Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N4 · Bài 113

より

hơn; so với (so sánh hơn kém)

Cách dùng

  • N1 + より + N2... / より + A

Lưu ý: [A]は[B]より: A hơn B. Đặt ngay sau đối tượng được đem ra làm mốc so sánh.

Giải thích

A particle indicating the standard of comparison ('compared to...', 'than'). Frequently used in the pattern [N1] は [N2] より [adjective] (N1 is more ... than N2). When placed directly before an adjective, it means 'more / even more'.

Ví dụ

  1. 飛行機ひこうきは新幹線しんかんせんより速はやいですが、料金りょうきんが高たかいです。

    Máy bay thì nhanh hơn tàu shinkansen, nhưng giá vé lại đắt hơn.

  2. 今年ことしは去年きょねんよりも雪ゆきがたくさん降ふっています。

    Năm nay tuyết rơi nhiều hơn hẳn so với năm ngoái.

  3. 私わたしにとってはお金かねよりも健康けんこうのほうがずっと大切たいせつです。

    Đối với tôi, sức khỏe quan trọng hơn nhiều so với tiền bạc.

  4. この映画えいがは予想よそうしていたよりもずっと面白おもしろかった。

    Bộ phim này hay hơn nhiều so với những gì tôi dự đoán.

  5. より良よいサービスを提供ていきょうするためにアンケートを実施じっしします。

    Chúng tôi thực hiện khảo sát nhằm cung cấp dịch vụ tốt hơn nữa.

Luyện mẫu より với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

より nghĩa là gì?

hơn; so với (so sánh hơn kém) A particle indicating the standard of comparison ('compared to...', 'than'). Frequently used in the pattern [N1] は [N2] より [adjective] (N1 is more ... than N2). When placed directly before an adjective, it means 'more / even more'.

Cách dùng より như thế nào?

N1 + より + N2... / より + A.

より thuộc cấp độ JLPT nào?

より là mẫu ngữ pháp JLPT N4 (bài 113/131 trong lộ trình N4 của JLPT Guru).