214 bộ thủ kanji
Bộ thủ là phần gợi nghĩa của chữ Hán, cũng là cách từ điển xếp chữ. Nhớ bộ giúp đoán nghĩa và nhớ chữ nhanh hơn: 氵 (bộ Thủy) thường liên quan đến nước, 扌 (bộ Thủ) đến tay. Dưới mỗi bộ là các chữ kanji JLPT thuộc bộ đó.
1 nét
- 丨Bộ Cổnnét sổ#2
2 nét
- 卜Bộ Bốcxem bói#25
3 nét
- 夂Bộ Truyđến sau#34
Không có chữ JLPT nào thuộc bộ này.
- 屮Bộ Triệtmầm non#45
4 nét
5 nét
6 nét
7 nét
8 nét
9 nét
10 nét
11 nét
- 鹵Bộ Lỗđất mặn#197
Không có chữ JLPT nào thuộc bộ này.
12 nét
- 黍Bộ Thửlúa nếp#202
- 黹Bộ Chỉmay vá#204
Không có chữ JLPT nào thuộc bộ này.
13 nét
- 黽Bộ Mãnhcon ếch#205
Không có chữ JLPT nào thuộc bộ này.
- 鼎Bộ Đỉnhcái đỉnh#206
Không có chữ JLPT nào thuộc bộ này.
- 鼓Bộ Cổcái trống#207
- 鼠Bộ Thửcon chuột#208
Không có chữ JLPT nào thuộc bộ này.
14 nét
- 鼻Bộ Tỵcái mũi#209
- 齊Bộ Tềngang bằng#210
Biến thể: 斉
Không có chữ JLPT nào thuộc bộ này.
15 nét
16 nét
- 龍Bộ Longcon rồng#212
Biến thể: 竜
Không có chữ JLPT nào thuộc bộ này.
- 龜Bộ Quycon rùa#213
Biến thể: 亀
Không có chữ JLPT nào thuộc bộ này.
17 nét
- 龠Bộ Dượccái sáo#214
Không có chữ JLPT nào thuộc bộ này.