |
| 勤 | キン、ゴン つと.める、-づと.め、つと.まる、いそ.しむ | cần; siêng năng; làm việc; phục vụ | 12 |
| 包 | ホウ つつ.む、くる.む | bao; bọc; gói; đóng gói; che giấu | 5 |
| 化 | カ、ケ ば.ける、ば.かす、ふ.ける、け.する | hóa; biến đổi; hóa thân; ảnh hưởng | 4 |
| 区 | ク、オウ、コウ | khu; quận; khu vực | 4 |
| 卒 | ソツ、シュツ そっ.する、お.える、お.わる、ついに、にわか | tốt; tốt nghiệp; binh lính; chết | 8 |
| 協 | キョウ | hiệp; hợp tác; phối hợp | 8 |
| 単 | タン ひとえ | đơn; đơn giản; một; đơn thuần | 9 |
| 印 | イン しるし、-じるし、しる.す | ấn; dấu; con dấu; nhãn hiệu; biểu tượng | 6 |
| 危 | キ あぶ.ない、あや.うい、あや.ぶむ | nguy; nguy hiểm; sợ hãi; bất an | 6 |
| 厚 | コウ あつ.い、あか | hậu; dày; nặng; giàu; tử tế; trân trọng | 9 |
| 原 | ゲン はら | nguyên; đồng cỏ; nguyên thủy; cánh đồng | 10 |
| 参 | サン、シン まい.る、まい-、まじわる、みつ | tham; tham gia; ba (trong văn bản); viếng | 8 |
| 反 | ハン、ホン、タン、ホ そ.る、そ.らす、かえ.す、かえ.る、-かえ.る | phản; chống; phản đối | 4 |
| 収 | シュウ おさ.める、おさ.まる | thu; thu nhập; gặt hái; thu thập; cất giữ | 4 |
| 取 | シュ と.る、と.り、と.り-、とり、-ど.り | thủ; lấy; bắt; lấy lên | 8 |
| 受 | ジュ う.ける、-う.け、う.かる | thụ; nhận; chịu; trả lời; bắt; đỗ | 8 |
| 可 | カ、コク -べ.き、-べ.し | khả; có thể; chấp nhận; phê duyệt | 5 |
| 史 | シ | sử; lịch sử; biên niên sử | 5 |
| 号 | ゴウ さけ.ぶ、よびな | hiệu; biệt danh; số; tiêu đề; danh hiệu | 5 |
| 各 | カク おのおの | các; mỗi; mọi; từng | 6 |
| 合 | ゴウ、ガッ、カッ あ.う、-あ.う、あ.い、あい-、-あ.い、-あい、あ.わす、あ.わせる、-あ.わせる | hợp; hợp; phù hợp; kết hợp | 6 |
| 向 | コウ む.く、む.い、-む.き、む.ける、-む.け、む.かう、む.かい、む.こう、む.こう-、むこ、むか.い | hướng; hướng về; xa; đối mặt; có xu hướng | 6 |
| 君 | クン きみ、-ぎみ | quân; anh/bạn; vua; hậu tố nam | 7 |
| 否 | ヒ いな、いや | phủ; phủ nhận; không; từ chối | 7 |
| 吸 | キュウ す.う | hấp; hút; hít; uống; ngậm | 6 |
| 吹 | スイ ふ.く | xuy; thổi; thở; phun; phát ra | 7 |
| 告 | コク つ.げる | cáo; thông báo; khai; tuyên bố; báo | 7 |
| 周 | シュウ まわ.り | chu; chu vi; vòng; lượt | 8 |
| 呼 | コ よ.ぶ | hô; gọi; kêu; mời | 8 |
| 命 | メイ、ミョウ いのち | mệnh; số phận; mệnh lệnh; sinh mệnh; bổ nhiệm | 8 |
| 和 | ワ、オ、カ やわ.らぐ、やわ.らげる、なご.む、なご.やか、あ.える | hòa; hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình | 8 |
| 商 | ショウ あきな.う | thương; buôn bán; thương nhân | 11 |
| 喜 | キ よろこ.ぶ、よろこ.ばす | hỷ; vui mừng; hoan hỷ | 12 |
| 営 | エイ いとな.む、いとな.み | doanh; kinh doanh; điều hành; xây dựng | 12 |
| 器 | キ うつわ | khí; dụng cụ; đồ dùng; nhạc cụ | 15 |
| 回 | カイ、エ まわ.る、-まわ.る、-まわ.り、まわ.す、-まわ.す、まわ.し-、-まわ.し、もとお.る、か.える | hồi; lần; vòng; xoay; bộ đếm lần | 6 |
| 因 | イン よ.る、ちな.む | nhân; nguyên nhân; yếu tố; phụ thuộc | 6 |
| 団 | ダン、トン かたまり、まる.い | đoàn; nhóm; hiệp hội; đoàn thể | 6 |
| 困 | コン こま.る | khốn; khó khăn; phiền muộn; bối rối | 7 |
| 囲 | イ かこ.む、かこ.う、かこ.い | vi; bao vây; bao quanh; vây hãm | 7 |
| 固 | コ かた.める、かた.まる、かた.まり、かた.い | cố; cứng; đông; chắc chắn | 8 |
| 園 | エン その | viên; công viên; vườn; sân; trang trại | 13 |
| 在 | ザイ あ.る | tại; tồn tại; ở; ngoại ô; nằm ở | 6 |
| 坂 | ハン さか | bản; dốc; nghiêng; đồi | 7 |
| 均 | キン なら.す | quân; bình quân; trung bình; đều | 7 |
| 型 | ケイ かた、-がた | hình; khuôn; kiểu; mẫu | 9 |
| 報 | ホウ むく.いる | báo; báo cáo; tin tức; thưởng; báo đáp | 12 |
| 塩 | エン しお | diêm; muối | 13 |
| 境 | キョウ、ケイ さかい | cảnh; ranh giới; biên giới; vùng | 14 |
| 増 | ゾウ ま.す、ま.し、ふ.える、ふ.やす | tăng; tăng thêm; gia tăng; thúc đẩy | 14 |
| 声 | セイ、ショウ こえ、こわ- | thanh; giọng; tiếng | 7 |
| 変 | ヘン か.わる、か.わり、か.える | biến; bất thường; thay đổi; kỳ lạ | 9 |
| 夢 | ム、ボウ ゆめ、ゆめ.みる、くら.い | mộng; giấc mơ; ảo tưởng | 13 |
| 太 | タイ、タ ふと.い、ふと.る | thái; béo; dày; to | 4 |
| 夫 | フ、フウ、ブ おっと、それ | phu; chồng; đàn ông | 4 |
| 央 | オウ | ương; trung tâm; giữa | 5 |
| 失 | シツ うしな.う、う.せる | thất; mất; lỗi; bất lợi; tổn thất | 5 |
| 好 | コウ この.む、す.く、よ.い、い.い | hảo; thích; yêu thích; ưa | 6 |
| 妻 | サイ つま | thê; vợ | 8 |
| 委 | イ ゆだ.ねる | ủy; ủy ban; giao phó; để mặc | 8 |
| 娘 | ジョウ むすめ、こ | nương; con gái; cô gái | 10 |
| 婚 | コン | hôn; hôn nhân; kết hôn | 11 |
| 婦 | フ よめ | phụ; phụ nữ; người vợ; cô dâu | 11 |
| 存 | ソン、ゾン ながら.える、あ.る、たも.つ、と.う | tồn; tồn tại; giả định; nhận biết; tin | 6 |
| 季 | キ | quý; mùa; quý (thời gian) | 8 |
| 孫 | ソン まご | tôn; cháu; con cháu; hậu duệ | 10 |
| 宅 | タク | trạch; nhà; nhà riêng; chồng tôi | 6 |
| 守 | シュ、ス まも.る、まも.り、もり、-もり、かみ | thủ; canh gác; bảo vệ; tuân thủ | 6 |
| 完 | カン | hoàn; hoàn hảo; hoàn thành; kết thúc | 7 |
| 官 | カン | quan; quan chức; chính phủ; cơ quan | 8 |
| 定 | テイ、ジョウ さだ.める、さだ.まる、さだ.か | định; xác định; ổn định; quyết định | 8 |
| 実 | ジツ、シツ み、みの.る、まこと、みの、みち.る | thực; thực tế; sự thật; quả; hạt | 8 |
| 客 | キャク、カク | khách; khách; du khách; khách hàng | 9 |
| 害 | ガイ | hại; tổn hại; chấn thương | 10 |
| 容 | ヨウ い.れる | dung; chứa; hình dạng; diện mạo | 10 |
| 宿 | シュク やど、やど.る、やど.す | túc; nhà trọ; nghỉ; trạm; ở | 11 |
| 寄 | キ よ.る、-よ.り、よ.せる | ký; gửi; ghé; mang đến; tụ tập | 11 |
| 富 | フ、フウ と.む、とみ | phú; giàu có; phong phú; dư dả | 12 |
| 寒 | カン さむ.い | hàn; lạnh; rét | 12 |
| 寝 | シン ね.る、ね.かす、い.ぬ、みたまや、や.める | tẩm; nằm; ngủ; nghỉ; giường | 13 |
| 察 | サツ | sát; đoán; phỏng đoán; phán xét; hiểu | 14 |
| 寺 | ジ てら | tự; chùa; đền thờ Phật giáo | 6 |
| 対 | タイ、ツイ あいて、こた.える、そろ.い、つれあ.い、なら.ぶ、むか.う | đối; đối diện; bằng; so với; chống | 7 |
| 導 | ドウ みちび.く | đạo; hướng dẫn; dẫn dắt; dẫn đường | 15 |
| 局 | キョク つぼね | cục; cơ quan; văn phòng; kết luận | 7 |
| 居 | キョ、コ い.る、-い、お.る | cư; cư trú; ở; tồn tại; sống cùng | 8 |
| 岩 | ガン いわ | nham; đá; vách đá; tảng đá | 8 |
| 岸 | ガン きし | ngạn; bờ biển; bờ sông | 8 |
| 島 | トウ しま | đảo; hòn đảo | 10 |
| 州 | シュウ、ス す | châu; bang; tỉnh | 6 |
| 差 | サ さ.す、さ.し | sai; sự khác biệt; chênh lệch; biến thể | 10 |
| 市 | シ いち | thị; chợ; thành phố; thị trấn | 5 |
| 布 | フ、ホ ぬの、し.く、きれ | bố; vải; trải; phân phối | 5 |
| 希 | キ、ケ まれ、こいねが.う | hy; hy vọng; cầu xin; mong; Hy Lạp | 7 |
| 師 | シ いくさ | sư; chuyên gia; thầy; sư phụ; quân đội | 10 |
| 席 | セキ むしろ | tịch; ghế; chiếu; dịp; chỗ ngồi | 10 |
| 帯 | タイ お.びる、おび | đới; đai; thắt lưng; obi; vùng; khu vực | 10 |
| 常 | ジョウ つね、とこ- | thường; thường; bình thường; phổ biến | 11 |
| 平 | ヘイ、ビョウ、ヒョウ たい.ら、たい.らげる、ひら | bình; bằng phẳng; hòa bình | 5 |
| 幸 | コウ さいわ.い、さち、しあわ.せ | hạnh; hạnh phúc; phúc; may mắn | 8 |
| 幾 | キ いく-、いく.つ、いく.ら | cơ; bao nhiêu; mấy; một vài | 12 |
| 底 | テイ そこ | đê; đáy; đế; chiều sâu; nền | 8 |
| 府 | フ | phủ; quận đô thị; phủ chính; cơ quan | 8 |
| 座 | ザ すわ.る | tọa; ngồi; ghế; đệm; chỗ ngồi; tụ họp | 10 |
| 庫 | コ、ク くら | khố; kho; nhà kho | 10 |
| 庭 | テイ にわ | đình; sân; vườn | 10 |
| 式 | シキ | thức; kiểu; nghi lễ; phương pháp; hệ thống | 6 |
| 引 | イン ひ.く、ひ.ける | dẫn; kéo; giật; dẫn; trích dẫn | 4 |
| 当 | トウ あ.たる、あ.たり、あ.てる、あ.て、まさ.に、まさ.にべし | đương; trúng; đúng; thích hợp; bản thân | 6 |
| 形 | ケイ、ギョウ かた、-がた、かたち、なり | hình; hình dạng; kiểu; dáng | 7 |
| 役 | ヤク、エキ | dịch; nhiệm vụ; chiến tranh; lao dịch; vai trò | 7 |
| 彼 | ヒ かれ、かの、か.の | bỉ; anh ấy; đó; cái đó | 8 |
| 徒 | ト いたずら、あだ | đồ; đi bộ; trẻ; trống rỗng; phù phiếm | 10 |
| 得 | トク え.る、う.る | đắc; được; có; kiếm; có thể | 11 |
| 御 | ギョ、ゴ おん-、お-、み- | ngự; kính; điều khiển; cai quản | 12 |
| 復 | フク また | phục; phục hồi; trở lại; tiếp tục | 12 |
| 必 | ヒツ かなら.ず | tất; nhất định; chắc chắn; tất yếu | 5 |
| 忘 | ボウ わす.れる | vong; quên | 7 |
| 忙 | ボウ、モウ いそが.しい、せわ.しい、おそ.れる、うれえるさま | mang; bận; bận rộn; không rảnh | 6 |
| 快 | カイ こころよ.い | khoái; vui vẻ; dễ chịu; thoải mái | 7 |
| 念 | ネン | niệm; ước; ý nghĩa; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác | 8 |
| 怒 | ド、ヌ いか.る、おこ.る | nộ; giận; tức giận; bực mình | 9 |
| 怖 | フ、ホ こわ.い、こわ.がる、お.じる、おそ.れる | bố; sợ hãi; đáng sợ; kinh khủng | 8 |
| 性 | セイ、ショウ さが | tính; giới tính; tính cách; bản chất | 8 |
| 恐 | キョウ おそ.れる、おそ.る、おそ.ろしい、こわ.い、こわ.がる | khủng; sợ; kinh sợ; kính sợ | 10 |
| 恥 | チ は.じる、はじ、は.じらう、は.ずかしい | xỉ; xấu hổ; nhục nhã | 10 |
| 息 | ソク いき | tức; hơi thở; con trai; lãi suất | 10 |
| 悲 | ヒ かな.しい、かな.しむ | bi; buồn; đau buồn; tiếc; hối hận | 12 |
| 情 | ジョウ、セイ なさ.け | tình; tình cảm; cảm xúc; hoàn cảnh | 11 |
| 想 | ソウ、ソ おも.う | tưởng; ý tưởng; suy nghĩ; quan niệm | 13 |
| 愛 | アイ いと.しい、かな.しい、め.でる、お.しむ、まな | ái; tình yêu; yêu thương; yêu thích | 13 |
| 感 | カン | cảm; cảm xúc; cảm giác; cảm động | 13 |
| 慣 | カン な.れる、な.らす | quán; quen; thói quen; có kinh nghiệm | 14 |
| 成 | セイ、ジョウ な.る、な.す、-な.す | thành; trở thành; đạt được; hoàn thành | 6 |
| 戦 | セン いくさ、たたか.う、おのの.く、そよ.ぐ、わなな.く | chiến; chiến tranh; trận đấu | 13 |
| 戸 | コ と | hộ; cửa; bộ đếm nhà; bộ thủ hộ | 4 |
| 戻 | レイ もど.す、もど.る | hoàn; trở lại; quay về; phục hồi | 7 |
| 所 | ショ ところ、-ところ、どころ、とこ | sở; nơi; chỗ; phạm vi | 8 |
| 才 | サイ | tài; thiên tài; tuổi (bộ đếm) | 3 |
| 打 | ダ、ダース う.つ、う.ち-、ぶ.つ | đả; đánh; gõ; đập; tá (12 cái) | 5 |
| 払 | フツ、ヒツ、ホツ はら.う、-はら.い、-ばら.い | phất; trả; dọn sạch; tỉa; đuổi | 5 |
| 承 | ショウ、ジョウ うけたまわ.る、う.ける | thừa; chấp nhận; nghe; nhận; tiếp nhận | 8 |
| 技 | ギ わざ | kỹ; kỹ năng; nghệ thuật; tài nghệ | 7 |
| 投 | トウ な.げる、-な.げ | đầu; ném; vứt; bỏ; phóng; tham gia | 7 |
| 折 | セツ、シャク お.る、おり、お.り、-お.り、お.れる | chiết; gấp; gãy; cong; nhượng bộ | 7 |
| 抜 | バツ、ハツ、ハイ ぬ.く、-ぬ.く、ぬ.き、ぬ.ける、ぬ.かす、ぬ.かる | bạt; rút; nhổ; trích dẫn; vượt qua | 7 |
| 抱 | ホウ だ.く、いだ.く、かか.える | bão; ôm; ôm ấp; ấp ủ | 8 |
| 押 | オウ お.す、お.し-、お.っ-、お.さえる、おさ.える | áp; đẩy; ấn; chặn; đè; bắt giữ | 8 |
| 招 | ショウ まね.く | chiêu; vẫy; mời; triệu tập; thuê | 8 |
| 指 | シ ゆび、さ.す、-さ.し | chỉ; ngón tay; chỉ ra; chỉ dẫn; chơi (nhạc cụ) | 9 |
| 捕 | ホ と.らえる、と.らわれる、と.る、とら.える、とら.われる、つか.まえる、つか.まる | bộ; bắt; bắt giữ | 10 |
| 掛 | カイ、ケイ か.ける、-か.ける、か.け、-か.け、-が.け、か.かる、-か.かる、-が.かる、か.かり、-が.かり、かかり、-がかり | quải; treo; phụ thuộc; đến; đổ; thuế | 11 |
| 探 | タン さぐ.る、さが.す | thám; tìm kiếm; dò; thăm dò | 11 |
| 接 | セツ、ショウ つ.ぐ | tiếp; tiếp xúc; liên lạc; nối; ghép | 11 |
| 損 | ソン そこ.なう、そこな.う、-そこ.なう、そこ.ねる、-そこ.ねる | tổn; tổn hại; thiệt hại; bất lợi | 13 |
| 支 | シ ささ.える、つか.える、か.う | chi; nhánh; hỗ trợ; chống đỡ | 4 |
| 改 | カイ あらた.める、あらた.まる | cải; cải cách; thay đổi; sửa; đổi mới | 7 |
| 放 | ホウ はな.す、-っぱな.し、はな.つ、はな.れる、こ.く、ほう.る | phóng; thả; giải phóng; bắn; phát ra; đuổi | 8 |
| 政 | セイ、ショウ まつりごと、まん | chính; chính trị; chính phủ | 9 |
| 救 | キュウ すく.う | cứu; cứu rỗi; giúp; giải cứu | 11 |
| 敗 | ハイ やぶ.れる | bại; thất bại; thua; đảo ngược | 11 |
| 散 | サン ち.る、ち.らす、-ち.らす、ち.らかす、ち.らかる、ち.らばる、ばら、ばら.ける | tán; rải; phân tán; tiêu; lãng phí | 12 |
| 数 | スウ、ス、サク、ソク、シュ かず、かぞ.える、しばしば、せ.める、わずらわ.しい | số; số; sức mạnh; số liệu; con số | 13 |
| 断 | ダン た.つ、ことわ.る、さだ.める | đoạn; cắt; từ chối; xin lỗi; cảnh báo | 11 |
| 旧 | キュウ ふる.い、もと | cựu; cũ; xưa; bạn cũ; cựu | 5 |
| 易 | エキ、イ やさ.しい、やす.い | dị; dễ; đơn giản; bói toán | 8 |
| 昔 | セキ、シャク むかし | tích; ngày xưa; cổ xưa; thời xa | 8 |
| 星 | セイ、ショウ ほし、-ぼし | tinh; ngôi sao; chấm; dấu | 9 |
| 昨 | サク | tạc; hôm qua; trước đó | 9 |
| 晩 | バン | vãn; đêm; tối; buổi tối | 12 |
| 景 | ケイ | cảnh; phong cảnh; cảnh quan | 12 |
| 晴 | セイ は.れる、は.れ、は.れ-、-ば.れ、は.らす | tình; trời quang; tạnh; trong | 12 |
| 暗 | アン くら.い、くら.む、くれ.る | ám; tối; biến mất; bóng tối; không chính thức | 13 |
| 暮 | ボ く.れる、く.らす | mộ; chiều tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế | 14 |
| 曲 | キョク ま.がる、ま.げる、くま | khúc; cong; nhạc; giai điệu; sáng tác | 6 |
| 更 | コウ さら、さら.に、ふ.ける、ふ.かす | canh; khuya; canh gác; thêm nữa; dĩ nhiên | 7 |
| 最 | サイ、シュ もっと.も、つま | tối; nhất; cực kỳ; tối đa | 12 |
| 望 | ボウ、モウ のぞ.む、もち | vọng; tham vọng; trăng rằm; hy vọng; mong muốn | 11 |
| 期 | キ、ゴ | kỳ; thời kỳ; thời gian; kỳ hạn | 12 |
| 未 | ミ、ビ いま.だ、ま.だ、ひつじ | vị; chưa; chưa từng; vẫn | 5 |
| 末 | マツ、バツ すえ、うら、うれ | mạt; cuối; đầu mút; bột; hậu duệ | 5 |
| 札 | サツ ふだ | trát; nhãn; tiền giấy; bộ đếm; biển | 5 |
| 材 | ザイ | tài; gỗ; vật liệu; nguyên liệu | 7 |
| 村 | ソン むら | thôn; làng; thôn quê | 7 |
| 束 | ソク たば、たば.ねる、つか、つか.ねる | thúc; bó; bện; buộc; quản lý | 7 |
| 杯 | ハイ さかずき | bôi; ly; cốc; bộ đếm ly; chúc mừng | 8 |
| 板 | ハン、バン いた | bản; ván; bảng; tấm; sân khấu | 8 |
| 林 | リン はやし | lâm; rừng; rừng cây | 8 |
| 果 | カ は.たす、はた.す、-は.たす、は.てる、-は.てる、は.て | quả; trái cây; phần thưởng; hoàn thành; kết quả | 8 |
| 枝 | シ えだ | chi; cành; nhánh; bộ đếm cành | 8 |
| 査 | サ | tra; điều tra; khám xét | 9 |
| 栄 | エイ、ヨウ さか.える、は.え、-ば.え、は.える、え | vinh; phồn vinh; hưng thịnh; vinh quang | 9 |
| 根 | コン ね、-ね | căn; rễ; gốc; căn bản | 10 |
| 格 | カク、コウ、キャク、ゴウ | cách; địa vị; cấp bậc; tính cách; trường hợp | 10 |
| 森 | シン もり | sâm; rừng; rừng rậm | 12 |
| 植 | ショク う.える、う.わる | thực; trồng; cây trồng | 12 |
| 検 | ケン しら.べる | kiểm; kiểm tra; điều tra | 12 |
| 極 | キョク、ゴク きわ.める、きわ.まる、きわ.まり、きわ.み、き.める、-ぎ.め、き.まる | cực; cực đoan; cực kỳ; rất; nhất | 12 |
| 構 | コウ かま.える、かま.う | cấu; tư thế; cấu trúc; xây dựng; thiết lập | 14 |
| 様 | ヨウ、ショウ さま、さん | dạng; kiểu; cách; tình huống; hậu tố kính ngữ | 14 |
| 権 | ケン、ゴン おもり、かり、はか.る | quyền; quyền lực; quyền hạn | 15 |
| 横 | オウ よこ | hoành; ngang; bên cạnh; chiều rộng | 15 |
| 橋 | キョウ はし | kiều; cầu | 16 |
| 機 | キ はた | cơ; máy; cơ chế; máy bay; cơ hội | 16 |
| 欠 | ケツ、ケン か.ける、か.く | khiếm; thiếu; thiếu hụt; ngáp | 4 |
| 次 | ジ、シ つ.ぐ、つぎ | thứ; tiếp theo; thứ tự; trình tự | 6 |
| 欲 | ヨク ほっ.する、ほ.しい | dục; khao khát; tham lam; đam mê; mong muốn | 11 |
| 武 | ブ、ム たけ、たけ.し | vũ; chiến binh; quân sự; hiệp sĩ; vũ khí | 8 |
| 歯 | シ よわい、は、よわ.い、よわい.する | xỉ; răng; bánh răng | 12 |
| 歳 | サイ、セイ とし、とせ、よわい | tuế; tuổi; cuối năm; dịp | 13 |
| 歴 | レキ、レッキ | lịch; lý lịch; tiếp nối; qua thời gian | 14 |
| 残 | ザン、サン のこ.る、のこ.す、そこな.う、のこ.り | tàn; còn lại; dư; số dư | 10 |
| 段 | ダン、タン | đoạn; bậc; cấp; bước; đoạn thang | 9 |
| 殺 | サツ、サイ、セツ ころ.す、-ごろ.し、そ.ぐ、あや.める | sát; giết; giết chóc; cắt; giảm | 10 |
| 比 | ヒ くら.べる | tỉ; so sánh; tỷ lệ; đua | 4 |
| 毛 | モウ け | mao; lông; tóc; lông vũ | 4 |
| 民 | ミン たみ | dân; nhân dân; quốc dân; thần dân | 5 |
| 氷 | ヒョウ こおり、ひ、こお.る | băng; băng; mưa đá; đóng băng | 5 |
| 求 | キュウ、グ もと.める | cầu; yêu cầu; muốn; mong; đòi hỏi | 7 |
| 池 | チ いけ | trì; ao; bể nước; hồ; bể chứa | 6 |
| 決 | ケツ き.める、-ぎ.め、き.まる、さ.く | quyết; quyết định; ấn định; thỏa thuận | 7 |
| 河 | カ かわ | hà; sông | 8 |
| 油 | ユ、ユウ あぶら | du; dầu; mỡ | 8 |
| 治 | ジ、チ おさ.める、おさ.まる、なお.る、なお.す | trị; trị vì; hòa bình; bình tĩnh; dẹp yên | 8 |
| 法 | ホウ、ハッ、ホッ、フラン のり | pháp; phương pháp; luật; quy tắc; nguyên lý | 8 |
| 波 | ハ なみ | ba; sóng; Ba Lan | 8 |
| 泣 | キュウ な.く | khấp; khóc; rên rỉ | 8 |
| 泳 | エイ およ.ぐ | vịnh; bơi; bơi lội | 8 |
| 洗 | セン あら.う | tẩy; rửa; giặt; điều tra; thẩm tra | 9 |
| 活 | カツ い.きる、い.かす、い.ける | hoạt; sống; hồi sinh; sinh động | 9 |
| 流 | リュウ、ル なが.れる、なが.れ、なが.す、-なが.す | lưu; dòng; chảy; dòng chảy; mất | 10 |
| 浮 | フ う.く、う.かれる、う.かぶ、う.かべる | phù; nổi; nổi lên; trôi | 10 |
| 浴 | ヨク あ.びる、あ.びせる | dục; tắm; hưởng; sưởi nắng | 10 |
| 消 | ショウ き.える、け.す | tiêu; tắt; dập; tắt lửa; trung hòa | 10 |
| 液 | エキ | dịch; chất lỏng; dịch; nước; nhựa cây | 11 |
| 深 | シン ふか.い、-ぶか.い、ふか.まる、ふか.める、み- | thâm; sâu; đậm; tăng cường | 11 |
| 混 | コン ま.じる、-ま.じり、ま.ざる、ま.ぜる、こ.む | hỗn; trộn; pha; lẫn lộn | 11 |
| 清 | セイ、ショウ、シン きよ.い、きよ.まる、きよ.める | thanh; sạch; thanh lọc; tinh khiết; nhà Thanh | 11 |
| 済 | サイ、セイ す.む、-ず.み、-ずみ、す.まない、す.ます、-す.ます、すく.う、な.す、わたし、わた.る | tế; thanh toán; giải quyết; xong; hoàn thành | 11 |
| 渡 | ト わた.る、-わた.る、わた.す | độ; qua sông; phà; vượt; nhập; giao | 12 |
| 温 | オン あたた.か、あたた.かい、あたた.まる、あたた.める、ぬく | ôn; ấm; ấm áp | 12 |
| 測 | ソク はか.る | trắc; đo; đo lường; tính toán | 12 |
| 港 | コウ みなと | cảng; bến cảng | 12 |
| 湖 | コ みずうみ | hồ | 12 |
| 湯 | トウ ゆ | thang; nước nóng; tắm; suối nước nóng | 12 |
| 満 | マン、バン み.ちる、み.つ、み.たす | mãn; đầy; đủ; thỏa mãn | 12 |
| 準 | ジュン じゅん.じる、じゅん.ずる、なぞら.える、のり、ひと.しい、みずもり | chuẩn; bán; tương ứng; tuân theo | 13 |
| 漁 | ギョ、リョウ あさ.る | ngư; đánh cá; ngư nghiệp | 14 |
| 演 | エン | diễn; biểu diễn; diễn xuất; trình diễn | 14 |
| 炭 | タン すみ | thán; than; than củi | 9 |
| 点 | テン つ.ける、つ.く、た.てる、さ.す、とぼ.す、とも.す、ぼち | điểm; chấm; dấu; dấu thập phân | 9 |
| 無 | ム、ブ な.い | vô; không; không có; hư vô | 12 |
| 然 | ゼン、ネン しか、しか.り、しか.し、さ | nhiên; tự nhiên; nếu vậy; vậy thì | 12 |
| 焼 | ショウ や.く、や.き、や.き-、-や.き、や.ける | thiêu; nướng; cháy; đốt | 12 |
| 煙 | エン けむ.る、けむり、けむ.い | yên; khói | 13 |
| 熱 | ネツ あつ.い | nhiệt; nóng; nhiệt độ; sốt; đam mê | 15 |
| 版 | ハン | bản; bản in; khối in; ấn bản | 8 |
| 犯 | ハン、ボン おか.す | phạm; tội phạm; tội; vi phạm | 5 |
| 状 | ジョウ | trạng; tình trạng; hoàn cảnh; hình thức | 7 |
| 独 | ドク、トク ひと.り | độc; một mình; đơn độc; Đức | 9 |
| 猫 | ビョウ ねこ | miêu; mèo | 11 |
| 率 | ソツ、リツ、シュツ ひき.いる | suất; tỷ lệ; tỷ suất; phần trăm; dẫn đầu | 11 |
| 玉 | ギョク たま、たま-、-だま | ngọc; trân châu; viên; quả bóng | 5 |
| 王 | オウ、-ノウ | vương; vua; trị vì; đại gia | 4 |
| 現 | ゲン あらわ.れる、あらわ.す、うつつ、うつ.つ | hiện; hiện tại; hiện có; thực tế | 11 |
| 球 | キュウ たま | cầu; bóng; quả cầu; hình cầu | 11 |
| 産 | サン う.む、う.まれる、うぶ-、む.す | sản; sản phẩm; sinh; sản xuất; sinh đẻ | 11 |
| 由 | ユ、ユウ、ユイ よし、よ.る | wherefore; a reason | 5 |
| 申 | シン もう.す、もう.し-、さる | thân; kính trình; khỉ (chi); 3-5 chiều | 5 |
| 留 | リュウ、ル と.める、と.まる、とど.める、とど.まる、るうぶる | lưu; giữ lại; buộc; dừng | 10 |
| 略 | リャク ほぼ、はぶ.く、おか.す、おさ.める、はかりごと、はか.る | lược; viết tắt; lược bỏ; tóm tắt | 11 |
| 番 | バン つが.い | phiên; lượt; số thứ tự | 12 |
| 疑 | ギ うたが.う | nghi; nghi ngờ; không tin; ngờ vực | 14 |
| 疲 | ヒ つか.れる、-づか.れ、つか.らす | bì; kiệt sức; mệt; mệt mỏi | 10 |
| 痛 | ツウ いた.い、いた.む、いた.ましい、いた.める | thống; đau; tổn thương; bầm | 12 |
| 登 | トウ、ト、ドウ、ショウ、チョウ のぼ.る、あ.がる | đăng; leo; trèo; leo lên | 12 |
| 的 | テキ まと | đích; mục tiêu; đích; đối tượng; hậu tố tính từ | 8 |
| 皆 | カイ みな、みんな | giai; tất cả; mọi thứ; ai cũng | 9 |
| 皮 | ヒ かわ | bì; da; vỏ; bề mặt | 5 |
| 皿 | ベイ さら | mãnh; đĩa; bát; bộ đếm đĩa | 5 |
| 盗 | トウ ぬす.む、ぬす.み | ăn cắp; cướp; pilfer | 11 |
| 直 | チョク、ジキ、ジカ ただ.ちに、なお.す、-なお.す、なお.る、なお.き、す.ぐ | straightaway; honesty; frankness; sửa; sửa chữa | 8 |
| 相 | ソウ、ショウ あい- | tương; lẫn nhau; bộ trưởng; tướng mạo | 9 |
| 省 | セイ、ショウ かえり.みる、はぶ.く | tỉnh; bộ (cơ quan); tiết kiệm; suy xét | 9 |
| 県 | ケン か.ける | tỉnh | 9 |
| 眠 | ミン ねむ.る、ねむ.い | ngủ; die; sleepy | 10 |
| 短 | タン みじか.い | ngắn; brevity; fault; defect; yếu điểm/mục | 12 |
| 石 | セキ、シャク、コク いし | thạch; đá; đơn vị đo lường | 5 |
| 破 | ハ やぶ.る、やぶ.れる、わ.れる | phá; phá vỡ; đánh bại; rách | 10 |
| 確 | カク、コウ たし.か、たし.かめる | xác; chắc chắn; xác nhận; chính xác | 15 |
| 示 | ジ、シ しめ.す | thị; chỉ ra; hiển thị; biểu thị | 5 |
| 礼 | レイ、ライ | salute; bow; nghi lễ; thanks; remuneration | 5 |
| 祖 | ソ | tổ; tổ tiên; ông bà | 9 |
| 祝 | シュク、シュウ いわ.う | chúc; chúc mừng; kỷ niệm | 9 |
| 神 | シン、ジン かみ、かん-、こう- | thần; thần; tâm trí; linh hồn | 9 |
| 祭 | サイ まつ.る、まつ.り、まつり | tế; lễ; nghi lễ; tế lễ; tôn thờ | 11 |
| 禁 | キン | cấm; cấm; ngăn cấm | 13 |
| 福 | フク | phúc; phúc lành; may mắn; giàu có | 13 |
| 科 | カ | khoa; khoa; bộ môn; phần | 9 |
| 移 | イ うつ.る、うつ.す | di; dịch chuyển; di chuyển; thay đổi; lây | 11 |
| 程 | テイ ほど、-ほど | trình; mức độ; chừng; công thức; khoảng cách | 12 |
| 税 | ゼイ | thuế; thuế; nghĩa vụ | 12 |
| 種 | シュ たね、-ぐさ | chủng; loài; loại; giống; hạt giống | 14 |
| 積 | セキ つ.む、-づ.み、つ.もる、つ.もり | tích; thể tích; tích số; diện tích; chồng chất | 16 |
| 突 | トツ、カ つ.く | đột; đâm; nhô ra; xuyên; đột ngột | 8 |
| 窓 | ソウ、ス まど、てんまど、けむだし | song; cửa sổ; ô kính | 11 |
| 章 | ショウ | chương; huy hiệu; chương; bài thơ; thiết kế | 11 |
| 童 | ドウ わらべ | đồng; thiếu niên; trẻ em | 12 |
| 競 | キョウ、ケイ きそ.う、せ.る、くら.べる | cạnh; ganh đua; cạnh tranh; đấu giá | 20 |
| 竹 | チク たけ | trúc; tre | 6 |
| 笑 | ショウ わら.う、え.む | tiếu; cười; tiếng cười | 10 |
| 第 | ダイ、テイ | đệ; thứ; số; dinh thự | 11 |
| 筆 | ヒツ ふで | bút; bút lông; viết; hội họa; chữ viết tay | 12 |
| 等 | トウ ひと.しい、など、-ら | đẳng; vân vân; hạng; chất lượng; bình đẳng | 12 |
| 算 | サン そろ | toán; tính; tính toán; bàn tính; xác suất | 14 |
| 管 | カン くだ | quản; ống; nhạc cụ hơi; quản lý | 14 |
| 箱 | ソウ はこ | tương; hộp; thùng; toa xe | 15 |
| 築 | チク きず.く | trúc; xây; xây dựng; kiến tạo | 16 |
| 米 | ベイ、マイ、メエトル こめ、よね | mễ; gạo; Mỹ; mét | 6 |
| 精 | セイ、ショウ しら.げる、くわ.しい | tinh; tinh chế; tinh thần; năng lượng; sinh lực | 14 |
| 糸 | シ いと | ty; sợi; chỉ | 6 |
| 約 | ヤク つづ.まる、つづ.める、つづま.やか | ước; hứa; khoảng; co | 9 |
| 級 | キュウ | cấp; lớp; hạng; cấp bậc | 9 |
| 細 | サイ ほそ.い、ほそ.る、こま.か、こま.かい | tế; mảnh; mỏng; nhỏ; hẹp; chi tiết | 11 |
| 組 | ソ く.む、くみ、-ぐみ | tổ; hiệp hội; bện; tổ hợp; lắp ráp; bộ đếm nhóm | 11 |
| 経 | ケイ、キョウ、キン へ.る、た.つ、たていと、はか.る、のり | kinh; kinh điển; kinh độ; đi qua; hết hạn | 11 |
| 結 | ケツ、ケチ むす.ぶ、ゆ.う、ゆ.わえる | kết; buộc; hợp đồng; kết nối; tổ chức | 12 |
| 給 | キュウ たま.う、たも.う、-たま.え | cấp; lương; quà; cho phép; ban cấp | 12 |
| 絵 | カイ、エ | hội; tranh; bức vẽ; hội họa | 12 |
| 絶 | ゼツ た.える、た.やす、た.つ | tuyệt; ngừng; cắt đứt; kiêng; gián đoạn | 12 |
| 続 | ゾク、ショク、コウ、キョウ つづ.く、つづ.ける、つぐ.ない | tục; tiếp tục; loạt; phần tiếp | 13 |
| 綿 | メン わた | miên; bông; vải bông | 14 |
| 総 | ソウ す.べて、すべ.て、ふさ | tổng; chung; toàn bộ; tất cả; tổng cộng | 14 |
| 緑 | リョク、ロク みどり | lục; xanh lá; xanh lục | 14 |
| 緒 | ショ、チョ お、いとぐち | tự; dây; khởi đầu; đầu mối; sợi dây | 14 |
| 線 | セン すじ | tuyến; đường; tuyến đường; vạch | 15 |
| 編 | ヘン あ.む、-あ.み | biên; biên soạn; đan; bện; biên tập | 15 |
| 練 | レン ね.る、ね.り | luyện; luyện tập; đánh bóng; rèn luyện | 14 |
| 績 | セキ | tích; thành tích; công trạng | 17 |
| 罪 | ザイ つみ | tội; tội lỗi; tội phạm; lỗi | 13 |
| 置 | チ お.く、-お.き | trí; đặt; để; gửi; bỏ lại | 13 |
| 美 | ビ、ミ うつく.しい | mỹ; đẹp; thẩm mỹ; xinh đẹp | 9 |
| 羽 | ウ は、わ、はね | vũ; lông vũ; bộ đếm chim/thỏ | 6 |
| 老 | ロウ お.いる、ふ.ける | lão; già; tuổi già; già đi | 6 |
| 耳 | ジ みみ | nhĩ; tai | 6 |
| 職 | ショク、ソク | chức; chức vụ; công việc; việc làm | 18 |
| 育 | イク そだ.つ、そだ.ち、そだ.てる、はぐく.む | dục; nuôi dưỡng; lớn lên; giáo dục | 8 |
| 胃 | イ | vị; dạ dày; bao tử | 9 |
| 背 | ハイ せ、せい、そむ.く、そむ.ける | bối; lưng; phía sau; chiều cao; chống đối | 9 |
| 能 | ノウ よ.く、あた.う | năng; khả năng; tài năng; năng lực | 10 |
| 腹 | フク はら | phúc; bụng; dạ; bao tử | 13 |
| 臣 | シン、ジン | thần; bề tôi; thần tử | 7 |
| 舞 | ブ ま.う、-ま.う、まい | vũ; múa; nhảy; xoay; lượn | 15 |
| 航 | コウ | hàng; hàng hải; lái; bay | 10 |
| 船 | セン ふね、ふな- | thuyền; tàu; thuyền | 11 |
| 良 | リョウ よ.い、-よ.い、い.い、-い.い | lương; tốt; dễ chịu; giỏi | 7 |
| 芸 | ゲイ、ウン う.える、のり、わざ | nghệ; kỹ thuật; nghệ thuật; diễn xuất | 7 |
| 若 | ジャク、ニャク、ニャ わか.い、わか-、も.しくわ、も.し、も.しくは、ごと.し | nhược; trẻ; nếu; có lẽ; ít; non | 8 |
| 苦 | ク くる.しい、-ぐる.しい、くる.しむ、くる.しめる、にが.い、にが.る | khổ; chịu khổ; đau; lo; khó khăn; đắng | 8 |
| 草 | ソウ くさ、くさ-、-ぐさ | thảo; cỏ; cỏ dại; thảo mộc; phác thảo | 9 |
| 荷 | カ に | hà; hành lý; gánh; chịu; gánh nặng | 10 |
| 菜 | サイ な | thái; rau; món ăn phụ; rau xanh | 11 |
| 落 | ラク お.ちる、お.ち、お.とす | lạc; rơi; rụng; xuống; làng; xóm | 12 |
| 葉 | ヨウ は | diệp; lá; trang; thùy; kim lá; bộ đếm lá | 12 |
| 薬 | ヤク くすり | dược; thuốc; hóa chất; men; thuốc súng | 16 |
| 虫 | チュウ、キ むし | trùng; côn trùng; sâu bọ; tính khí | 6 |
| 血 | ケツ ち | huyết; máu | 6 |
| 術 | ジュツ すべ | thuật; nghệ thuật; kỹ thuật; phương tiện; mánh | 11 |
| 表 | ヒョウ おもて、-おもて、あらわ.す、あらわ.れる、あら.わす | biểu; bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ | 8 |
| 製 | セイ | chế; sản xuất; chế tạo; sản xuất tại | 14 |
| 複 | フク | phức; bản sao; kép; hợp; nhiều | 14 |
| 要 | ヨウ い.る、かなめ | yếu; cần; điểm chính; bản chất; then chốt | 9 |
| 規 | キ | quy; tiêu chuẩn; quy tắc; đo lường | 11 |
| 覚 | カク おぼ.える、さ.ます、さ.める、さと.る | giác; ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh táo | 12 |
| 観 | カン み.る、しめ.す | quan; quan điểm; nhìn; ngoại hình; cảnh quan | 18 |
| 角 | カク かど、つの | giác; góc; sừng; vuông; gạc | 7 |
| 解 | カイ、ゲ と.く、と.かす、と.ける、ほど.く、ほぐ.す、わか.る、さと.る | giải; tháo gỡ; giải thích; hiểu; lời giải | 13 |
| 訓 | クン、キン おし.える、よ.む、くん.ずる | huấn; huấn luyện; cách đọc Nhật; giải thích | 10 |
| 記 | キ しる.す | ký; ghi chép; tường thuật; ký sự | 10 |
| 訪 | ホウ おとず.れる、たず.ねる、と.う | phỏng; thăm; viếng; hỏi thăm | 11 |
| 設 | セツ もう.ける | thiết; thiết lập; cung cấp; chuẩn bị | 11 |
| 許 | キョ ゆる.す、もと | hứa; cho phép; chấp thuận | 11 |
| 認 | ニン みと.める、したた.める | nhận; thừa nhận; nhận ra; chấp nhận; phê duyệt | 14 |
| 誤 | ゴ あやま.る、-あやま.る | ngộ; sai; nhầm; lỗi; gây nhầm lẫn | 14 |
| 説 | セツ、ゼイ と.く | thuyết; ý kiến; lý thuyết; giải thích; tin đồn | 14 |
| 課 | カ | khóa; chương; bài; phần; phòng/ban | 15 |
| 調 | チョウ しら.べる、しら.べ、ととの.う、ととの.える | điều; giai điệu; nhịp; phong cách; điều tra | 15 |
| 談 | ダン | đàm; thảo luận; nói chuyện | 15 |
| 論 | ロン あげつら.う | luận; lập luận; bài luận; tranh luận | 15 |
| 講 | コウ | giảng; bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội | 17 |
| 識 | シキ し.る、しる.す | thức; phân biệt; biết; viết | 19 |
| 警 | ケイ いまし.める | cảnh; cảnh báo; răn dạy | 19 |
| 議 | ギ | nghị; bàn bạc; tham vấn; tranh luận | 20 |
| 谷 | コク たに、きわ.まる | cốc; thung lũng | 7 |
| 豊 | ホウ、ブ ゆた.か、とよ | phong; phong phú; giàu có; xuất sắc | 13 |
| 象 | ショウ、ゾウ かたど.る | tượng; con voi; hình mẫu; bắt chước; hình ảnh | 12 |
| 負 | フ ま.ける、ま.かす、お.う | phụ; thua; âm; trừ; chịu; nợ; gánh | 9 |
| 財 | ザイ、サイ、ゾク たから | tài; tài sản; tiền; của cải | 10 |
| 貧 | ヒン、ビン まず.しい | bần; nghèo; nghèo khổ | 11 |
| 貨 | カ たから | hóa; hàng hóa; hàng; tài sản | 11 |
| 責 | セキ せ.める | trách; trách; lên án; chỉ trích | 11 |
| 貯 | チョ た.める、たくわ.える | trữ; tiết kiệm; tích trữ; giữ | 12 |
| 費 | ヒ つい.やす、つい.える | phí; chi phí; tiêu; lãng phí | 12 |
| 貿 | ボウ | mậu; mậu dịch; trao đổi | 12 |
| 資 | シ | tư; tài sản; nguồn lực; vốn; dữ liệu | 13 |
| 賛 | サン たす.ける、たた.える | tán; tán thành; khen ngợi; đề tựa | 15 |
| 賞 | ショウ ほ.める | thưởng; giải thưởng; phần thưởng; khen | 15 |
| 越 | エツ、オツ こ.す、-こ.す、-ご.し、こ.える、-ご.え | việt; vượt; qua; vượt quá; Việt Nam | 12 |
| 路 | ロ、ル -じ、みち | lộ; đường; tuyến đường; lối đi | 13 |
| 身 | シン み | thân; ai đó; người; thân phận | 7 |
| 軍 | グン いくさ | quân; quân đội; lực lượng; chiến tranh | 9 |
| 輪 | リン わ | luân; bánh xe; vòng; vòng tròn; bộ đếm vòng | 15 |
| 輸 | ユ、シュ | thâu; vận chuyển; gửi; thua kém | 16 |
| 辞 | ジ や.める、いな.む | từ; từ chức; từ ngữ; thuật ngữ; biểu đạt | 13 |
| 農 | ノウ | nông; nông nghiệp; nông dân | 13 |
| 辺 | ヘン あた.り、ほと.り、-べ | biên; vùng lân cận; biên giới; khu vực | 5 |
| 込 | -こ.む、こ.む、こ.み、-こ.み、こ.める | nhập; đông; hỗn hợp; bao gồm | 5 |
| 迎 | ゲイ むか.える | nghênh; chào đón; gặp; tiếp đón | 7 |
| 返 | ヘン かえ.す、-かえ.す、かえ.る、-かえ.る | phản; trả lại; trả lời; phai; trả nợ | 7 |
| 述 | ジュツ の.べる | thuật; đề cập; trình bày; nói; kể lại | 8 |
| 迷 | メイ まよ.う | mê; lạc; bối rối; nghi ngờ; mê lầm | 9 |
| 追 | ツイ お.う | truy; đuổi; theo; truy đuổi; trong khi | 9 |
| 退 | タイ しりぞ.く、しりぞ.ける、ひ.く、の.く、の.ける、ど.く | thoái; rút lui; rời; nghỉ hưu; đẩy lùi | 9 |
| 逃 | トウ に.げる、に.がす、のが.す、のが.れる | đào; trốn; chạy trốn; tránh; thả | 9 |
| 逆 | ギャク、ゲキ さか、さか.さ、さか.らう | nghịch; ngược; đảo; đối lập; gian ác | 9 |
| 途 | ト みち | đồ; đường; lối; con đường | 10 |
| 速 | ソク はや.い、はや-、はや.める、すみ.やか | tốc; nhanh; tốc độ | 10 |
| 造 | ゾウ つく.る、つく.り、-づく.り | tạo; tạo ra; làm; cấu trúc; thể hình | 10 |
| 連 | レン つら.なる、つら.ねる、つ.れる、-づ.れ | liên; dẫn theo; nối; kết nối; liên kết; băng đảng | 10 |
| 進 | シン すす.む、すす.める | tiến; tiến bộ; tiến lên; thăng tiến | 11 |
| 遅 | チ おく.れる、おく.らす、おそ.い | trì; chậm; muộn; sau; trễ | 12 |
| 遊 | ユウ、ユ あそ.ぶ、あそ.ばす | du; chơi; vui chơi | 12 |
| 過 | カ す.ぎる、す.ごす、あやま.ち、あやま.つ、よぎ.る、よ.ぎる | quá; quá mức; vượt quá; lỗi | 12 |
| 達 | タツ、ダ -たち | đạt; đạt được; đến; hoàn thành | 12 |
| 違 | イ ちが.う、ちが.い、ちが.える、-ちが.える、たが.う、たが.える | vi; khác; khác biệt; sai | 13 |
| 遠 | エン、オン とお.い | viễn; xa; xa xôi | 13 |
| 適 | テキ かな.う | thích; phù hợp; đôi khi; đủ năng lực | 14 |
| 選 | セン えら.ぶ、え.る、よ.る | tuyển; bầu; chọn; thích hơn | 15 |
| 部 | ブ -べ | bộ; phần; bộ phận; ban; lớp; bản sao | 11 |
| 都 | ト、ツ みやこ | đô; thủ đô; đại đô thị; tất cả | 11 |
| 配 | ハイ くば.る | phối; phân phối; vợ/chồng; đày; chia phần | 10 |
| 酒 | シュ さけ、さか- | tửu; rượu; sake | 10 |
| 量 | リョウ はか.る | lượng; số lượng; đo; trọng lượng; cân nhắc | 12 |
| 鉄 | テツ くろがね | thiết; sắt | 13 |
| 銅 | ドウ あかがね | đồng; đồng (kim loại) | 14 |
| 録 | ロク しる.す、と.る | lục; ghi; ghi chép | 16 |
| 門 | モン かど、と | môn; cổng; cửa; bộ đếm đại bác | 8 |
| 閉 | ヘイ と.じる、と.ざす、し.める、し.まる、た.てる | bế; đóng; khép | 11 |
| 関 | カン せき、-ぜき、かか.わる、からくり、かんぬき | quan; liên quan; cổng; rào chắn; liên kết | 14 |
| 防 | ボウ ふせ.ぐ | phòng; phòng chống; bảo vệ; chống lại | 7 |
| 降 | コウ、ゴ お.りる、お.ろす、ふ.る、ふ.り、くだ.る、くだ.す | giáng; xuống; mưa; đầu hàng; hạ | 10 |
| 限 | ゲン かぎ.る、かぎ.り、-かぎ.り | hạn; giới hạn; hạn chế; hết khả năng | 9 |
| 除 | ジョ、ジ のぞ.く、-よ.け | trừ; loại trừ; chia; loại bỏ; bãi bỏ | 10 |
| 陸 | リク、ロク おか | lục; đất liền; lục địa; sáu | 11 |
| 険 | ケン けわ.しい | hiểm; hiểm trở; khó tiếp cận; kiên cố | 11 |
| 陽 | ヨウ ひ | dương; nắng; dương; tích cực; nam | 12 |
| 階 | カイ きざはし | giai; tầng; cầu thang; bộ đếm tầng lầu | 12 |
| 際 | サイ きわ、-ぎわ | tế; dịp; bên; mép; bờ; nguy hiểm | 14 |
| 雑 | ザツ、ゾウ まじ.える、まじ.る | tạp; tạp; hỗn hợp; linh tinh | 14 |
| 難 | ナン かた.い、-がた.い、むずか.しい、むづか.しい、むつか.しい、-にく.い | nan; khó; khó khăn; rắc rối; tai nạn | 18 |
| 雪 | セツ ゆき | tuyết; tuyết | 11 |
| 雲 | ウン くも、-ぐも | vân; mây; đám mây | 12 |
| 静 | セイ、ジョウ しず-、しず.か、しず.まる、しず.める | tĩnh; yên tĩnh; tĩnh lặng | 14 |
| 非 | ヒ あら.ず | phi; không; sai; bất công; phi- | 8 |
| 面 | メン、ベン おも、おもて、つら | diện; mặt nạ; mặt; bề mặt; đặc điểm | 9 |
| 靴 | カ くつ | ngoa; giày; giày dép | 13 |
| 頂 | チョウ いただ.く、いただき | đỉnh; đặt lên đầu; nhận; đỉnh đầu; đỉnh | 11 |
| 順 | ジュン | thuận; tuân theo; thứ tự; lượt; đúng; ngoan | 12 |
| 領 | リョウ えり | lĩnh; quyền tài phán; lãnh thổ; lãnh địa | 14 |
| 頭 | トウ、ズ、ト あたま、かしら、-がしら、かぶり | đầu; đầu; bộ đếm động vật lớn | 16 |
| 頼 | ライ たの.む、たの.もしい、たよ.る | lại; tin tưởng; nhờ; yêu cầu | 16 |
| 額 | ガク ひたい | ngạch; trán; bảng; biển; khung ảnh; số tiền | 18 |
| 顔 | ガン かお | nhan; khuôn mặt; biểu cảm; gương mặt | 18 |
| 願 | ガン ねが.う、-ねがい | nguyện; thỉnh cầu; yêu cầu; nguyện ước; hy vọng | 19 |
| 類 | ルイ たぐ.い | loại; loại; chủng loại; giống; thể loại | 18 |
| 飛 | ヒ と.ぶ、と.ばす、-と.ばす | phi; bay; nhảy trang; tản mát | 9 |
| 首 | シュ くび | thủ; cổ; bộ đếm bài hát/bài thơ | 9 |
| 馬 | バ うま、うま-、ま | mã; ngựa | 10 |
| 髪 | ハツ かみ | phát; tóc; tóc đầu | 14 |
| 鳴 | メイ な.く、な.る、な.らす | minh; hót; kêu; sủa; vang; vọng | 14 |
| 鼻 | ビ はな | tị; mũi | 14 |
Học kanji N3 và in phiếu tập viết
Xem thứ tự nét từng chữ, học theo bộ, và in phiếu tập viết cho cả cấp độ. Miễn phí.