Từ vựng JLPT N3 (trang 14)
3.347 từ vựng N3 theo thứ tự あいうえお, có cách đọc, từ loại và nghĩa tiếng Việt. Đang xem từ 2601 đến 2800.
| Từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 発効はっこう | Common noun | sự đến/đang đến into hiệu quả |
| 発行はっこう | Common noun | phát hành; xuất bản; ban hành |
| 発酵はっこう | Common noun | quá trình lên men; sự hợp tử |
| 発車はっしゃ | Common noun | khởi hành (xe, tàu); xuất phát |
| 罰するばっする | Special する-verb | phạt; trừng phạt |
| 発想はっそう | Common noun | ý tưởng; phát tưởng; suy nghĩ |
| 発達はったつ | Common noun | phát triển; tiến bộ; phát đạt |
| ばったり | Adverb | với clash; với thud; với bang; với flop |
| 発展はってん | Common noun | phát triển; mở rộng; tiến triển |
| 発電はつでん | Common noun | phát điện; sinh điện |
| 発売はつばい | Common noun | bán; phát hành; tung ra bán |
| 発表はっぴょう | Common noun | phát biểu; công bố; trình bày |
| 発明はつめい | Common noun | phát minh; sáng chế |
| 派手はで | な-adjective | showy; ồn ào; flashy; gaudy |
| 話し合いはなしあい | Common noun | thảo luận; bàn bạc; trao đổi |
| 話し合うはなしあう | Godan verb with 'う' ending | bàn bạc; thảo luận; trao đổi |
| 放れるはなれる | Ichidan verb | thoát; được thả; lìa xa |
| 離れるはなれる | Ichidan verb | trở nên separated; trở nên apart; trở nên distant |
| 跳ねはね | Common noun | (a) nhảy |
| 発条ばね | Common noun | mùa xuân thiết bị |
| 母はは | Common noun | mẹ |
| 幅はば | Common noun | chiều rộng; breadth |
| パパ | Common noun | bố; bố; cha |
| 母親ははおや | Common noun | mẹ |
| 省くはぶく | Godan verb with 'く' ending | tiết kiệm; bỏ qua; lược bỏ |
| 嵌めるはめる | Ichidan verb | lắp; gắn; đặt vào; lừa; gài bẫy |
| 場面ばめん | Common noun | cảnh; thiết lập/cài đặt; nơi (where cái gì đó happens); scenario; trường hợp |
| 流行るはやる | Godan verb with 'る' ending | thịnh hành; phổ biến; lây lan |
| 原はら | Common noun | cánh đồng; đơn giản/rõ ràng; prairie; tundra; moor; wilderness |
| 腹はら | Common noun | abdomen; belly; dạ dày/bụng |
| バランス | Common noun | cân bằng |
| 梁はり | Common noun | tia/dầm; joist |
| 針はり | Common noun | cây kim; ghim |
| 鍼はり | Common noun | (châm cứu) kim |
| 腫れるはれる | Ichidan verb | sưng; phù; tấy |
| バン | Common noun | búi tóc (kiểu tóc) |
| 番ばん | Common noun | số; lượt; phiên; thứ tự |
| 犯意はんい | Common noun | tội phạm intent; malice |
| 範囲はんい | Common noun | phạm vi; giới hạn; tầm |
| 繁栄はんえい | Common noun | thịnh vượng; thriving; flourishing |
| 判官はんがん | Meaning restricted to はんがん | phán xét; magistrate |
| 判子はんこ | Common noun | seal (used trong lieu của signature); stamp; chop |
| 反抗はんこう | Common noun | sự phản đối; sức chống cự; không phục tùng; thách thức; sự thù địch; nổi loạn |
| 反攻はんこう | Common noun | phản công |
| 犯行はんこう | Common noun | tội phạm; tội phạm act; offence; offense |
| 犯罪はんざい | Common noun | tội phạm; tội ác; phạm tội |
| 万歳ばんざい | Interjection | banzai; hoan hô; hoan hô; hoan hô |
| ハンサム | な-adjective | đẹp trai |
| 判事はんじ | Common noun | phán xét; judiciary |
| 反省はんせい | Common noun | phản tỉnh; suy ngẫm; tự kiểm điểm |
| 判断はんだん | Common noun | phán đoán; quyết định; nhận định |
| パンツ | Common noun | underpants; quần; briefs; panties; shorts; knickers |
| バンド | Common noun | ban nhạc; nhóm nhạc |
| 半島はんとう | Common noun | bán đảo |
| ハンドル | Common noun | xử lý |
| 犯人はんにん | Common noun | tội phạm; thủ phạm; phạm nhân |
| ハンバーグ | Common noun | Bít tết Hamburg; bít tết hamburger |
| 販売はんばい | Common noun | bán hàng; kinh doanh; mua bán |
| 否ひ | Common noun | KHÔNG; những lời không |
| 曾ひい | Prefix | tuyệt vời (i.e. great-grandson, great-grandmother) |
| ビール | Common noun | bia |
| 被害ひがい | Common noun | thiệt hại; tổn thất; bị hại |
| 比較ひかく | Common noun | so sánh; đối chiếu |
| 皮革ひかく | Common noun | leather; giấu |
| ピカピカ | Adverb taking the 'と' particle | với glitter; với sparkle |
| 引き算ひきざん | Common noun | phép trừ |
| 引き止めるひきとめる | Ichidan verb | ngăn cản; giữ lại; can ngăn |
| ピクニック | Common noun | đi chơi picnic |
| 髭ひげ | Common noun | moustache; mustache; beard; whiskers; sideburns; facial tóc |
| 悲劇ひげき | Common noun | tragedy; tragic drama; tragic chơi |
| 飛行ひこう | Common noun | flight; bay; aviation |
| 膝ひざ | Common noun | đầu gối |
| 肘ひじ | Common noun | khuỷu tay |
| 非常ひじょう | Common noun | khẩn cấp |
| 非情ひじょう | な-adjective | cold-hearted; callous; unfeeling; tàn ác |
| 美人びじん | Common noun | đẹp phụ nữ; (a) beauty; belle; good-looker |
| ピストル | Common noun | súng lục |
| 額ひたい | Common noun | trán; lông mày |
| ビタミン | Common noun | vitamin |
| 吃驚びっくり | Takes the aux. verb 'する' | ngạc nhiên; giật mình; sửng sốt |
| ひっくり返すひっくりかえす | Godan verb with 'す' ending | lật ngược; lật úp; đảo ngược |
| ひっくり返るひっくりかえる | Godan verb with 'る' ending | bị lật; đổ ngược; lật nhào |
| 日付ひづけ | Common noun | ngày tháng; ngày ghi; lịch |
| 必死ひっし | な-adjective | liều lĩnh; tuyệt vọng; hết sức; cố sống cố chết |
| 必至ひっし | な-adjective | không thể tránh; cần thiết; foregone |
| 必需品ひつじゅひん | Common noun | necessities; cần thiết article; requisite; essentials |
| ぴったり | Adverb | chặt chẽ; chặt chẽ |
| 引っ張るひっぱる | Godan verb with 'る' ending | kéo; lôi; giằng; kéo dài |
| 否定ひてい | Common noun | phủ định; bác bỏ; phủ nhận |
| ビデオ | Common noun | video đặc biệt a televised hình ảnh |
| 一言ひとこと | Common noun | một lời; một câu; một nhận xét |
| 人ごみひとごみ | Common noun | đám đông; chỗ đông người |
| 人差し指ひとさしゆび | Common noun | index ngón tay; forefinger; đầu tiên (occ. thứ hai ngón tay |
| 等しいひとしい | い-adjective | equal; identical; giống nhau |
| 一先ずひとまず | Adverb | tạm thời; trước mắt; trước hết |
| 一休みひとやすみ | Common noun | ngắn nghỉ ngơi; breather; vỡ/phá |
| 独りでにひとりでに | Adverb | bởi/bằng itself; automatically; naturally |
| 一人一人ひとりひとり | Adverb | từng người một; mỗi người; lần lượt |
| ビニール | Common noun | nhựa vinyl; nhựa |
| 日にちひにち | Common noun | ngày; ngày tháng; lịch |
| 捻るひねる | Godan verb with 'る' ending | vặn; xoắn; xoay; bật (vòi) |
| 日の入りひのいり | Common noun | hoàng hôn |
| 批判ひはん | Common noun | phê bình; phê phán; chỉ trích |
| 響きひびき | Common noun | tiếng vang; reverberation |
| 響くひびく | Godan verb with 'く' ending | vang; vọng; ảnh hưởng |
| 批評ひひょう | Common noun | sự phê bình; critique; review; commentary |
| 皮膚ひふ | Common noun | da; bì phu; da dẻ |
| 秘密ひみつ | Common noun | bí mật; bí ẩn; kín đáo |
| 微妙びみょう | な-adjective | tinh tế; delicate; fine |
| 紐ひも | Common noun | sợi dây; dây |
| 表ひょう | Common noun | bàn; chart; list |
| 評ひょう | Common noun | sự phê bình; commentary; review |
| 豹ひょう | Common noun | báo hoa mai (Panthera pardus) |
| 費用ひよう | Common noun | chi phí; phí tổn; kinh phí |
| 秒びょう | Common noun | giây (đơn vị thời gian) |
| 評価ひょうか | Common noun | đánh giá; nhận xét; giá trị |
| 氷原ひょうげん | Common noun | ice cánh đồng; ice floe |
| 表現ひょうげん | Common noun | biểu đạt; biểu hiện; diễn đạt; thể hiện |
| 標準ひょうじゅん | Common noun | tiêu chuẩn; chuẩn mực; mẫu |
| 表情ひょうじょう | Common noun | biểu cảm; nét mặt; vẻ mặt |
| 評定ひょうじょう | Common noun | hội đồng; hội nghị; tư vấn |
| 平等びょうどう | Common noun | bình đẳng |
| 評判ひょうばん | Common noun | uy tín; danh tiếng; tiếng tăm |
| 氷面ひょうめん | Common noun | ice bề mặt |
| 表面ひょうめん | Common noun | bề mặt; mặt |
| 評論ひょうろん | Common noun | sự phê bình; critique; review; comment; critical essay |
| ビルディング | Common noun | multi-floor tòa nhà/xây dựng; multi-storey tòa nhà/xây dựng; cao tòa nhà/xây dựng |
| 広がるひろがる | Godan verb with 'る' ending | lan rộng; mở rộng; trải ra |
| 広げるひろげる | Ichidan verb | mở rộng; trải rộng; phát triển |
| 広さひろさ | Common noun | khu vực; extent; dimensions; size |
| 広場ひろば | Common noun | công cộng square; square; plaza; piazza; forum |
| 広々ひろびろ | Adverb taking the 'と' particle | rộng rãi; rộng rãi |
| 品ひん | Common noun | elegance; grace; refinement; lớp/loại; dignity |
| 貧ひん | Common noun | nghèo đói; penury; muốn; cần |
| 便びん | Common noun | flight ví dụ airline flight); chuyến đi ví dụ tàu hỏa chuyến đi; dịch vụ |
| 瓶びん | Common noun | chai; jar; decanter; flagon; phial; vial |
| ピン | Common noun | ghim; kim ghim; kẹp |
| ピン | Common noun | một (xúc xắc, bài Nhật) |
| ピンク | Common noun | hồng |
| 便箋びんせん | Common noun | viết/văn bản giấy; stationery; notepaper |
| 不ふ | Prefix | bỏ-; không- |
| 普ふ | Common noun | bình thường ngân hàng tài khoản |
| 符ふ | Common noun | quyến rũ; talisman; amulet |
| 譜ふ | Common noun | (sheet) âm nhạc; (musical) note; (musical) score |
| 負ふ | Common noun | âm bản; tiêu cực; minus |
| 分ぶ | Numeric | phần mười; phần trăm; phút; lý |
| 歩ぶ | Explanation | bu (đơn vị diện tích ~3.31 m²) |
| 無ぶ | Prefix | bỏ-; không- |
| 部ぶ | Common noun | bộ phận; phòng ban; đội; bộ (sách) |
| ファスナー | Common noun | dây kéo; dây kéo; zip |
| 不安ふあん | Common noun | bất an; lo lắng; lo ngại; không yên |
| 風景ふうけい | Common noun | phong cảnh; cảnh; phong cảnh; cảnh/quan điểm; tầm nhìn/cảnh |
| 夫夫ふうふ | Common noun | cặp vợ chồng nam; cặp đôi đồng tính nam |
| 夫婦ふうふ | Common noun | vợ chồng; cặp đôi |
| 笛ふえ | Common noun | sáo; năm mươi; đường ống; máy ghi âm; lá cờ; shakuhachi; kèn clarinet |
| 不可ふか | May take the 'の' particle | sai; xấu/tệ; improper; unjustifiable; inadvisable |
| 付加ふか | Common noun | phép cộng; annexation; phần phụ |
| 負荷ふか | Common noun | gánh nặng; mang; gánh vác; áp đặt |
| 賦課ふか | Common noun | tiền thuế; sự áp đặt |
| 武器ぶき | Common noun | vũ khí; arms; ordnance |
| 普及ふきゅう | Common noun | phổ cập; phổ biến; lan rộng |
| 付近ふきん | Common noun | neighborhood; neighbourhood; vicinity; environs; surrounding khu vực; district |
| 拭くふく | Godan verb with 'く' ending | lau; sấy khô/khô |
| 副詞ふくし | Common noun | trạng từ |
| 複写ふくしゃ | Common noun | sao chép; nhân bản; sinh sản; sao chép |
| 複数ふくすう | May take the 'の' particle | nhiều; số nhiều; phức số |
| 服装ふくそう | Common noun | attire; váy/mặc; quần áo; trang phục; costume; garb |
| 含むふくむ | Godan verb with 'む' ending | chứa; bao gồm; ngậm; hàm ý |
| 服務ふくむ | Common noun | nhiệm vụ; công cộng dịch vụ |
| 含めるふくめる | Ichidan verb | bao gồm; tính vào; chứa |
| 袋ふくろ | Common noun | túi; sack; pouch |
| 梟ふくろう | Common noun | owl đặc biệt Ural owl, Strix uralensis) |
| 不孝ふこう | な-adjective | bất hiếu; không hiếu thảo |
| 不幸ふこう | Common noun | unhappiness; sorrow; misfortune; thảm họa; tai nạn |
| 夫妻ふさい | Common noun | vợ chồng; phu thê |
| 塞がるふさがる | Godan verb with 'る' ending | bị chặn; bị đóng; kín; lành (vết thương) |
| 塞ぐふさぐ | Godan verb with 'ぐ' ending | chặn; bịt; lấp; bít; đóng |
| 巫山戯るふざける | Ichidan verb | đến/để joke; đến/để jest; đến/để kid; đến/để josh |
| 無沙汰ぶさた | Common noun | không liên lạc; mất liên lạc một thời gian |
| 不死ふし | Common noun | immortality; eternal cuộc sống |
| 父子ふし | Common noun | cha con; bố con |
| 節ふし | Common noun | chung; đốt ngón tay |
| 不治ふじ | Common noun | bệnh không thể chữa được |
| 武士ぶし | Common noun | samurai; chiến binh |
| 無事ぶじ | Common noun | safety; security; hòa bình; yên tĩnh |
| 不思議ふしぎ | な-adjective | kỳ lạ; bí ẩn; thần kỳ |
| 不自由ふじゆう | Common noun | khó chịu; sự bất tiện |
| 夫人ふじん | Common noun | vợ; Mrs; Madam |
| 婦人ふじん | Common noun | phụ nữ; lady; adult female |
| 布陣ふじん | Common noun | trận chiến formation |
| 不正ふせい | Common noun | sự bất công; sự bất công; hành vi sai trái; sự gian ác; sự không đúng đắn; sự bất thường; không trung thực; trái pháp luật; gian lận |
| 防ぐふせぐ | Godan verb with 'ぐ' ending | ngăn chặn; phòng chống; bảo vệ |
| 不足ふそく | Common noun | thiếu; không đủ; bất mãn |
| 付則ふそく | Common noun | quy định bổ sung; quy định; quy định bổ sung; điều khoản bổ sung |
| 付属ふぞく | Common noun | trực thuộc; đính kèm; kèm theo; phụ thuộc |
| 舞台ぶたい | Common noun | sân khấu; bối cảnh |
| 部隊ぶたい | Common noun | lực; đơn vị; corps; squad; troops; bữa tiệc/đảng |
| 双子ふたご | Common noun | cặp song sinh; sinh đôi |
| 再びふたたび | Adverb | lại; once nhiều hơn; a thứ hai thời gian |
| 不断ふだん | May take the 'の' particle | liên tục; persistent; unremitting; ceaseless |
Học từ vựng N3 bằng thẻ nhớ
Học theo bộ 20 từ, nghe phát âm, và ôn lại đúng lúc sắp quên với SRS. Miễn phí.