Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 92

なくはない / なくもない

không phải là không; cũng có thể; cũng chẳng phải

Cách dùng

  • Vなくは + ない / なくも + ない, Aくなくは + ない, Na/Nでなくは + ない

Lưu ý: Khẳng định ngập ngừng, giữ kẽ: 気持ちは分からなくもない (không phải không hiểu tâm trạng), 可能性はなくはない (không phải là không có khả năng). Thường xuất hiện trong các cuộc đàm phán cần tính mềm dẻo.

Giải thích

Sử dụng hình thức phủ định kép để diễn đạt sự khẳng định một cách dè dặt, ngập ngừng hoặc thừa nhận có điều kiện ("không phải là không... / cũng chẳng hẳn là không..."). Thường dùng khi không muốn bày tỏ sự đồng ý hay từ chối một cách quá dứt khoát nhằm giữ chừng mực lịch thiệp trong giao tiếp.

Ví dụ

  1. 提示ていじされた条件じょうけんには厳きびしい面めんもあるが、合意ごういの余地よちはなくはない。

    Các điều kiện được đưa ra tuy có nhiều điểm khắt khe, nhưng không phải là hoàn toàn không còn dư địa để đạt thỏa thuận.

  2. 突然とつぜんの方針ほうしん転換てんかんに戸惑とまどう現場げんばの気持きもちも、分わからなくはない。

    Tâm trạng hoang mang của anh em hiện trường trước sự đổi hướng đột ngột này, tôi không phải là không hiểu.

  3. 追加ついかの予算よさんと人員じんいんさえ確保かくほできれば、今月中こんげつちゅうの納品のうひんも不可能ふかのうではなくもない。

    Miễn là bảo đảm được ngân sách và nhân lực bổ sung, việc giao hàng trong tháng này không hẳn là bất khả thi.

  4. 予算よさんの大幅おおはばな削減さくげんを求もとめられれば、新規しんきの採用さいよう計画けいかくを見直みなおす余地よちはなくもない。

    Nếu bị yêu cầu cắt giảm ngân sách sâu, việc xem xét lại kế hoạch tuyển dụng mới cũng không hẳn là không thể tính tới.

  5. 多少たしょうのリスクは伴ともなうものの、この事業案じぎょうあんには投資とうしする価値かちがなくはない。

    Dẫu tiềm ẩn chút rủi ro, dự án kinh doanh này không phải là không có giá trị để đầu tư.

Luyện mẫu なくはない / なくもない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

なくはない / なくもない nghĩa là gì?

không phải là không; cũng có thể; cũng chẳng phải Sử dụng hình thức phủ định kép để diễn đạt sự khẳng định một cách dè dặt, ngập ngừng hoặc thừa nhận có điều kiện ("không phải là không... / cũng chẳng hẳn là không..."). Thường dùng khi không muốn bày tỏ sự đồng ý hay từ chối một cách quá dứt khoát nhằm giữ chừng mực lịch thiệp trong giao tiếp.

Cách dùng なくはない / なくもない như thế nào?

Vなくは + ない / なくも + ない, Aくなくは + ない, Na/Nでなくは + ない.

なくはない / なくもない thuộc cấp độ JLPT nào?

なくはない / なくもない là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 92/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).