Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 90

なお

vẫn; hãy còn; hơn nữa; thêm

Cách dùng

  • Sentence 1。なお、Sentence 2。

Lưu ý: Văn phong trang trọng, thông báo công vụ. Dùng bổ sung lưu ý hoặc ngoại lệ quan trọng.

Giải thích

Liên từ nối văn phong hành chính trang trọng mang nghĩa "hơn nữa, xin lưu ý thêm là, ngoài ra...". Dùng ở đầu câu để bổ sung thêm các điều khoản lưu ý, điều kiện ngoại lệ, thời hạn hoặc hướng dẫn phụ trợ quan trọng cho nội dung đã nêu ở câu trước. Xuất hiện rất nhiều trong thư báo, văn bản thông báo công sở và hướng dẫn thủ tục.

Ví dụ

  1. 明日あすのセミナーは午前十時ごぜんじゅうじに開講かいこうします。なお、会場かいじょうでの録音ろくおんや録画ろくがは固かたくお断ことわりします。

    Hội thảo ngày mai sẽ khai mạc lúc mười giờ sáng. Xin lưu ý thêm, việc ghi âm hoặc ghi hình tại hội trường bị nghiêm cấm.

  2. 応募書類おうぼしょるいは今月末日こんげつまつじつを締しめ切きりとします。なお、提出ていしゅつされた書類しょるいは返却へんきゃくいたしません。

    Hạn chót nhận hồ sơ ứng tuyển là ngày cuối cùng của tháng này. Xin lưu ý rằng các hồ sơ đã nộp sẽ không được hoàn trả.

  3. 本日ほんじつの特別展示会とくべつてんじかいは入場無料にゅうじょうむりょうです。なお、混雑時こんざつじは入場制限にゅうじょうせいげんを行おこなう場合ばあいがあります。

    Triển lãm đặc biệt hôm nay miễn phí vé vào cổng. Xin lưu ý thêm, trường hợp quá đông đúc có thể sẽ áp dụng giới hạn lượng người vào.

  4. 注文ちゅうもんいただいた商品しょうひんは来週月曜らいしゅうげつように発送予定はっそうよていです。なお、天候てんこうにより遅延ちえんの可能性かのうせいもあります。

    Sản phẩm quý khách đã đặt dự kiến được gửi đi vào thứ Hai tuần tới. Ngoài ra, tùy theo tình hình thời tiết có thể có khả năng bị chậm trễ.

  5. 来期らいきの事業計画じぎょうけいかくは原案通げんあんどおり可決かけつされました。なお、詳細しょうさいな予算配分よさんはいぶんは追おって連絡れんらくします。

    Kế hoạch kinh doanh kỳ tới đã được thông qua theo đúng dự thảo ban đầu. Ngoài ra, việc phân bổ ngân sách chi tiết sẽ được thông báo sau.

Luyện mẫu なお với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

なお nghĩa là gì?

vẫn; hãy còn; hơn nữa; thêm Liên từ nối văn phong hành chính trang trọng mang nghĩa "hơn nữa, xin lưu ý thêm là, ngoài ra...". Dùng ở đầu câu để bổ sung thêm các điều khoản lưu ý, điều kiện ngoại lệ, thời hạn hoặc hướng dẫn phụ trợ quan trọng cho nội dung đã nêu ở câu trước. Xuất hiện rất nhiều trong thư báo, văn bản thông báo công sở và hướng dẫn thủ tục.

Cách dùng なお như thế nào?

Sentence 1。なお、Sentence 2。.

なお thuộc cấp độ JLPT nào?

なお là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 90/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).