方 [かた]
cách (làm gì đó); phương pháp
Cách dùng
- Verb ます (stem form)方かた
Lưu ý: Công thức: Động từ thể ます bỏ ます + 方, diễn tả cách thức hoặc phương pháp tiến hành hành động đó ('cách làm...'). Từ phái sinh đóng vai trò như danh từ.
Giải thích
Hậu tố gắn sau động từ thể ます (bỏ ます) để tạo thành danh từ mang ý nghĩa 'cách làm một việc gì đó' (cách đọc, cách viết, cách dùng). Danh từ tân ngữ của động từ khi đi với cụm này sẽ chuyển trợ từ 'を' thành trợ từ 'の' (Danh từ の V-bỏ ます + 方).
Ví dụ
この漢字の読み方を教えてください。
Xin hãy chỉ cho tôi cách đọc chữ Hán này.
箸の使い方を習いました。
Tôi đã học cách sử dụng đũa.
この料理の作り方はとても簡単です。
Cách làm món ăn này rất đơn giản.
駅への行き方を教えてくれませんか。
Bạn có thể chỉ giúp tôi đường đi ra nhà ga được không?
新しいパソコンの使い方を勉強します。
Tôi sẽ học cách sử dụng chiếc máy tính mới.
Luyện mẫu 方 [かた] với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
方 [かた] nghĩa là gì?
cách (làm gì đó); phương pháp Hậu tố gắn sau động từ thể ます (bỏ ます) để tạo thành danh từ mang ý nghĩa 'cách làm một việc gì đó' (cách đọc, cách viết, cách dùng). Danh từ tân ngữ của động từ khi đi với cụm này sẽ chuyển trợ từ 'を' thành trợ từ 'の' (Danh từ の V-bỏ ます + 方).
Cách dùng 方 [かた] như thế nào?
Verb ます (stem form)方かた.
方 [かた] thuộc cấp độ JLPT nào?
方 [かた] là mẫu ngữ pháp JLPT N5 (bài 73/84 trong lộ trình N5 của JLPT Guru).