Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 21

がきっかけで / をきっかけに

with… as a start; as a result of; taking advantage of ~

Cách dùng

  • N + をきっかけに (して) / N + がきっかけで / Vたの + をきっかけに

Lưu ý: Chỉ mốc khởi đầu của bước chuyển biến: 留学をきっかけに (nhờ việc du học mà...), 病気がきっかけで (do đợt bệnh mà thay đổi lối sống).

Giải thích

Dùng để biểu thị một sự kiện, tình cờ hay cơ duyên nào đó trở thành động lực hoặc khởi đầu dẫn tới một bước chuyển biến lớn trong cuộc đời, nhận thức hoặc tiến trình xã hội ("bắt nguồn từ duyên cớ... / nhân dịp... / nhờ sự kiện... mà bắt đầu..."). Thường dùng cho các sự kiện mang lại sự thay đổi tích cực hoặc bước ngoặt đáng nhớ.

Ví dụ

  1. 日本にほんの伝統でんとう建築けんちくを見学けんがくしたのをきっかけに、建築士けんちくしを目指めざして大学院だいがくいんに進学しんがくした。

    Nhân dịp được tham quan kiến trúc truyền thống Nhật Bản, tôi đã quyết định học tiếp lên cao học để trở thành kiến trúc sư.

  2. 地域ちいきのボランティア活動かつどうへの参加さんかがきっかけで、防災ぼうさい意識いしきが大おおきく高たかまった。

    Nhờ cơ duyên tham gia hoạt động tình nguyện địa phương, ý thức phòng chống thiên tai của người dân được nâng cao rõ rệt.

  3. 病気びょうきで入院にゅういんしたことをきっかけに、生活せいかつ習慣しゅうかんを見直みなおして運動うんどうを始はじめた。

    Sau bước ngoặt ngã bệnh phải nằm viện, anh đã xem xét lại lối sống sinh hoạt và bắt đầu tập thể dục.

  4. 新型しんがた感染症かんせんしょうの世界的せかいてき流行りゅうこうをきっかけとして、リモートワークが急速きゅうそくに普及ふきゅうした。

    Bắt nguồn từ đại dịch lây nhiễm toàn cầu, hình thức làm việc từ xa đã được phổ cập với tốc độ chóng mặt.

  5. 同僚どうりょうの何気なにげない一言ひとことがきっかけで、長年ながねんの悩なやみを解決かいけつする新あたらしい発想はっそうが生うまれた。

    Nhờ một câu nói bâng quơ của người đồng nghiệp, tôi đã nảy ra ý tưởng mới mẻ tháo gỡ nỗi trăn trở bấy lâu.

Luyện mẫu がきっかけで / をきっかけに với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

がきっかけで / をきっかけに nghĩa là gì?

with… as a start; as a result of; taking advantage of ~ Dùng để biểu thị một sự kiện, tình cờ hay cơ duyên nào đó trở thành động lực hoặc khởi đầu dẫn tới một bước chuyển biến lớn trong cuộc đời, nhận thức hoặc tiến trình xã hội ("bắt nguồn từ duyên cớ... / nhân dịp... / nhờ sự kiện... mà bắt đầu..."). Thường dùng cho các sự kiện mang lại sự thay đổi tích cực hoặc bước ngoặt đáng nhớ.

Cách dùng がきっかけで / をきっかけに như thế nào?

N + をきっかけに (して) / N + がきっかけで / Vたの + をきっかけに.

がきっかけで / をきっかけに thuộc cấp độ JLPT nào?

がきっかけで / をきっかけに là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 21/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).