Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N4 · Bài 112

ように / ような

giống như; tựa như; theo kiểu

Cách dùng

  • Nの / V + ような + N; Nの / V + ように + V/A

Lưu ý: のような đứng trước danh từ, のように đứng trước động từ/tính từ để so sánh ví von hoặc đưa ví dụ.

Giải thích

Dùng để nêu ví dụ tiêu biểu hoặc so sánh ví von một sự vật, hành động giống như đối tượng khác ('như là'). Khi bổ nghĩa cho danh từ đi sau thì dùng ような, bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ thì dùng ように. Ngoài ra, mẫu 〜ように + V còn có nghĩa là 'để/sao cho' chỉ mục đích của hành động.

Ví dụ

  1. 田中たなかさんのようにテニスが上手じょうずになりたいです。

    Tôi muốn chơi quần vợt giỏi như anh Tanaka.

  2. 京都きょうとのような歴史れきしのある古ふるい町まちを散歩さんぽするのが好すきです。

    Tôi thích đi dạo ở những thị trấn cổ kính có bề dày lịch sử như Kyoto.

  3. 後うしろの席せきの人ひとにもよく聞きこえるように、大おおきな声こえで話はなした。

    Tôi đã nói thật to để cả những người ngồi hàng ghế sau cũng nghe rõ.

  4. 鳥とりのように空そらを自由じゆうに飛とべたら素晴すばらしいですね。

    Nếu có thể bay lượn tự do trên bầu trời như loài chim thì tuyệt vời biết mấy.

  5. 忘わすれないように、手帳てちょうにメモを書かいておきました。

    Tôi đã ghi sẵn một mẩu ghi chú vào sổ tay để không bị quên.

Luyện mẫu ように / ような với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ように / ような nghĩa là gì?

giống như; tựa như; theo kiểu Dùng để nêu ví dụ tiêu biểu hoặc so sánh ví von một sự vật, hành động giống như đối tượng khác ('như là'). Khi bổ nghĩa cho danh từ đi sau thì dùng ような, bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ thì dùng ように. Ngoài ra, mẫu 〜ように + V còn có nghĩa là 'để/sao cho' chỉ mục đích của hành động.

Cách dùng ように / ような như thế nào?

Nの / V + ような + N; Nの / V + ように + V/A.

ように / ような thuộc cấp độ JLPT nào?

ように / ような là mẫu ngữ pháp JLPT N4 (bài 112/131 trong lộ trình N4 của JLPT Guru).