Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N5 · Bài 73

方 [かた]

cách (làm gì đó); phương pháp

Cách dùng

  • Verb ます (stem form)方かた

Lưu ý: Công thức: Động từ thể ます bỏ ます + 方, diễn tả cách thức hoặc phương pháp tiến hành hành động đó ('cách làm...'). Từ phái sinh đóng vai trò như danh từ.

Giải thích

Hậu tố gắn sau động từ thể ます (bỏ ます) để tạo thành danh từ mang ý nghĩa 'cách làm một việc gì đó' (cách đọc, cách viết, cách dùng). Danh từ tân ngữ của động từ khi đi với cụm này sẽ chuyển trợ từ 'を' thành trợ từ 'の' (Danh từ の V-bỏ ます + 方).

Ví dụ

  1. この漢字かんじの読よみ方かたを教おしえてください。

    Xin hãy chỉ cho tôi cách đọc chữ Hán này.

  2. 箸はしの使つかい方かたを習ならいました。

    Tôi đã học cách sử dụng đũa.

  3. この料理りょうりの作つくり方かたはとても簡単かんたんです。

    Cách làm món ăn này rất đơn giản.

  4. 駅えきへの行いき方かたを教おしえてくれませんか。

    Bạn có thể chỉ giúp tôi đường đi ra nhà ga được không?

  5. 新あたらしいパソコンの使つかい方かたを勉強べんきょうします。

    Tôi sẽ học cách sử dụng chiếc máy tính mới.

Luyện mẫu 方 [かた] với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

方 [かた] nghĩa là gì?

cách (làm gì đó); phương pháp Hậu tố gắn sau động từ thể ます (bỏ ます) để tạo thành danh từ mang ý nghĩa 'cách làm một việc gì đó' (cách đọc, cách viết, cách dùng). Danh từ tân ngữ của động từ khi đi với cụm này sẽ chuyển trợ từ 'を' thành trợ từ 'の' (Danh từ の V-bỏ ます + 方).

Cách dùng 方 [かた] như thế nào?

Verb ます (stem form)方かた.

方 [かた] thuộc cấp độ JLPT nào?

方 [かた] là mẫu ngữ pháp JLPT N5 (bài 73/84 trong lộ trình N5 của JLPT Guru).