Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N5 · Bài 46

より~ほうが

[] là hơn hơn []

Cách dùng

  • Noun-1Noun-2 + の; な-adj-1な-adj-2 + な; い-adj-1い-adj-2

Lưu ý: Mẫu so sánh: So với A thì chọn B sẽ tốt hơn / thích hơn. Nhấn mạnh vào đối tượng đi với 'ほうが'.

Giải thích

A comparative construction meaning 'B is more [adjective] than A' or 'rather than A, B is preferred'. 'Yori' marks the baseline, and 'hou ga' marks the preferred/superior choice.

Ví dụ

  1. 肉にくより魚さかなのほうが好すきです。

    So với thịt thì tôi thích cá hơn.

  2. バスより電車でんしゃのほうが速はやいです。

    So với xe buýt thì tàu điện nhanh hơn.

  3. 夏なつより冬ふゆのほうが過すごしやすいです。

    So với mùa hè thì mùa đông dễ chịu hơn.

  4. コーヒーよりお茶ちゃのほうが体からだにいいですよ。

    So với cà phê thì uống trà tốt cho sức khỏe hơn đấy.

  5. 昨日きのうより今日きょうのほうが寒さむいです。

    Hôm nay trời lạnh hơn so với hôm qua.

Luyện mẫu より~ほうが với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

より~ほうが nghĩa là gì?

[] là hơn hơn [] A comparative construction meaning 'B is more [adjective] than A' or 'rather than A, B is preferred'. 'Yori' marks the baseline, and 'hou ga' marks the preferred/superior choice.

Cách dùng より~ほうが như thế nào?

Noun-1Noun-2 + の; な-adj-1な-adj-2 + な; い-adj-1い-adj-2.

より~ほうが thuộc cấp độ JLPT nào?

より~ほうが là mẫu ngữ pháp JLPT N5 (bài 46/84 trong lộ trình N5 của JLPT Guru).