Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 95

にかわって / にかわり

thay cho; thay mặt; đại diện cho

Cách dùng

  • N + にかわって / にかわり

Lưu ý: Khi đi với danh từ chỉ người, mang nghĩa làm đại diện, ủy quyền thay thế. Khi đi với sự vật, mang tính thay thế, đổi ngôi (ví dụ: 人工知能が人間に代わって作業する).

Giải thích

Diễn tả ý nghĩa "thay mặt cho / đại diện cho / thế chỗ cho ai đó để thực hiện một hành động hoặc đảm nhận vai trò", hoặc dùng để chỉ sự thay thế giữa sự vật/hiện tượng mới lên thay cho cái cũ đã lỗi thời.

Ví dụ

  1. 体調たいちょうを崩くずした部長ぶちょうにかわって、私わたしが本日ほんじつの商談しょうだんを担当たんとういたします。

    Thay mặt cho trưởng phòng đang bị ốm, tôi xin phép phụ trách buổi đàm phán kinh doanh ngày hôm nay.

  2. 入院にゅういん中ちゅうの母ははにかわり、今週こんしゅうは私わたしが毎日まいにち家族かぞく全員ぜんいんの食事しょくじを作つくっている。

    Thay cho mẹ đang phải nằm viện, tuần này ngày nào tôi cũng nấu cơm cho cả gia đình.

  3. 人工知能じんこうちのうが人間にんげんにかわって、複雑ふくざつなデータ分析ぶんせきを迅速じんそくに行おこなう時代じだいになった。

    Chúng ta đã bước vào thời đại mà trí tuệ nhân tạo thay thế con người xử lý phân tích dữ liệu phức tạp một cách nhanh chóng.

  4. 怪我けがで出場しゅつじょうできない選手せんしゅにかわって、若わかい新人しんじんが先発せんぱつメンバーに選えらばれた。

    Thay thế cho vận động viên không thể ra sân vì chấn thương, một tân binh trẻ tuổi đã được chọn vào đội hình xuất phát.

  5. 多忙たぼうな社長しゃちょうにかわり、専務せんむが式典しきてんに出席しゅっせきして祝辞しゅくじを読よみ上あげた。

    Thay mặt cho giám đốc bận rộn, phó giám đốc điều hành đã tham dự buổi lễ và đọc lời chúc mừng.

Luyện mẫu にかわって / にかわり với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

にかわって / にかわり nghĩa là gì?

thay cho; thay mặt; đại diện cho Diễn tả ý nghĩa "thay mặt cho / đại diện cho / thế chỗ cho ai đó để thực hiện một hành động hoặc đảm nhận vai trò", hoặc dùng để chỉ sự thay thế giữa sự vật/hiện tượng mới lên thay cho cái cũ đã lỗi thời.

Cách dùng にかわって / にかわり như thế nào?

N + にかわって / にかわり.

にかわって / にかわり thuộc cấp độ JLPT nào?

にかわって / にかわり là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 95/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).