Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 29

ずにはいられない

có thể’t giúp nhưng cảm thấy; có thể’t giúp nhưng làm; phải làm ~

Cách dùng

  • V(ない stem) + ずにはいられない / せずにはいられない

Lưu ý: Động từ tâm lý/phản xạ không kiềm chế nổi: 笑わずにはいられない (không nhịn nổi cười). する -> せず.

Giải thích

Diễn tả cảm xúc, tâm trạng hoặc phản xạ tự nhiên của cơ thể dâng trào mạnh mẽ khiến người nói không thể nào kìm nén hay kiềm chế được, buộc phải bộc lộ ra hành vi ('không thể không...', 'không thể kìm lòng được mà...'). Động từ chia theo thể ない bỏ ない thêm ず (động từ する chuyển thành せず). Khác với '〜ないではいられない' (mang tính khẩu ngữ), '〜ずにはいられない' là dạng văn viết trang trọng.

Ví dụ

  1. 彼かれの滑稽こっけいな仕草しぐさを見みて、誰だれもが笑わらわずにはいられなかった。

    Nhìn những cử chỉ khôi hài của anh ấy, bất kỳ ai cũng không thể nhịn nổi cười.

  2. 感動的かんどうてきな結末けつまつを見みて、涙なみだを流ながさずにはいられなかった。

    Chứng kiến cái kết đầy xúc động, tôi đã không cầm được nước mắt.

  3. これほど不公平ふこうへいな扱あつかいを受うけたら、抗議こうぎせずにはいられない。

    Bị đối xử bất công đến nhường này thì tôi không thể không lên tiếng phản đối.

  4. 美味おいしそうなケーキが目めの前まえにあると、食たべずにはいられない。

    Mỗi khi miếng bánh ngọt trông ngon lành hiện ra trước mắt, tôi không thể kìm lòng ăn thử.

  5. 長年ながねん苦労くろうした友人ゆうじんの成功せいこうを、心こころから祝福しゅくふくせずにはいられない。

    Nhìn thấy thành công của người bạn từng bao năm gian khó, tôi không thể không chúc mừng từ tận đáy lòng.

Luyện mẫu ずにはいられない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ずにはいられない nghĩa là gì?

có thể’t giúp nhưng cảm thấy; có thể’t giúp nhưng làm; phải làm ~ Diễn tả cảm xúc, tâm trạng hoặc phản xạ tự nhiên của cơ thể dâng trào mạnh mẽ khiến người nói không thể nào kìm nén hay kiềm chế được, buộc phải bộc lộ ra hành vi ('không thể không...', 'không thể kìm lòng được mà...'). Động từ chia theo thể ない bỏ ない thêm ず (động từ する chuyển thành せず). Khác với '〜ないではいられない' (mang tính khẩu ngữ), '〜ずにはいられない' là dạng văn viết trang trọng.

Cách dùng ずにはいられない như thế nào?

V(ない stem) + ずにはいられない / せずにはいられない.

ずにはいられない thuộc cấp độ JLPT nào?

ずにはいられない là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 29/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).