より~ほうが
[] là hơn hơn []
Cách dùng
- Noun-1Noun-2 + の; な-adj-1な-adj-2 + な; い-adj-1い-adj-2
Lưu ý: Mẫu so sánh: So với A thì chọn B sẽ tốt hơn / thích hơn. Nhấn mạnh vào đối tượng đi với 'ほうが'.
Giải thích
A comparative construction meaning 'B is more [adjective] than A' or 'rather than A, B is preferred'. 'Yori' marks the baseline, and 'hou ga' marks the preferred/superior choice.
Ví dụ
肉より魚のほうが好きです。
So với thịt thì tôi thích cá hơn.
バスより電車のほうが速いです。
So với xe buýt thì tàu điện nhanh hơn.
夏より冬のほうが過ごしやすいです。
So với mùa hè thì mùa đông dễ chịu hơn.
コーヒーよりお茶のほうが体にいいですよ。
So với cà phê thì uống trà tốt cho sức khỏe hơn đấy.
昨日より今日のほうが寒いです。
Hôm nay trời lạnh hơn so với hôm qua.
Luyện mẫu より~ほうが với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
より~ほうが nghĩa là gì?
[] là hơn hơn [] A comparative construction meaning 'B is more [adjective] than A' or 'rather than A, B is preferred'. 'Yori' marks the baseline, and 'hou ga' marks the preferred/superior choice.
Cách dùng より~ほうが như thế nào?
Noun-1Noun-2 + の; な-adj-1な-adj-2 + な; い-adj-1い-adj-2.
より~ほうが thuộc cấp độ JLPT nào?
より~ほうが là mẫu ngữ pháp JLPT N5 (bài 46/84 trong lộ trình N5 của JLPT Guru).