Kanji JLPT N2
196 chữ kanji N2 với âm On (カタカナ), âm Kun (ひらがな), số nét và nghĩa tiếng Việt.
| Chữ | Âm đọc | Nghĩa | Nét |
|---|---|---|---|
| 並 | ヘイ、ホウ な.み、なみ、なら.べる、なら.ぶ、なら.びに | tịnh; hàng; và; ngoài ra; xếp hàng; bậc; bình thường | 8 |
| 乱 | ラン、ロン みだ.れる、みだ.る、みだ.す、みだ、おさ.める、わた.る | loạn; bạo loạn; chiến tranh; rối loạn; quấy rầy | 7 |
| 乳 | ニュウ ちち、ち | nhũ; sữa; ngực; vú | 8 |
| 乾 | カン、ケン かわ.く、かわ.かす、ほ.す、ひ.る、いぬい | kiền; khô; hạn hán; uống cạn; trời | 11 |
| 了 | リョウ | liễu; xong; hoàn thành; kết thúc | 2 |
| 介 | カイ | giới; kẹp giữa; trung gian; vỏ sò; liên quan | 4 |
| 伸 | シン の.びる、の.ばす、の.べる、の.す | thân; mở rộng; kéo dài; tăng | 7 |
| 伺 | シ うかが.う | tứ; bái kiến; thăm; hỏi; dò hỏi | 7 |
| 依 | イ、エ よ.る | y; phụ thuộc; dựa vào; do đó; vì vậy | 8 |
| 傾 | ケイ かたむ.く、かたむ.ける、かたぶ.く、かた.げる、かし.げる | khuynh; nghiêng; xiên; xu hướng; suy tàn | 13 |
| 億 | オク | ức; trăm triệu; 10⁸ | 15 |
| 党 | トウ なかま、むら | đảng; phe; nhóm; bè phái | 10 |
| 兵 | ヘイ、ヒョウ つわもの | binh; binh lính; quân đội; chiến tranh; chiến lược | 7 |
| 冊 | サツ、サク ふみ | sách; quyển; bộ đếm sách | 5 |
| 凍 | トウ こお.る、こご.える、こご.る、い.てる、し.みる | đông; đóng băng; đông lạnh; tủ lạnh | 10 |
| 券 | ケン | khoán; vé; phiếu | 8 |
| 刺 | シ さ.す、さ.さる、さ.し、さし、とげ | thích; gai; đâm; chích; châm; danh thiếp | 8 |
| 劇 | ゲキ | kịch; kịch; vở kịch; diễn kịch | 15 |
| 募 | ボ つの.る | mộ; tuyển; chiêu mộ; quyên góp; tập hợp | 12 |
| 匹 | ヒツ ひき | thất; bằng; bộ đếm động vật nhỏ; cuộn vải | 4 |
| 占 | セン し.める、うらな.う | chiêm; bói; chiếm; dự đoán | 5 |
| 卵 | ラン たまご | noãn; trứng; buồng trứng | 7 |
| 双 | ソウ ふた、たぐい、ならぶ、ふたつ | song; đôi; cặp; so sánh; bộ đếm đôi | 4 |
| 叫 | キョウ さけ.ぶ | khiếu; hét; la; kêu | 6 |
| 召 | ショウ め.す | triệu; triệu tập; gọi; mời; mặc; đi | 5 |
| 含 | ガン ふく.む、ふく.める | hàm; chứa; bao gồm; ngậm; ghi nhớ | 7 |
| 咲 | ショウ さ.く、-ざき | tiếu; nở; nở hoa | 9 |
| 喫 | キツ の.む | khiết; tiêu thụ; ăn; uống; hút; chịu (đòn) | 12 |
| 圧 | アツ、エン、オウ お.す、へ.す、おさ.える、お.さえる | áp; áp lực; đè; chế ngự; áp đảo | 5 |
| 埋 | マイ う.める、う.まる、う.もれる、うず.める、うず.まる、い.ける | mai; chôn; chôn vùi; lấp đầy; nhúng | 10 |
| 城 | ジョウ、セイ しろ | thành; lâu đài; thành trì | 9 |
| 域 | イキ | vực; phạm vi; vùng; giới hạn; mức | 11 |
| 塔 | トウ | tháp; tháp; ngọn tháp; chùa | 12 |
| 塗 | ト ぬ.る、ぬ.り、まみ.れる | đồ; sơn; trát; bôi; phết; lớp phủ | 13 |
| 奥 | オウ おく、おく.まる、くま | áo; sâu; bên trong; lòng | 12 |
| 姓 | セイ、ショウ | tính; họ | 8 |
| 宇 | ウ | vũ; mái hiên; mái nhà; vũ trụ; trời | 6 |
| 宝 | ホウ たから | bảo; kho báu; quý giá; của cải | 8 |
| 封 | フウ、ホウ | phong; niêm; đóng; phong bì | 9 |
| 専 | セン もっぱ.ら | chuyên; chuyên môn; chuyên biệt; chủ yếu | 9 |
| 将 | ショウ、ソウ まさ.に、はた、まさ、ひきい.る、もって | tướng; lãnh đạo; tư lệnh; tướng quân; hoặc; và | 10 |
| 尊 | ソン たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ | tôn; tôn kính; quý giá; cao quý; cao thượng | 12 |
| 届 | カイ とど.ける、-とど.け、とど.く | giới; giao; đến; tới; báo cáo; thông báo | 8 |
| 層 | ソウ | tầng; tầng lớp; lớp; tầng lầu | 14 |
| 巨 | キョ | cự; khổng lồ; to lớn; vĩ đại | 5 |
| 巻 | カン、ケン ま.く、まき、ま.き | quyển; cuộn; tập; cuộn lên; quấn | 9 |
| 帽 | ボウ、モウ ずきん、おお.う | mạo; mũ; nón | 12 |
| 幅 | フク はば | bức; cuộn treo; chiều rộng | 12 |
| 干 | カン ほ.す、ほ.し-、-ぼ.し、ひ.る | can; khô; cạn; rút; can thiệp; hòa giải | 3 |
| 幼 | ヨウ おさな.い | ấu; ấu thơ; thơ ấu; thời thơ ấu | 5 |
| 庁 | チョウ、テイ やくしょ | sảnh; cơ quan chính phủ; sở | 5 |
| 床 | ショウ とこ、ゆか | sàng; giường; bộ đếm giường; sàn; chiếu | 7 |
| 延 | エン の.びる、の.べる、の.べ、の.ばす | diên; kéo dài; kéo; mở rộng | 8 |
| 弱 | ジャク よわ.い、よわ.る、よわ.まる、よわ.める | nhược; yếu; mỏng manh | 10 |
| 律 | リツ、リチ、レツ | luật; nhịp; quy tắc; luật lệ; kiểm soát | 9 |
| 恋 | レン こ.う、こい、こい.しい | luyến; tình yêu; lãng mạn; nhớ; yêu thương | 10 |
| 患 | カン わずら.う | hoạn; bệnh; đau; khổ sở; ốm | 11 |
| 悩 | ノウ なや.む、なや.ます、なや.ましい、なやみ | não; rắc rối; lo lắng; đau đớn; bệnh | 10 |
| 憎 | ゾウ にく.む、にく.い、にく.らしい、にく.しみ | tăng; ghét; căm ghét | 14 |
| 担 | タン かつ.ぐ、にな.う | đảm; gánh; vác; mang; chịu | 8 |
| 拝 | ハイ おが.む、おろが.む | bái; thờ; bái lạy; cầu nguyện | 8 |
| 拾 | シュウ、ジュウ ひろ.う | thập; nhặt; gom; tìm; đi bộ; mười | 9 |
| 挟 | キョウ、ショウ はさ.む、はさ.まる、わきばさ.む、さしはさ.む | hiệp; kẹp; giữa | 9 |
| 捜 | ソウ、シュ、シュウ さが.す | sưu; tìm kiếm; tìm; định vị | 10 |
| 捨 | シャ す.てる | xả; vứt; bỏ; từ bỏ; loại bỏ | 11 |
| 掃 | ソウ、シュ は.く | tảo; quét; chải | 11 |
| 掘 | クツ ほ.る | quật; đào; khai quật | 11 |
| 採 | サイ と.る | thái; hái; lấy; thu thập | 11 |
| 換 | カン か.える、-か.える、か.わる | hoán; trao đổi; đổi; chuyển đổi; thay thế | 12 |
| 敬 | ケイ、キョウ うやま.う | kính; kính sợ; kính trọng; tôn kính | 12 |
| 昇 | ショウ のぼ.る | thăng; lên; thăng lên | 8 |
| 普 | フ あまね.く、あまねし | phổ; phổ quát; rộng rãi; nói chung | 12 |
| 暴 | ボウ、バク あば.く、あば.れる | bạo; bùng phát; hung bạo; bạo lực; tàn bạo | 15 |
| 曇 | ドン くも.る | đàm; trời u ám; mây che | 16 |
| 替 | タイ か.える、か.え-、か.わる | thế; đổi; thay thế; dự phòng | 12 |
| 机 | キ つくえ | cơ; bàn; bàn làm việc | 6 |
| 枚 | マイ、バイ | mai; tấm; bộ đếm vật phẳng mỏng | 8 |
| 枯 | コ か.れる、か.らす | khô; héo; chết khô; già dặn | 9 |
| 柔 | ジュウ、ニュウ やわ.らか、やわ.らかい、やわ、やわ.ら | nhu; mềm; yếu ớt; dịu dàng; mềm mại | 9 |
| 柱 | チュウ はしら | trụ; cột; cột trụ; trụ đỡ | 9 |
| 械 | カイ かせ | giới; máy; thiết bị; dụng cụ; xiềng xích | 11 |
| 棒 | ボウ | bổng; que; gậy; cây gậy; vạch | 12 |
| 欧 | オウ うた.う、は.く | âu; Châu Âu | 8 |
| 殿 | デン、テン との、-どの | điện; ngài; sảnh; cung điện; đền; chúa | 13 |
| 毒 | ドク | độc; chất độc; virus; nọc; vi khuẩn; hại | 8 |
| 永 | エイ なが.い | vĩnh; vĩnh cửu; vĩnh viễn; dài | 5 |
| 汗 | カン あせ | hãn; mồ hôi; đổ mồ hôi | 6 |
| 汚 | オ けが.す、けが.れる、けが.らわしい、よご.す、よご.れる、きたな.い | ô; bẩn; ô nhiễm; nhục; bôi nhọ | 6 |
| 沈 | チン、ジン しず.む、しず.める | trầm; chìm; ngập; lắng; trầm cảm | 7 |
| 沸 | フツ わ.く、わ.かす | phí; sôi; lên men; ồn ào | 8 |
| 況 | キョウ まし.て、いわ.んや、おもむき | huống; tình hình; tình trạng; hoàn cảnh | 8 |
| 泉 | セン いずみ | tuyền; suối; nguồn nước | 9 |
| 泊 | ハク と.まる、と.める | bạc; nghỉ qua đêm; neo đậu | 8 |
| 泥 | デイ、ナイ、デ、ニ どろ、なず.む | nê; bùn; lầy; dính; bám | 8 |
| 浅 | セン あさ.い | thiển; nông; cạn; hời hợt; nhạt | 9 |
| 涙 | ルイ、レイ なみだ | lệ; nước mắt; sự cảm thông | 10 |
| 涼 | リョウ すず.しい、すず.む、すず.やか、うす.い、ひや.す、まことに | lương; mát mẻ; dễ chịu | 11 |
| 減 | ゲン へ.る、へ.らす | giảm; giảm; giảm bớt; suy giảm; cắt giảm | 12 |
| 湾 | ワン いりえ | loan; vịnh; cửa vịnh | 12 |
| 湿 | シツ、シュウ しめ.る、しめ.す、うるお.う、うるお.す | thấp; ẩm; ướt; ẩm ướt | 12 |
| 溶 | ヨウ と.ける、と.かす、と.く | dung; tan; hòa tan; tan chảy | 13 |
| 滴 | テキ しずく、したた.る | trích; nhỏ giọt; giọt | 14 |
| 濃 | ノウ こ.い | nùng; đậm; đặc; sẫm; nguyên chất | 16 |
| 濯 | タク すす.ぐ、ゆす.ぐ | trạc; giặt; rửa; tráng | 17 |
| 灯 | トウ ひ、ほ-、ともしび、とも.す、あかり | đăng; đèn; ánh sáng; bộ đếm đèn | 6 |
| 灰 | カイ はい | hôi; tro; chát; hỏa táng | 6 |
| 照 | ショウ て.る、て.らす、て.れる | chiếu; chiếu sáng; soi; so sánh; ngại ngùng | 13 |
| 燃 | ネン も.える、も.やす、も.す | nhiên; cháy; bùng cháy; rực sáng | 16 |
| 燥 | ソウ はしゃ.ぐ | táo; khô; khô ráo | 17 |
| 爆 | バク は.ぜる | bộc; bom; nổ; bùng; tách | 19 |
| 片 | ヘン かた-、かた | phiến; một mặt; tấm; lá; bên phải | 4 |
| 珍 | チン めずら.しい、たから | trân; hiếm; lạ; kỳ lạ; quý | 9 |
| 瓶 | ビン、ヘイ かめ | bình; chai; lọ; bình; hũ | 11 |
| 甘 | カン あま.い、あま.える、あま.やかす、うま.い | cam; ngọt; chiều; nuông; hài lòng; đường | 5 |
| 畜 | チク | súc; gia súc; vật nuôi | 10 |
| 畳 | ジョウ、チョウ たた.む、たたみ、かさ.なる | điệp; chiếu tatami; bộ đếm chiếu; gấp; xếp | 12 |
| 療 | リョウ | liệu; chữa; chữa lành; trị liệu | 17 |
| 砂 | サ、シャ すな | sa; cát | 9 |
| 硬 | コウ かた.い | ngạnh; cứng; rắn | 12 |
| 磨 | マ みが.く、す.る | ma; mài; đánh bóng; cải thiện; chải (răng) | 16 |
| 祈 | キ いの.る | kỳ; cầu nguyện; nguyện; ước | 8 |
| 秒 | ビョウ | giây; giây (1/60 phút) | 9 |
| 符 | フ | phù; thẻ; ký hiệu; dấu; bùa | 11 |
| 筒 | トウ つつ | đồng; ống; ống trụ; nòng; ống tay áo | 12 |
| 簡 | カン、ケン えら.ぶ、ふだ | giản; đơn giản; ngắn gọn | 18 |
| 籍 | セキ | tịch; đăng ký; hộ tịch; tư cách thành viên | 20 |
| 粉 | フン デシメートル、こ、こな | phấn; bột; bụi | 10 |
| 粒 | リュウ つぶ | lạp; hạt; giọt; bộ đếm hạt nhỏ | 11 |
| 紅 | コウ、ク べに、くれない、あか.い | hồng; đỏ thẫm; đỏ tươi | 9 |
| 純 | ジュン | thuần; thuần khiết; ngây thơ; ròng (lợi nhuận) | 10 |
| 紹 | ショウ | thiệu; giới thiệu; kế thừa; giúp đỡ | 11 |
| 絡 | ラク から.む、から.まる | lạc; cuốn; quấn quanh; mắc vào | 12 |
| 缶 | カン かま | phẫu; lon; hộp; bộ thủ phẫu (bộ 121) | 6 |
| 署 | ショ | thự; chữ ký; cơ quan; đồn cảnh sát | 13 |
| 群 | グン む.れる、む.れ、むら、むら.がる | quần; bầy; đàn; đám đông; cụm | 13 |
| 翌 | ヨク | dực; hôm sau; tiếp theo | 11 |
| 耕 | コウ たがや.す | canh; cày; cày bừa; canh tác | 10 |
| 肌 | キ はだ | ki; da; cơ thể; kết cấu; thớ | 6 |
| 肩 | ケン かた | kiên; vai | 8 |
| 肯 | コウ がえんじ.る | khẳng; đồng ý; chấp nhận; tuân theo | 8 |
| 胸 | キョウ むね、むな- | hung; ngực; lồng ngực; trái tim; tình cảm | 10 |
| 脂 | シ あぶら | chi; mỡ; dầu mỡ; nhựa thông | 10 |
| 脳 | ノウ、ドウ のうずる | não; não; trí nhớ | 11 |
| 腕 | ワン うで | oản; cánh tay; khả năng; tài năng | 12 |
| 腰 | ヨウ こし | yêu; eo; hông; thắt lưng | 13 |
| 膚 | フ はだ | phu; da; cơ thể; kết cấu; tính cách | 15 |
| 臓 | ゾウ はらわた | tạng; nội tạng; lòng; ruột | 19 |
| 舟 | シュウ ふね、ふな-、-ぶね | chu; thuyền; tàu | 6 |
| 般 | ハン | bàn; chở; mang; chung; mọi; loại | 10 |
| 荒 | コウ あ.らす、あ.れる、あら.い、すさ.ぶ、すさ.む、あ.らし | hoang; hoang phế; thô; lỗ mãng; hoang dã | 9 |
| 菓 | カ | quả; kẹo; bánh; trái cây | 11 |
| 著 | チョ、チャク あらわ.す、いちじる.しい | trước; nổi tiếng; xuất bản; viết; đáng chú ý | 11 |
| 蒸 | ジョウ、セイ む.す、む.れる、む.らす | chưng; hơi; hấp; oi bức; mốc | 13 |
| 蔵 | ゾウ、ソウ くら、おさ.める、かく.れる | tàng; kho; giấu; sở hữu; có | 15 |
| 薄 | ハク うす.い、うす-、-うす、うす.める、うす.まる、うす.らぐ、うす.ら-、うす.れる、すすき | bạc; loãng; mỏng; nhạt | 16 |
| 衣 | イ、エ ころも、きぬ、-ぎ | y; áo; quần áo; trang phục | 6 |
| 袋 | タイ、ダイ ふくろ | đại; bao; túi | 11 |
| 被 | ヒ こうむ.る、おお.う、かぶ.る、かぶ.せる | bị; chịu; che; phủ; ấp ủ; mặc | 10 |
| 装 | ソウ、ショウ よそお.う、よそお.い | trang; trang phục; mặc; giả vờ; ngụy trang | 12 |
| 裏 | リ うら | lý; mặt sau; giữa; trong; ngược; bên trong; lòng bàn | 13 |
| 補 | ホ おぎな.う | bổ; bổ sung; cung cấp; bù đắp; bồi thường | 12 |
| 触 | ショク ふ.れる、さわ.る、さわ | xúc; tiếp xúc; chạm; cảm nhận; tuyên bố | 13 |
| 詞 | シ ことば | từ; từ loại; từ ngữ; thơ | 12 |
| 詰 | キツ、キチ つ.める、つ.め、-づ.め、つ.まる、つ.む | cật; đóng gói; chật; ép; la mắng; trách | 13 |
| 誌 | シ | chí; tài liệu; hồ sơ; tạp chí | 14 |
| 諸 | ショ もろ | chư; các; nhiều; một số; cùng nhau | 15 |
| 貝 | バイ かい | bối; vỏ sò; sò ốc | 7 |
| 販 | ハン | phán; tiếp thị; bán; buôn bán | 11 |
| 賢 | ケン かしこ.い | hiền; thông minh; khôn ngoan; trí tuệ | 16 |
| 贈 | ゾウ、ソウ おく.る | tặng; quà; gửi; trao tặng; phong | 18 |
| 超 | チョウ こ.える、こ.す | siêu; siêu việt; vượt; cực kỳ | 12 |
| 跡 | セキ あと | tích; dấu vết; dấu; in; ấn tượng | 13 |
| 踊 | ヨウ おど.る | dũng; nhảy; múa; nhảy lên; bỏ qua | 14 |
| 軒 | ケン のき | hiên; mái hiên; bộ đếm nhà; căn hộ | 10 |
| 軟 | ナン やわ.らか、やわ.らかい | nhuyễn; mềm; mềm mại | 11 |
| 軽 | ケイ、キョウ、キン かる.い、かろ.やか、かろ.んじる | khinh; nhẹ; không đáng kể; không quan trọng | 12 |
| 辛 | シン から.い、つら.い、-づら.い、かのと | tân; cay; đắng; nóng; chua chát | 7 |
| 郊 | コウ | giao; ngoại ô; vùng ven; nông thôn | 9 |
| 郵 | ユウ | bưu; bưu điện; trạm bưu | 11 |
| 針 | シン はり | châm; kim; ghim; ngòi | 10 |
| 鈍 | ドン にぶ.い、にぶ.る、にぶ-、なま.る、なまく.ら | độn; cùn; chậm; ngu; lụt | 12 |
| 鉱 | コウ あらがね | khoáng; khoáng sản; quặng | 13 |
| 鋭 | エイ するど.い | nhuệ; nhọn; sắc; sắc bén; mãnh liệt | 15 |
| 隅 | グウ すみ | ngung; góc; xó | 12 |
| 隻 | セキ | chỉ; bộ đếm tàu/cá/chim | 10 |
| 雇 | コ やと.う | cố; thuê; sử dụng | 12 |
| 零 | レイ ぜろ、こぼ.す、こぼ.れる | linh; số không; tràn; rơi; không | 13 |
| 震 | シン ふる.う、ふる.える、ふる.わせる、ふる.わす | chấn; rung; chấn động; run; rùng mình | 15 |
| 革 | カク かわ | cách; da thuộc; da; cải cách; nghiêm túc | 9 |
| 預 | ヨ あず.ける、あず.かる | dự; gửi; giữ; để lại; ủy thác | 13 |
| 香 | コウ、キョウ か、かお.り、かお.る | hương; hương; mùi; nước hoa | 9 |
| 駐 | チュウ | trú; dừng; đóng quân; cư trú | 15 |
| 骨 | コツ ほね | cốt; xương; bộ xương; di hài; khung | 10 |
| 麦 | バク むぎ | mạch; lúa mạch; lúa mì | 7 |
| 黄 | コウ、オウ き、こ- | hoàng; vàng; màu vàng | 11 |
| 齢 | レイ よわい、とし | linh; tuổi | 17 |
Học kanji N2 và in phiếu tập viết
Xem thứ tự nét từng chữ, học theo bộ, và in phiếu tập viết cho cả cấp độ. Miễn phí.