Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 88

ないことには~ない

nếu không...thì không thể

Cách dùng

  • Verb (ない形) + ことには + [Vない / できない / 分からない]

Lưu ý: Vế sau bắt buộc phải kết thúc bằng thể phủ định (〜ない, 〜できない) để chỉ điều kiện tiên quyết.

Giải thích

Mẫu câu mang nghĩa "nếu không... thì không thể... / chừng nào chưa... thì chưa thể...". Khẳng định điều kiện ở vế trước là điều kiện tiên quyết bắt buộc phải thực hiện, nếu không đáp ứng được thì vế sau tuyệt đối không thể tiến hành, không thể phán đoán hoặc không thể thành công. Vế sau luôn kết thúc bằng phủ định (〜ない, 〜できない).

Ví dụ

  1. 現場げんばの状況じょうきょうを直接ちょくせつこの目めで確認かくにんしないことには、適切てきせつな対策たいさくを立たてることはできない。

    Nếu chưa trực tiếp tận mắt xác minh tình hình hiện trường, chúng ta không thể nào lập ra phương án đối phó thỏa đáng.

  2. 双方そうほうの当事者とうじしゃから詳くわしい事情じじょうを聴取ちょうしゅしないことには、公平こうへいな判断はんだんは下くだせない。

    Nếu chưa lắng nghe tình tiết chi tiết từ cả hai bên đương sự, chúng tôi không thể đưa ra phán quyết công bằng.

  3. 実際じっさいに試作品しさくひんを長期間ちょうきかん使つかってみないことには、耐久性たいきゅうせいの真偽しんぎは分わからない。

    Nếu chưa thực sự dùng thử sản phẩm mẫu trong một thời gian dài, chúng ta không thể biết rõ độ bền thực sự của nó.

  4. 十分じゅうぶんな予算よさんの裏付うらづけが確保かくほされないことには、この大型事業おおがたじぎょうに着手ちゃくしゅできない。

    Nếu chưa đảm bảo được nguồn ngân sách bảo trợ đầy đủ, chúng tôi không thể bắt tay vào triển khai dự án quy mô lớn này.

  5. 本人ほんにんの明確めいかくな同意どういを得えないことには、手術しゅじゅつの手続てつづきを進すすめるわけにはいかない。

    Nếu chưa có được sự đồng thuận rõ ràng của chính người bệnh, bệnh viện không thể tiến hành các thủ tục phẫu thuật.

Luyện mẫu ないことには~ない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ないことには~ない nghĩa là gì?

nếu không...thì không thể Mẫu câu mang nghĩa "nếu không... thì không thể... / chừng nào chưa... thì chưa thể...". Khẳng định điều kiện ở vế trước là điều kiện tiên quyết bắt buộc phải thực hiện, nếu không đáp ứng được thì vế sau tuyệt đối không thể tiến hành, không thể phán đoán hoặc không thể thành công. Vế sau luôn kết thúc bằng phủ định (〜ない, 〜できない).

Cách dùng ないことには~ない như thế nào?

Verb (ない形) + ことには + [Vない / できない / 分からない].

ないことには~ない thuộc cấp độ JLPT nào?

ないことには~ない là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 88/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).