よりほかない
không còn cách nào khác ngoài; đành phải
Cách dùng
- Verb (dictionary) + (より)ほか(は)ない(より)ほか(しかたが)ない
Lưu ý: Mang sắc thái miễn cưỡng, bất đắc dĩ do hoàn cảnh thúc bách.
Giải thích
Biểu thị tình thế bắt buộc, không còn bất kỳ phương án hay con đường nào khác, đành phải ngậm ngùi chấp nhận hoặc quyết định làm việc đó ("chẳng còn cách nào khác ngoài việc...").
Ví dụ
最終電車が事故で運行を取りやめた以上、歩いて帰宅するよりほかない。
Một khi chuyến tàu cuối cùng đã ngừng chạy do tai nạn, thì chẳng còn cách nào khác ngoài việc lội bộ về nhà.
予算の追加承認が下りないなら、現行の計画を縮小して進めるよりほかない。
Nếu không được phê duyệt cấp thêm ngân sách, chúng ta đành phải thu hẹp quy mô kế hoạch hiện hành lại để triển khai tiếp.
明白な過失で顧客に損害を与えたのだから、誠心誠意謝罪するよりほかない。
Do sơ suất rõ ràng đã gây tổn thất cho khách hàng, chúng tôi chỉ còn cách thành tâm cúi đầu tạ lỗi mà thôi.
大型台風の接近で飛行機が欠航となり、明日の出張は延期するよりほかない。
Do bão lớn áp sát khiến máy bay bị hủy chuyến, chuyến công tác ngày mai đành phải hoãn lại chứ chẳng còn cách nào khác.
独力での解決が困難と判明したため、外部の専門家に助言を請うよりほかない。
Vì nhận thấy việc tự mình giải quyết là quá khó khăn, nên không còn cách nào khác ngoài việc cầu viện lời khuyên từ chuyên gia bên ngoài.
Luyện mẫu よりほかない với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
よりほかない nghĩa là gì?
không còn cách nào khác ngoài; đành phải Biểu thị tình thế bắt buộc, không còn bất kỳ phương án hay con đường nào khác, đành phải ngậm ngùi chấp nhận hoặc quyết định làm việc đó ("chẳng còn cách nào khác ngoài việc...").
Cách dùng よりほかない như thế nào?
Verb (dictionary) + (より)ほか(は)ない(より)ほか(しかたが)ない.
よりほかない thuộc cấp độ JLPT nào?
よりほかない là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 157/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).