がきっかけで / をきっかけに
with… as a start; as a result of; taking advantage of ~
Cách dùng
- N + をきっかけに (して) / N + がきっかけで / Vたの + をきっかけに
Lưu ý: Chỉ mốc khởi đầu của bước chuyển biến: 留学をきっかけに (nhờ việc du học mà...), 病気がきっかけで (do đợt bệnh mà thay đổi lối sống).
Giải thích
Dùng để biểu thị một sự kiện, tình cờ hay cơ duyên nào đó trở thành động lực hoặc khởi đầu dẫn tới một bước chuyển biến lớn trong cuộc đời, nhận thức hoặc tiến trình xã hội ("bắt nguồn từ duyên cớ... / nhân dịp... / nhờ sự kiện... mà bắt đầu..."). Thường dùng cho các sự kiện mang lại sự thay đổi tích cực hoặc bước ngoặt đáng nhớ.
Ví dụ
日本の伝統建築を見学したのをきっかけに、建築士を目指して大学院に進学した。
Nhân dịp được tham quan kiến trúc truyền thống Nhật Bản, tôi đã quyết định học tiếp lên cao học để trở thành kiến trúc sư.
地域のボランティア活動への参加がきっかけで、防災意識が大きく高まった。
Nhờ cơ duyên tham gia hoạt động tình nguyện địa phương, ý thức phòng chống thiên tai của người dân được nâng cao rõ rệt.
病気で入院したことをきっかけに、生活習慣を見直して運動を始めた。
Sau bước ngoặt ngã bệnh phải nằm viện, anh đã xem xét lại lối sống sinh hoạt và bắt đầu tập thể dục.
新型感染症の世界的流行をきっかけとして、リモートワークが急速に普及した。
Bắt nguồn từ đại dịch lây nhiễm toàn cầu, hình thức làm việc từ xa đã được phổ cập với tốc độ chóng mặt.
同僚の何気ない一言がきっかけで、長年の悩みを解決する新しい発想が生まれた。
Nhờ một câu nói bâng quơ của người đồng nghiệp, tôi đã nảy ra ý tưởng mới mẻ tháo gỡ nỗi trăn trở bấy lâu.
Luyện mẫu がきっかけで / をきっかけに với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
がきっかけで / をきっかけに nghĩa là gì?
with… as a start; as a result of; taking advantage of ~ Dùng để biểu thị một sự kiện, tình cờ hay cơ duyên nào đó trở thành động lực hoặc khởi đầu dẫn tới một bước chuyển biến lớn trong cuộc đời, nhận thức hoặc tiến trình xã hội ("bắt nguồn từ duyên cớ... / nhân dịp... / nhờ sự kiện... mà bắt đầu..."). Thường dùng cho các sự kiện mang lại sự thay đổi tích cực hoặc bước ngoặt đáng nhớ.
Cách dùng がきっかけで / をきっかけに như thế nào?
N + をきっかけに (して) / N + がきっかけで / Vたの + をきっかけに.
がきっかけで / をきっかけに thuộc cấp độ JLPT nào?
がきっかけで / をきっかけに là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 21/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).