Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 91

なくて済む

không cần phải; tránh được; không làm cũng được

Cách dùng

  • Vなくて + 済む / Vないで + 済む

Lưu ý: Diễn tả việc thoát khỏi hoặc không cần phải làm một điều phiền toái, tốn kém hay nặng nề mà mọi chuyện vẫn ổn thỏa. Mang sắc thái nhẹ nhõm, tự nhiên trong giao tiếp đời thường (văn viết trang trọng hơn thường dùng '〜ずに済む').

Giải thích

Diễn tả việc may mắn tránh được một hậu quả xấu, không phải chịu tổn thất hoặc không cần phải thực hiện một hành động phiền toái, tốn kém nào đó nhờ vào một hoàn cảnh thuận lợi ("không cần phải... / tránh khỏi phải... / đỡ phải..."). Mang lại cảm giác nhẹ nhõm, may mắn cho người nói.

Ví dụ

  1. 近所きんじょに新あたらしいスーパーができたので、わざわざ遠とおくまで買かい出だしに行いかなくて済すんだ。

    Vì có siêu thị mới mở gần nhà nên tôi không phải cất công đi mua sắm ở nơi xa nữa.

  2. 早期そうきに発見はっけんして適切てきせつな処置しょちを行おこなったため、大掛おおがかりな手術しゅじゅつを受うけなくて済すんだ。

    Nhờ phát hiện sớm và xử lý kịp thời, bệnh nhân đã không phải trải qua ca phẫu thuật phức tạp.

  3. 保険ほけんが適用てきようされたため、高額こうがくな修理しゅうり費用ひようを全額ぜんがく自己じこ負担ふたんしなくて済すんだ。

    Nhờ được bảo hiểm chi trả, chúng tôi đã không phải tự bỏ toàn bộ số tiền lớn để sửa chữa.

  4. オンライン申請しんせいを利用りようしたことで、わざわざ窓口まどぐちまで出向でむかなくて済すんだ。

    Nhờ đăng ký trực tuyến, tôi đỡ phải cất công lặn lội đến tận quầy giao dịch hành chính.

  5. 取引先とりひきさきの寛大かんだいな配慮はいりょにより、契約違反けいやくいはんによる高額こうがくな違約金いやくきんを支払しはらわなくて済すんだ。

    Nhờ sự chiếu cố rộng lượng của đối tác, chúng tôi đã không phải trả khoản tiền phạt vi phạm hợp đồng đắt đỏ.

Luyện mẫu なくて済む với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

なくて済む nghĩa là gì?

không cần phải; tránh được; không làm cũng được Diễn tả việc may mắn tránh được một hậu quả xấu, không phải chịu tổn thất hoặc không cần phải thực hiện một hành động phiền toái, tốn kém nào đó nhờ vào một hoàn cảnh thuận lợi ("không cần phải... / tránh khỏi phải... / đỡ phải..."). Mang lại cảm giác nhẹ nhõm, may mắn cho người nói.

Cách dùng なくて済む như thế nào?

Vなくて + 済む / Vないで + 済む.

なくて済む thuộc cấp độ JLPT nào?

なくて済む là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 91/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).