Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 20

か~ないかのうちに

just as; quyền/phải sau; as soon as ~

Cách dùng

  • Vる / Vた + か + Vない + かのうちに

Lưu ý: Thường lặp lại cùng một động từ ở dạng khẳng định và phủ định: 終わるか終わらないかのうちに (vừa xong dứt điểm thì). Không dùng cho hành vi có chủ ý trong tương lai của bản thân.

Giải thích

Diễn tả một hành động hoặc biến cố thứ hai diễn ra gần như ngay tức khắc khi hành động thứ nhất vừa mới dứt hoặc thậm chí còn chưa hoàn tất trọn vẹn ("vừa mới... thì thoắt cái đã... / vừa dứt... thì lập tức..."). Nhấn mạnh sự nối tiếp cực kỳ dồn dập, bất ngờ của tình huống ngoài sức tưởng tượng của người nói.

Ví dụ

  1. 授業じゅぎょう終了しゅうりょうのチャイムが鳴なり終おわるか鳴なり終おわらないかのうちに、生徒せいとたちは教室きょうしつを飛とび出だした。

    Chuông báo hết giờ học vừa mới dứt tiếng, các cô cậu học trò đã ngay lập tức ùa ra khỏi lớp.

  2. 飛行機ひこうきが着陸ちゃくりくするかしないかのうちに、乗客じょうきゃくたちは一斉いっせいにスマートフォンの電源でんげんを入いれた。

    Máy bay vừa chạm bánh xuống đường băng, hành khách đã đồng loạt bật nguồn điện thoại thông minh.

  3. 開店かいてん時間じかんを告つげる合図あいずが鳴なるか鳴ならないかのうちに、大勢おおぜいの客きゃくが売うり場ばへと押おし寄よせた。

    Hiệu lệnh thông báo giờ mở cửa vừa dứt, dòng người đông đúc đã lập tức ùa vào gian hàng.

  4. 布団ふとんに入はいって横よこになるかならないかのうちに、深ふかい眠ねむりに落おちてしまった。

    Vừa mới ngả lưng chui vào chăn nằm xuống, tôi đã lập tức chìm sâu vào giấc ngủ say sưa.

  5. 会議かいぎの資料しりょうを配くばり終おえるか終おえないかのうちに、部長ぶちょうは厳きびしい口調くちょうで質問しつもんを始はじめた。

    Tài liệu cuộc họp vừa phát xong tay, trưởng phòng đã bắt đầu chất vấn bằng giọng điệu đanh thép.

Luyện mẫu か~ないかのうちに với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

か~ないかのうちに nghĩa là gì?

just as; quyền/phải sau; as soon as ~ Diễn tả một hành động hoặc biến cố thứ hai diễn ra gần như ngay tức khắc khi hành động thứ nhất vừa mới dứt hoặc thậm chí còn chưa hoàn tất trọn vẹn ("vừa mới... thì thoắt cái đã... / vừa dứt... thì lập tức..."). Nhấn mạnh sự nối tiếp cực kỳ dồn dập, bất ngờ của tình huống ngoài sức tưởng tượng của người nói.

Cách dùng か~ないかのうちに như thế nào?

Vる / Vた + か + Vない + かのうちに.

か~ないかのうちに thuộc cấp độ JLPT nào?

か~ないかのうちに là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 20/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).