Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 89

ないではいられない

không thể không; không nhịn được; buộc phải

Cách dùng

  • Verb (ない形 bỏ ない) + ないではいられない (Đặc biệt: する => せずにはいられない / しないではいられない)

Lưu ý: Diễn tả cảm xúc hoặc xung động nội tâm mãnh liệt không kìm nén nổi.

Giải thích

Mẫu câu mang nghĩa "không thể không..., không kìm nén được mà phải...". Diễn tả một cảm xúc, phản xạ tâm lý hoặc sự thôi thúc mãnh liệt từ bên trong trào dâng đến mức lý trí không thể kìm hãm được, buộc người nói phải thực hiện hành động đó. Tương đương với "〜ずにはいられない".

Ví dụ

  1. あの不条理ふじょうりな不正行為ふせいこういを目めの当あたりにして、怒いかりの声こえを上あげないではいられなかった。

    Tận mắt chứng kiến hành vi gian lận phi lý đó, tôi không thể kìm lòng mà phải cất lên tiếng nói phẫn nộ.

  2. 映画えいがの切せつない結末けつまつに胸むねを打うたれ、劇場げきじょうの中なかで涙なみだを流ながさないではいられなかった。

    Bị lay động sâu sắc bởi đoạn kết đầy nghẹn ngào của bộ phim, tôi không sao kìm được nước mắt ngay trong rạp chiếu.

  3. 友人ゆうじんの突然とつぜんの悲報ひほうに接せっし、仕事しごとの手てを止とめてお悔くやみに駆かけつけないではいられなかった。

    Nhận tin dữ đột ngột về người bạn thân, tôi không thể không gác lại công việc để tức tốc chạy tới chia buồn.

  4. 若者わかものたちの真剣しんけんな熱意ねついに心こころを動うごかされ、資金援助しきんえんじょを申もうし出でないではいられなかった。

    Xúc động trước nhiệt huyết chân thành của các bạn trẻ, tôi không thể kìm lòng mà chủ động ngỏ lời tài trợ kinh phí.

  5. 幼おさない子供こどもの愛あいらしい仕草しぐさを見みていると、誰だれしも思おもわず微笑ほほえまないではいられない。

    Ngắm nhìn những cử chỉ đáng yêu của trẻ thơ, bất kỳ ai cũng chẳng thể nào kìm được một nụ cười mỉm.

Luyện mẫu ないではいられない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ないではいられない nghĩa là gì?

không thể không; không nhịn được; buộc phải Mẫu câu mang nghĩa "không thể không..., không kìm nén được mà phải...". Diễn tả một cảm xúc, phản xạ tâm lý hoặc sự thôi thúc mãnh liệt từ bên trong trào dâng đến mức lý trí không thể kìm hãm được, buộc người nói phải thực hiện hành động đó. Tương đương với "〜ずにはいられない".

Cách dùng ないではいられない như thế nào?

Verb (ない形 bỏ ない) + ないではいられない (Đặc biệt: する => せずにはいられない / しないではいられない).

ないではいられない thuộc cấp độ JLPT nào?

ないではいられない là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 89/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).