Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N4 · 漢字

Kanji JLPT N4

166 chữ kanji N4 với âm On (カタカナ), âm Kun (ひらがな), số nét và nghĩa tiếng Việt.

ChữÂm đọcNghĩaNét
不
フ、ブ
không; bất; xấu; vụng4
世
セイ、セ、ソウ
よ
đời; thế giới; xã hội; công chúng5
主
シュ、ス、シュウ
ぬし、おも、あるじ
chủ; chúa; chính; chủ nhân5
事
ジ、ズ
こと、つか.う、つか.える
việc; sự; thực tế; lý do8
京
キョウ、ケイ、キン
みやこ
kinh đô; thủ đô8
仕
シ、ジ
つか.える
hầu; phục vụ; làm việc; quan chức5
代
ダイ、タイ
か.わる、かわ.る、かわ.り、か.わり、-がわ.り、-が.わり、か.える、よ、しろ
thay thế; đổi; thời kỳ; tuổi; đời; bộ đếm đời5
以
イ
もっ.て
bằng; vì; so với; kể từ5
会
カイ、エ
あ.う、あ.わせる、あつ.まる
hội; gặp; tiệc; hiệp hội; phỏng vấn; tham gia6
住
ジュウ、ヂュウ、チュウ
す.む、す.まう、-ず.まい
ở; cư trú; sống; sinh sống7
体
タイ、テイ
からだ、かたち
thể; cơ thể; vật thể; thực chất7
作
サク、サ
つく.る、つく.り、-づく.り
làm; sản xuất; chuẩn bị; xây dựng; tác phẩm7
使
シ
つか.う、つか.い、-つか.い、-づか.い
dùng; sử dụng; sai khiến; sứ giả8
借
シャク
か.りる
mượn; thuê10
元
ゲン、ガン
もと
gốc; đầu; nguyên; ban đầu; cũ4
兄
ケイ、キョウ
あに
anh; anh trai5
公
コウ、ク
おおやけ
công; công cộng; chính thức; hoàng tử4
写
シャ、ジャ
うつ.す、うつ.る、うつ-、うつ.し
chép; sao chép; chụp ảnh; mô tả5
冬
トウ
ふゆ
đông; mùa đông5
切
セツ、サイ
き.る、-き.る、き.り、-き.り、-ぎ.り、き.れる、-き.れる、き.れ、-き.れ、-ぎ.れ
cắt; sắc; bén; hết4
別
ベツ
わか.れる、わ.ける
riêng; chia; tách; khác; đặc biệt7
力
リョク、リキ、リイ
ちから
lực; sức; sức mạnh; nỗ lực2
勉
ベン
つと.める
cố gắng; nỗ lực; khuyến khích; siêng năng10
動
ドウ
うご.く、うご.かす
động; chuyển động; thay đổi; rung11
医
イ
い.やす、い.する、くすし
y; bác sĩ; thuốc7
去
キョ、コ
さ.る、-さ.る
đi; quá khứ; rời; bỏ; xóa; ly hôn5
口
コウ、ク
くち
miệng; khẩu3
古
コ
ふる.い、ふる-、-ふる.す
cũ; cổ; xưa5
台
ダイ、タイ
うてな、われ、つかさ
đài; bệ; bộ đếm máy và xe5
同
ドウ
おな.じ
đồng; giống; bằng; cùng6
味
ミ
あじ、あじ.わう
vị; hương vị; mùi vị8
品
ヒン、ホン
しな
phẩm; hàng hóa; đồ vật; phẩm chất9
員
イン
viên; nhân viên; thành viên; số lượng10
問
モン
と.う、と.い、とん
vấn; hỏi; câu hỏi; vấn đề11
図
ズ、ト
え、はか.る
đồ; bản đồ; bản vẽ; kế hoạch7
地
チ、ジ
địa; đất; mặt đất; nền6
堂
ドウ
đường; đại sảnh; hội trường11
場
ジョウ、チョウ
ば
trường; nơi; địa điểm12
売
バイ
う.る、う.れる
bán; mại7
夏
カ、ガ、ゲ
なつ
hạ; mùa hè10
夕
セキ
ゆう
tịch; chiều tối; buổi tối3
多
タ
おお.い、まさ.に、まさ.る
đa; nhiều; thường xuyên6
夜
ヤ
よ、よる
dạ; đêm; buổi tối8
妹
マイ
いもうと
muội; em gái8
姉
シ
あね、はは
tỷ; chị gái8
始
シ
はじ.める、-はじ.める、はじ.まる
thỉ; bắt đầu; khởi đầu8
字
ジ
あざ、あざな、-な
tự; chữ; chữ viết; từ6
安
アン
やす.い、やす.まる、やす、やす.らか
an; yên; rẻ; bình yên; thoải mái6
室
シツ
むろ
thất; phòng; buồng; nhà kính9
家
カ、ケ
いえ、や、うち
gia; nhà; gia đình; chuyên gia10
少
ショウ
すく.ない、すこ.し
thiểu; ít; nhỏ4
屋
オク
や
ốc; mái; nhà; cửa hàng; người bán9
工
コウ、ク、グ
công; thủ công; xây dựng3
帰
キ
かえ.る、かえ.す、おく.る、とつ.ぐ
quy; về nhà; trở về; dẫn đến10
広
コウ
ひろ.い、ひろ.まる、ひろ.める、ひろ.がる、ひろ.げる
quảng; rộng; rộng lớn; mênh mông5
店
テン
みせ、たな
điếm; cửa hàng; tiệm8
度
ド、ト、タク
たび、-た.い
độ; lần; mức độ; bộ đếm lần9
建
ケン、コン
た.てる、た.て、-だ.て、た.つ
kiến; xây; xây dựng9
弟
テイ、ダイ、デ
おとうと
đệ; em trai7
強
キョウ、ゴウ
つよ.い、つよ.まる、つよ.める、し.いる、こわ.い
cường; mạnh; khỏe11
待
タイ
ま.つ、-ま.ち
đãi; chờ; đợi; phụ thuộc9
心
シン
こころ、-ごころ
tâm; tim; lòng; tinh thần4
思
シ
おも.う、おもえら.く、おぼ.す
tư; nghĩ; suy nghĩ9
急
キュウ
いそ.ぐ、いそ.ぎ、せ.く
cấp; vội; khẩn cấp; đột ngột; dốc9
悪
アク、オ
わる.い、わる-、あ.し、にく.い、-にく.い、ああ、いずくに、いずくんぞ、にく.む
ác; xấu; sai; tội; ác độc11
意
イ
ý; ý tưởng; tâm trí; sở thích; mong muốn13
手
シュ、ズ
て、て-、-て、た-
thủ; tay4
持
ジ
も.つ、-も.ち、も.てる
trì; cầm; giữ; có; sở hữu9
教
キョウ
おし.える、おそ.わる
giáo; dạy; giáo lý; đức tin11
文
ブン、モン
ふみ、あや
văn; câu; văn học; phong cách; nghệ thuật4
料
リョウ
liệu; phí; nguyên liệu10
新
シン
あたら.しい、あら.た、あら-、にい-
tân; mới13
方
ホウ
かた、-かた、-がた
phương; hướng; người; cách; bên4
旅
リョ
たび
lữ; du lịch; chuyến đi10
族
ゾク
tộc; bộ tộc; gia đình; dòng họ11
早
ソウ、サッ
はや.い、はや、はや-、はや.まる、はや.める、さ-
tảo; sớm; nhanh6
明
メイ、ミョウ、ミン
あ.かり、あか.るい、あか.るむ、あか.らむ、あき.らか、あ.ける、-あ.け、あ.く、あ.くる、あ.かす
minh; sáng; rõ ràng8
映
エイ
うつ.る、うつ.す、は.える、-ば.え
ánh; phản chiếu; chiếu; dự báo9
春
シュン
はる
xuân; mùa xuân9
昼
チュウ
ひる
trú; ban ngày; buổi trưa9
曜
ヨウ
diệu; ngày trong tuần18
有
ユウ、ウ
あ.る
hữu; có; sở hữu; tồn tại; xảy ra6
服
フク
phục; quần áo; phục tùng; tuân theo8
朝
チョウ
あさ
triều; sáng; buổi sáng; triều đại12
業
ギョウ、ゴウ
わざ
nghiệp; kinh doanh; nghề; nghệ thuật; biểu diễn13
楽
ガク、ラク、ゴウ
たの.しい、たの.しむ、この.む
lạc; nhạc; âm nhạc; thoải mái; dễ chịu13
歌
カ
うた、うた.う
ca; bài hát; hát14
止
シ
と.まる、-ど.まり、と.める、-と.める、-ど.め、とど.める、とど.め、とど.まる、や.める、や.む、-や.む、よ.す、-さ.す、-さ.し
chỉ; dừng; ngừng4
正
セイ、ショウ
ただ.しい、ただ.す、まさ、まさ.に
chính; đúng; nghĩa; công bằng5
歩
ホ、ブ、フ
ある.く、あゆ.む
bộ; đi bộ; bước; bộ đếm bước8
死
シ
し.ぬ、し.に-
tử; chết; cái chết6
注
チュウ
そそ.ぐ、さ.す、つ.ぐ
chú; đổ; rót; tập trung; chú ý8
洋
ヨウ
dương; đại dương; nước ngoài; phong cách phương Tây9
海
カイ
うみ
hải; biển; đại dương9
漢
カン
hán; Trung Quốc; Trung Hoa13
牛
ギュウ
うし
ngưu; bò; trâu4
物
ブツ、モツ
もの、もの-
vật; đồ vật; sự vật8
特
トク
đặc; đặc biệt10
犬
ケン
いぬ、いぬ-
khuyển; chó4
理
リ
ことわり
lý; lý do; đạo lý; sắp xếp; sự thật11
用
ヨウ
もち.いる
dụng; sử dụng; việc; dịch vụ5
田
デン
た
điền; ruộng; đồng lúa5
町
チョウ
まち
đinh; phố; thị trấn; khu phố7
画
ガ、カク、エ、カイ
えが.く、かく.する、かぎ.る、はかりごと、はか.る
họa; nét vẽ; tranh; bức vẽ8
界
カイ
giới; thế giới; ranh giới9
病
ビョウ、ヘイ
や.む、-や.み、やまい
bệnh; ốm; đau10
発
ハツ、ホツ
た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ
phát; khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra9
目
モク、ボク
め、-め、ま-
mục; mắt; loại; nhìn; kinh nghiệm5
真
シン
ま、ま-、まこと
chân; thật; thực; chân thật10
着
チャク、ジャク
き.る、き.せる、つ.く、つ.ける
trước; đến; mặc; bộ đếm bộ quần áo12
知
チ
し.る、し.らせる
tri; biết; trí tuệ8
研
ケン
と.ぐ
nghiên; mài; nghiên cứu9
社
シャ
やしろ
xã; công ty; văn phòng; hiệp hội; đền7
私
シ
わたくし、わたし
tư; riêng tư; tôi7
秋
シュウ
あき、とき
thu; mùa thu9
究
キュウ、ク
きわ.める
cứu; nghiên cứu7
空
クウ
そら、あ.く、あ.き、あ.ける、から、す.く、す.かす、むな.しい
không; trống; bầu trời; trống rỗng8
立
リツ、リュウ、リットル
た.つ、-た.つ、た.ち-、た.てる、-た.てる、た.て-、たて-、-た.て、-だ.て、-だ.てる
lập; đứng; dựng; thiết lập5
答
トウ
こた.える、こた.え
đáp; lời giải; câu trả lời12
紙
シ
かみ
chỉ; giấy10
終
シュウ
お.わる、-お.わる、おわ.る、お.える、つい、つい.に
chung; kết thúc; cuối cùng11
習
シュウ、ジュ
なら.う、なら.い
tập; học; luyện tập11
考
コウ
かんが.える、かんが.え
khảo; suy nghĩ; xem xét6
者
シャ
もの
giả; người; ai đó8
肉
ニク
しし
nhục; thịt6
自
ジ、シ
みずか.ら、おの.ずから、おの.ずと
tự; bản thân; tự mình6
色
ショク、シキ
いろ
sắc; màu; màu sắc6
花
カ、ケ
はな
hoa; bông hoa7
英
エイ
はなぶさ
anh; Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc8
茶
チャ、サ
trà; chè9
親
シン
おや、おや-、した.しい、した.しむ
thân; bố mẹ; thân mật; họ hàng16
言
ゲン、ゴン
い.う、こと
ngôn; nói; lời7
計
ケイ
はか.る、はか.らう
kế; kế hoạch; đo lường; tính toán9
試
シ
こころ.みる、ため.す
thí; thử; kiểm tra; thử nghiệm13
買
バイ
か.う
mãi; mua12
貸
タイ
か.す、か.し-、かし-
thải/đại; cho vay; cho mượn12
質
シツ、シチ、チ
たち、ただ.す、もと、わりふ
chất; chất lượng; vật chất; tính cách15
赤
セキ、シャク
あか、あか-、あか.い、あか.らむ、あか.らめる
xích; đỏ7
走
ソウ
はし.る
tẩu; chạy7
起
キ
お.きる、お.こる、お.こす、おこ.す、た.つ
khởi; thức dậy; dậy; xảy ra10
足
ソク
あし、た.りる、た.る、た.す
túc; chân; đủ; bộ đếm đôi giày dép7
転
テン
ころ.がる、ころ.げる、ころ.がす、ころ.ぶ、まろ.ぶ、うたた、うつ.る、くる.めく
chuyển; xoay; quay; thay đổi11
近
キン、コン
ちか.い
cận; gần; sớm; tương tự7
送
ソウ
おく.る
tống; gửi; tiễn; đưa9
通
ツウ、ツ
とお.る、とお.り、-とお.り、-どお.り、とお.す、とお.し、-どお.し、かよ.う
thông; giao thông; đi qua; thông thạo; bộ đếm thư10
週
シュウ
tuần; tuần lễ11
運
ウン
はこ.ぶ
vận; chở; vận may; số phận; tiến bộ12
道
ドウ、トウ
みち、いう
đạo; đường; con đường; đạo đức12
重
ジュウ、チョウ
え、おも.い、おも.り、おも.なう、かさ.ねる、かさ.なる、おも
trọng; nặng; quan trọng; tôn trọng; chồng chất9
野
ヤ、ショ
の、の-
dã; đồng bằng; cánh đồng; dân dã11
銀
ギン
しろがね
ngân; bạc14
開
カイ
ひら.く、ひら.き、-びら.き、ひら.ける、あ.く、あ.ける
khai; mở; khai mở12
院
イン
viện; viện; chùa; dinh; trường10
集
シュウ
あつ.まる、あつ.める、つど.う
tập; tập hợp; gặp gỡ; tụ họp12
青
セイ、ショウ
あお、あお-、あお.い
thanh; xanh; xanh lam; xanh lá8
音
オン、イン、-ノン
おと、ね
âm; tiếng; âm thanh9
題
ダイ
đề; chủ đề; đề tài18
風
フウ、フ
かぜ、かざ-
phong; gió; phong cách; kiểu9
飯
ハン
めし
phạn; cơm; bữa ăn12
飲
イン、オン
の.む、-の.み
ẩm; uống; hút12
館
カン
やかた、たて
quán; tòa nhà; dinh thự16
駅
エキ
dịch; ga; nhà ga14
験
ケン、ゲン
あかし、しるし、ため.す、ためし
nghiệm; kiểm tra; xác minh; hiệu quả18
魚
ギョ
うお、さかな、-ざかな
ngư; cá11
鳥
チョウ
とり
điểu; chim; gà11
黒
コク
くろ、くろ.ずむ、くろ.い
hắc; đen11

Học kanji N4 và in phiếu tập viết

Xem thứ tự nét từng chữ, học theo bộ, và in phiếu tập viết cho cả cấp độ. Miễn phí.

In phiếu tập viết