Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N5 · Bài 74

たことがある

đã từng (làm gì đó trước đây)

Cách dùng

  • Verb (た form)ことがあることがないことがありますことがありません

Lưu ý: Công thức: Động từ thể た + ことがある, diễn tả trải nghiệm hoặc kinh nghiệm đã từng làm điều gì trong quá khứ.

Giải thích

Gắn sau động từ thể quá khứ ngắn (thể た) để biểu thị một trải nghiệm hay kinh nghiệm trong quá khứ (đã từng làm gì...). Để phủ định rằng chưa từng làm việc đó bao giờ, dùng '〜たことがない' hoặc lịch sự hơn là '〜たことがありません'.

Ví dụ

  1. 富士山ふじさんに登のぼったことがあります。

    Tôi đã từng leo núi Phú Sĩ.

  2. すしを食たべたことがありますか。

    Bạn đã từng ăn sushi bao giờ chưa?

  3. 歌舞伎かぶきを見みたことがありません。

    Tôi chưa từng xem kịch Kabuki bao giờ.

  4. 一度いちど日本にほんへ行いったことがあります。

    Tôi đã từng đi Nhật Bản một lần rồi.

  5. 馬うまに乗のったことがあります。

    Tôi đã từng cưỡi ngựa rồi.

Luyện mẫu たことがある với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

たことがある nghĩa là gì?

đã từng (làm gì đó trước đây) Gắn sau động từ thể quá khứ ngắn (thể た) để biểu thị một trải nghiệm hay kinh nghiệm trong quá khứ (đã từng làm gì...). Để phủ định rằng chưa từng làm việc đó bao giờ, dùng '〜たことがない' hoặc lịch sự hơn là '〜たことがありません'.

Cách dùng たことがある như thế nào?

Verb (た form)ことがあることがないことがありますことがありません.

たことがある thuộc cấp độ JLPT nào?

たことがある là mẫu ngữ pháp JLPT N5 (bài 74/84 trong lộ trình N5 của JLPT Guru).