Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 59

てごらん

thử xem; hãy thử (lịch sự, thân mật)

Cách dùng

  • Vてごらん / ごらんなさい

Lưu ý: Chỉ dùng cho người bề dưới/trẻ con: người lớn khuyên nhủ hãy thử làm việc gì đó xem sao.

Giải thích

Dùng khi người bề trên (cha mẹ, thầy cô, người có kinh nghiệm) khuyên nhủ, động viên hoặc yêu cầu người bề dưới, trẻ nhỏ hãy thử làm một việc gì đó xem sao ('hãy thử làm xem nào'). Là dạng nói thân mật, trìu mến của '〜てみなさい'. Tuyệt đối không được dùng đối với người lớn tuổi hơn, cấp trên hay trong bối cảnh lịch sự công sở.

Ví dụ

  1. とても美味おいしいケーキだから、一口ひとくち食たべてごらん。

    Bánh này ngon lắm đấy, con hãy ăn thử một miếng xem nào.

  2. 分わからない問題もんだいがあれば、もう一度いちど教科書きょうかしょをよく読よんでごらん。

    Nếu có câu hỏi không hiểu thì em hãy thử đọc kỹ lại sách giáo khoa một lần nữa xem sao.

  3. 怖こわがらなくても大丈夫だいじょうぶだよ。深呼吸しんこきゅうしてリラックスしてごらん。

    Không cần phải sợ đâu, không sao cả. Con hãy hít một hơi thật sâu rồi thư giãn xem nào.

  4. 自分じぶんの言葉ことばで素直すなおに気持きもちを伝つたえてごらんなさい。

    Con hãy thử chân thành giãi bày cảm nghĩ bằng chính ngôn từ của mình xem sao.

  5. 遠とおくの景色けしきを見みてごらん。富士山ふじさんがとても綺麗きれいに見みえるよ。

    Con hãy nhìn ngắm phong cảnh ở đằng xa kia xem. Núi Phú Sĩ hiện lên đẹp tuyệt vời kìa.

Luyện mẫu てごらん với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

てごらん nghĩa là gì?

thử xem; hãy thử (lịch sự, thân mật) Dùng khi người bề trên (cha mẹ, thầy cô, người có kinh nghiệm) khuyên nhủ, động viên hoặc yêu cầu người bề dưới, trẻ nhỏ hãy thử làm một việc gì đó xem sao ('hãy thử làm xem nào'). Là dạng nói thân mật, trìu mến của '〜てみなさい'. Tuyệt đối không được dùng đối với người lớn tuổi hơn, cấp trên hay trong bối cảnh lịch sự công sở.

Cách dùng てごらん như thế nào?

Vてごらん / ごらんなさい.

てごらん thuộc cấp độ JLPT nào?

てごらん là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 59/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).