に気がつく
nhận ra; chú ý; để ý thấy
Cách dùng
- N / V(thể thông thường)こと + に気がつく / に気がつきました
Lưu ý: Phân biệt: '気がつく' (nhận ra điều mới), '気にする' (để bụng, bận tâm), '気をつける' (chú ý cẩn thận).
Giải thích
Diễn tả khoảnh khắc người nói chợt nhận ra, phát hiện ra một sự thật, một sự thay đổi hoặc một lỗi sai mà từ trước đến nay bản thân chưa hề để ý tới, mang nghĩa 'chợt nhận ra...', 'để ý thấy...'. Thường dùng với trợ từ 'に'. Người học cần phân biệt với '気にする' (để bụng, bận tâm lo lắng) và '気をつける' (cẩn thận, chú ý).
Ví dụ
家を出てから財布を忘れたことに気がつきました。
Sau khi rời khỏi nhà tôi mới chợt nhận ra là mình đã quên ví tiền.
書類の数字に間違いがあることに気がついた。
Tôi đã phát hiện ra có lỗi sai ở các con số trong tập tài liệu.
彼の新しい髪型にすぐ気がつきました。
Tôi đã nhận ra ngay kiểu tóc mới của anh ấy.
電車を降りて初めて傘がないことに気がついた。
Chỉ sau khi bước xuống tàu tôi mới nhận ra là chiếc ô của mình không còn nữa.
困っている人にすぐ気がついて助けてあげた。
Tôi nhận thấy ngay một người đang gặp khó khăn và đã giúp đỡ họ.
Luyện mẫu に気がつく với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
に気がつく nghĩa là gì?
nhận ra; chú ý; để ý thấy Diễn tả khoảnh khắc người nói chợt nhận ra, phát hiện ra một sự thật, một sự thay đổi hoặc một lỗi sai mà từ trước đến nay bản thân chưa hề để ý tới, mang nghĩa 'chợt nhận ra...', 'để ý thấy...'. Thường dùng với trợ từ 'に'. Người học cần phân biệt với '気にする' (để bụng, bận tâm lo lắng) và '気をつける' (cẩn thận, chú ý).
Cách dùng に気がつく như thế nào?
N / V(thể thông thường)こと + に気がつく / に気がつきました.
に気がつく thuộc cấp độ JLPT nào?
に気がつく là mẫu ngữ pháp JLPT N4 (bài 89/131 trong lộ trình N4 của JLPT Guru).