Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 96

にしたがって

theo; tùy theo; do đó; vì vậy

Cách dùng

  • Verb (dictionary form) + に従ってにしたがってに従いにしたがい
  • Noun + に従ってにしたがってに従いにしたがい

Lưu ý: 「にしたがい」là dạng liên từ trang trọng hơn. Khi chỉ sự biến chuyển, không dùng với những thay đổi diễn ra đột ngột chỉ trong chớp mắt mà phải là quá trình tự nhiên từ từ.

Giải thích

Diễn tả hai nét nghĩa chính: (1) Hai sự việc biến đổi đồng thời, vế trước thay đổi kéo theo vế sau cũng tỉ lệ thuận biến chuyển theo ("càng... thì càng..."); (2) Tuân theo, làm theo mệnh lệnh, hướng dẫn, quy tắc ("theo đúng chỉ đạo / tuân thủ quy định...").

Ví dụ

  1. 年齢ねんれいを重かさねるにしたがって、物事ものごとに対たいする考かんがえ方かたが柔軟じゅうなんになってきた。

    Càng thêm nhiều tuổi tác thì cách nhìn nhận suy nghĩ của tôi về mọi việc lại càng trở nên mềm mỏng hơn.

  2. 係員かかりいんの指示しじにしたがって、非常口ひじょうぐちから速すみやかに屋外おくがいへ避難ひなんしてください。

    Xin vui lòng làm theo hướng dẫn của nhân viên và nhanh chóng sơ tán ra ngoài trời qua cửa thoát hiểm.

  3. 標高ひょうこうが高たかくなるにしたがって、気温きおんが下さがって息苦いきぐるしくなる。

    Càng lên cao thì nhiệt độ không khí càng hạ thấp và việc hô hấp trở nên khó khăn ngột ngạt.

  4. 社内しゃない規定きていにしたがって、有給ゆうきゅう休暇きゅうかの申請しんせい手続てつづきを行おこなってください。

    Xin hãy thực hiện các thủ tục xin nghỉ phép có lương đúng theo quy định nội bộ của công ty.

  5. 景気けいきの回復かいふくにしたがい、企業きぎょうの新規しんき採用さいよう人数にんずうも増加ぞうか傾向けいこうにある。

    Cùng với đà hồi phục của nền kinh tế, số lượng tuyển dụng mới của các doanh nghiệp cũng đang có chiều hướng gia tăng.

Luyện mẫu にしたがって với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

にしたがって nghĩa là gì?

theo; tùy theo; do đó; vì vậy Diễn tả hai nét nghĩa chính: (1) Hai sự việc biến đổi đồng thời, vế trước thay đổi kéo theo vế sau cũng tỉ lệ thuận biến chuyển theo ("càng... thì càng..."); (2) Tuân theo, làm theo mệnh lệnh, hướng dẫn, quy tắc ("theo đúng chỉ đạo / tuân thủ quy định...").

Cách dùng にしたがって như thế nào?

Verb (dictionary form) + に従ってにしたがってに従いにしたがい; Noun + に従ってにしたがってに従いにしたがい.

にしたがって thuộc cấp độ JLPT nào?

にしたがって là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 96/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).