Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N5 · Bài 52

一緒に「いっしょに」

cùng nhau

Cách dùng

  • often preceded with と

Lưu ý: Cụm phó từ diễn tả việc cùng làm điều gì đó với người khác ('cùng nhau'). Thường đi cùng trợ từ 'と' chỉ đối tượng (〜と一緒に).

Giải thích

Phó từ diễn tả việc hai hay nhiều người cùng nhau làm một hành động (cùng nhau, cùng với). Rất hay đi cặp với trợ từ 'と' tạo thành cụm '[Ai đó] と一緒に' (cùng với ai đó). Thường dùng trong các câu rủ rê, mời mọc '〜ましょう / 〜ませんか'.

Ví dụ

  1. 友達ともだちと一緒いっしょに昼ひるご飯はんを食たべました。

    Tôi đã ăn cơm trưa cùng với bạn.

  2. 家族かぞくと一緒いっしょに旅行りょこうに行いきたいです。

    Tôi muốn đi du lịch cùng với gia đình.

  3. 一緒いっしょに歌うたを歌うたいましょう。

    Chúng mình cùng nhau hát vang nhé.

  4. 先生せんせいと一緒いっしょに写真しゃしんを撮とりました。

    Tôi đã chụp ảnh chung cùng với thầy giáo.

  5. 一緒いっしょに駅えきまで歩あるきませんか。

    Bạn cùng đi bộ ra ga với tôi nhé?

Luyện mẫu 一緒に「いっしょに」 với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

一緒に「いっしょに」 nghĩa là gì?

cùng nhau Phó từ diễn tả việc hai hay nhiều người cùng nhau làm một hành động (cùng nhau, cùng với). Rất hay đi cặp với trợ từ 'と' tạo thành cụm '[Ai đó] と一緒に' (cùng với ai đó). Thường dùng trong các câu rủ rê, mời mọc '〜ましょう / 〜ませんか'.

Cách dùng 一緒に「いっしょに」 như thế nào?

often preceded with と.

一緒に「いっしょに」 thuộc cấp độ JLPT nào?

一緒に「いっしょに」 là mẫu ngữ pháp JLPT N5 (bài 52/84 trong lộ trình N5 của JLPT Guru).