たり~たり
làm những việc như...rồi...
Cách dùng
- Verb-た + り ~ Verb-た + り + する; Noun + だったり ~ Noun + だったり; な-adj + だったり ~ な-adj + だったり; い-adj + いかったり ~ い-adj + いかったり
Lưu ý: Dùng để liệt kê tiêu biểu một vài hành động trong số nhiều hành động, hoặc diễn tả hai trạng thái xen kẽ, lặp đi lặp lại. Cuối câu luôn kết thúc bằng động từ 'する'.
Giải thích
Dùng để liệt kê một vài hành động hoặc trạng thái tiêu biểu trong số nhiều hành động khác (lúc thì làm A, lúc thì làm B, nào là... nào là...). Kết thúc cấu trúc luôn là động từ 'する' (hoặc 'します / しました'). Người học cần lưu ý luôn đi kèm 'する' ở cuối câu.
Ví dụ
休日は本を読んだり音楽を聴いたりします。
Vào ngày nghỉ, tôi thường làm những việc như đọc sách và nghe nhạc.
昨日は掃除をしたり洗濯をしたりしました。
Hôm qua tôi nào là dọn dẹp rồi lại giặt giũ quần áo.
週末は買い物に行ったり友達と会ったりします。
Cuối tuần tôi đi mua sắm và gặp gỡ bạn bè.
公園で走ったり歩いたりしました。
Ở công viên, tôi lúc thì chạy lúc thì đi bộ.
昼休みに寝たりお茶を飲んだりします。
Trong giờ nghỉ trưa, tôi ngủ hoặc uống trà.
Luyện mẫu たり~たり với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
たり~たり nghĩa là gì?
làm những việc như...rồi... Dùng để liệt kê một vài hành động hoặc trạng thái tiêu biểu trong số nhiều hành động khác (lúc thì làm A, lúc thì làm B, nào là... nào là...). Kết thúc cấu trúc luôn là động từ 'する' (hoặc 'します / しました'). Người học cần lưu ý luôn đi kèm 'する' ở cuối câu.
Cách dùng たり~たり như thế nào?
Verb-た + り ~ Verb-た + り + する; Noun + だったり ~ Noun + だったり; な-adj + だったり ~ な-adj + だったり; い-adj + いかったり ~ い-adj + いかったり.
たり~たり thuộc cấp độ JLPT nào?
たり~たり là mẫu ngữ pháp JLPT N5 (bài 75/84 trong lộ trình N5 của JLPT Guru).