Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N5 · Bài 60

ちゃいけない・じゃいけない

không được; cấm (thể nói)

Cách dùng

  • Verb てちゃだめちゃいけないちゃいけません; Verb でじゃダメじゃいけないじゃいけません

Lưu ý: Cách nói tắt mang tính khẩu ngữ trong gia đình hoặc bạn bè của '〜てはいけない / 〜ではいけない' để nhắc nhở hoặc cấm đoán nhẹ nhàng.

Giải thích

Dạng văn nói rút gọn của '〜てはいけない / 〜ではいけない', dùng để cấm đoán thân mật (không được làm gì...). Thường được dùng giữa bạn bè thân thiết, hoặc người lớn nhắc nhở trẻ nhỏ. Động từ tận cùng là 'て' chuyển thành 'ちゃいけない', tận cùng là 'で' chuyển thành 'じゃいけない'.

Ví dụ

  1. ここで走はしっちゃいけないよ。

    Không được chạy ở đây đâu nhé.

  2. 夜よる遅おそくにお菓子かしを食たべちゃいけない。

    Không được ăn bánh kẹo vào đêm muộn.

  3. 嘘うそをついちゃいけないよ。

    Cậu không được nói dối đâu đấy.

  4. テストのときに話はなしちゃいけません。

    Không được nói chuyện trong lúc làm bài kiểm tra.

  5. お酒さけを飲のんで車くるまを運転うんてんしちゃいけない。

    Không được lái xe ô tô sau khi đã uống rượu.

Luyện mẫu ちゃいけない・じゃいけない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ちゃいけない・じゃいけない nghĩa là gì?

không được; cấm (thể nói) Dạng văn nói rút gọn của '〜てはいけない / 〜ではいけない', dùng để cấm đoán thân mật (không được làm gì...). Thường được dùng giữa bạn bè thân thiết, hoặc người lớn nhắc nhở trẻ nhỏ. Động từ tận cùng là 'て' chuyển thành 'ちゃいけない', tận cùng là 'で' chuyển thành 'じゃいけない'.

Cách dùng ちゃいけない・じゃいけない như thế nào?

Verb てちゃだめちゃいけないちゃいけません; Verb でじゃダメじゃいけないじゃいけません.

ちゃいけない・じゃいけない thuộc cấp độ JLPT nào?

ちゃいけない・じゃいけない là mẫu ngữ pháp JLPT N5 (bài 60/84 trong lộ trình N5 của JLPT Guru).