にしたがって
theo; tùy theo; do đó; vì vậy
Cách dùng
- Verb (dictionary form) + に従ってにしたがってに従いにしたがい
- Noun + に従ってにしたがってに従いにしたがい
Lưu ý: 「にしたがい」là dạng liên từ trang trọng hơn. Khi chỉ sự biến chuyển, không dùng với những thay đổi diễn ra đột ngột chỉ trong chớp mắt mà phải là quá trình tự nhiên từ từ.
Giải thích
Diễn tả hai nét nghĩa chính: (1) Hai sự việc biến đổi đồng thời, vế trước thay đổi kéo theo vế sau cũng tỉ lệ thuận biến chuyển theo ("càng... thì càng..."); (2) Tuân theo, làm theo mệnh lệnh, hướng dẫn, quy tắc ("theo đúng chỉ đạo / tuân thủ quy định...").
Ví dụ
年齢を重ねるにしたがって、物事に対する考え方が柔軟になってきた。
Càng thêm nhiều tuổi tác thì cách nhìn nhận suy nghĩ của tôi về mọi việc lại càng trở nên mềm mỏng hơn.
係員の指示にしたがって、非常口から速やかに屋外へ避難してください。
Xin vui lòng làm theo hướng dẫn của nhân viên và nhanh chóng sơ tán ra ngoài trời qua cửa thoát hiểm.
標高が高くなるにしたがって、気温が下がって息苦しくなる。
Càng lên cao thì nhiệt độ không khí càng hạ thấp và việc hô hấp trở nên khó khăn ngột ngạt.
社内規定にしたがって、有給休暇の申請手続きを行ってください。
Xin hãy thực hiện các thủ tục xin nghỉ phép có lương đúng theo quy định nội bộ của công ty.
景気の回復にしたがい、企業の新規採用人数も増加傾向にある。
Cùng với đà hồi phục của nền kinh tế, số lượng tuyển dụng mới của các doanh nghiệp cũng đang có chiều hướng gia tăng.
Luyện mẫu にしたがって với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
にしたがって nghĩa là gì?
theo; tùy theo; do đó; vì vậy Diễn tả hai nét nghĩa chính: (1) Hai sự việc biến đổi đồng thời, vế trước thay đổi kéo theo vế sau cũng tỉ lệ thuận biến chuyển theo ("càng... thì càng..."); (2) Tuân theo, làm theo mệnh lệnh, hướng dẫn, quy tắc ("theo đúng chỉ đạo / tuân thủ quy định...").
Cách dùng にしたがって như thế nào?
Verb (dictionary form) + に従ってにしたがってに従いにしたがい; Noun + に従ってにしたがってに従いにしたがい.
にしたがって thuộc cấp độ JLPT nào?
にしたがって là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 96/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).