Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 60

てしょうがない・てしかたがない

không chịu nổi; quá; cực kỳ (cảm xúc mạnh)

Cách dùng

  • Vて / Aくて / Na・Nで + しょうがない / しかたがない

Lưu ý: Biểu thị cảm xúc, cảm giác tự nhiên mãnh liệt không thể kìm nén được (buồn ngủ không chịu nổi, lo khôn nguôi).

Giải thích

Diễn tả cảm xúc, mong muốn, tâm trạng hoặc cảm giác sinh lý của cơ thể nảy sinh một cách hết sức tự nhiên, mạnh mẽ đến mức không tài nào kiềm chế hay chịu đựng nổi ('vô cùng, không chịu nổi, hết sức...'). Thường đi với các từ chỉ cảm giác: 眠くて (buồn ngủ không chịu được), 痛くて (đau không chịu nổi), 心配で (lo lắng khôn nguôi), 会いたくて (nhớ nhung cồn cào).

Ví dụ

  1. 昨夜さくやは夜更よふかしをしたので、今朝けさは眠ねむくてしょうがない。

    Tối qua thức khuya nên sáng nay tôi buồn ngủ không tài nào chịu nổi.

  2. 一人暮ひとりぐらしを始はじめたばかりの頃ころは、寂さびしくてしかたがなかった。

    Hồi mới bắt đầu ra ngoài sống tự lập một mình, tôi cô đơn khôn xiết.

  3. 故郷ふるさとに残のこしてきた家族かぞくのことが心配しんぱいでたまらず、心配しんぱいでしかたがない。

    Tôi lo lắng khôn nguôi không tài nào kiềm lòng được cho gia đình nơi quê nhà.

  4. 試験しけんの結果けっかがどうなるか、気きになってしょうがない。

    Kết quả kỳ thi sẽ ra sao khiến tôi sốt ruột bồn chồn không yên.

  5. 冷房れいぼうが壊こわれて部屋へやの中なかが暑あつくてしかたがないので、カフェに避難ひなんした。

    Máy điều hòa bị hỏng khiến trong phòng nóng bức không chịu nổi nên tôi đã tạt vào quán cà phê tránh nóng.

Luyện mẫu てしょうがない・てしかたがない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

てしょうがない・てしかたがない nghĩa là gì?

không chịu nổi; quá; cực kỳ (cảm xúc mạnh) Diễn tả cảm xúc, mong muốn, tâm trạng hoặc cảm giác sinh lý của cơ thể nảy sinh một cách hết sức tự nhiên, mạnh mẽ đến mức không tài nào kiềm chế hay chịu đựng nổi ('vô cùng, không chịu nổi, hết sức...'). Thường đi với các từ chỉ cảm giác: 眠くて (buồn ngủ không chịu được), 痛くて (đau không chịu nổi), 心配で (lo lắng khôn nguôi), 会いたくて (nhớ nhung cồn cào).

Cách dùng てしょうがない・てしかたがない như thế nào?

Vて / Aくて / Na・Nで + しょうがない / しかたがない.

てしょうがない・てしかたがない thuộc cấp độ JLPT nào?

てしょうがない・てしかたがない là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 60/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).