Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N4 · Bài 31

じゃないか

phải không; đúng không; ...đi nào

Cách dùng

  • Thể thông thường + じゃないか / ではないか

Lưu ý: Trong hội thoại thân mật thường rút gọn thành '〜じゃん'. Danh từ và tính từ đuôi -na ở thì hiện tại khẳng định đi trực tiếp không thêm 'だ': ví dụ '綺麗じゃないか'.

Giải thích

Dùng ở cuối câu để xác nhận lại một sự việc mà người nói nghĩ rằng người nghe cũng đồng tình hoặc cùng biết, mang nghĩa 'chẳng phải là... hay sao?'. Ngoài ra còn dùng để biểu thị sự ngạc nhiên, phát hiện ra điều mới ngoài dự kiến. Người học cần phân biệt với câu phủ định đơn thuần: ở đây ngữ điệu lên giọng ở cuối câu mang tính chất khẳng định mạnh mẽ.

Ví dụ

  1. ほら、あそこに探さがしていた猫ねこがいるじゃないか。

    Kìa, chẳng phải chú mèo chúng ta đang tìm đang ở đằng kia sao!

  2. この料理りょうり、思おもったよりずっと美味おいしいじゃないか。

    Món ăn này ngon hơn nhiều so với mình nghĩ đấy chứ!

  3. 明日あしたも学校がっこうがあると言いっていたじゃないか。

    Chẳng phải cậu đã nói ngày mai cũng có giờ học ở trường sao?

  4. 田中たなかさんも一緒いっしょに映画えいがを見みに行いくじゃないか。

    Chẳng phải anh Tanaka cũng sẽ cùng đi xem phim hay sao.

  5. 約束やくそくの時間じかんにまだ間まに合あうじゃないか。

    Vẫn còn kịp giờ hẹn đấy chứ!

Luyện mẫu じゃないか với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

じゃないか nghĩa là gì?

phải không; đúng không; ...đi nào Dùng ở cuối câu để xác nhận lại một sự việc mà người nói nghĩ rằng người nghe cũng đồng tình hoặc cùng biết, mang nghĩa 'chẳng phải là... hay sao?'. Ngoài ra còn dùng để biểu thị sự ngạc nhiên, phát hiện ra điều mới ngoài dự kiến. Người học cần phân biệt với câu phủ định đơn thuần: ở đây ngữ điệu lên giọng ở cuối câu mang tính chất khẳng định mạnh mẽ.

Cách dùng じゃないか như thế nào?

Thể thông thường + じゃないか / ではないか.

じゃないか thuộc cấp độ JLPT nào?

じゃないか là mẫu ngữ pháp JLPT N4 (bài 31/131 trong lộ trình N4 của JLPT Guru).