Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 137

ようと~まいと / ようが~まいが

dù có hay không; regardless

Cách dùng

  • V (volitional) + と + Verb + まいとが + Verb + まいが
  • How to use まいるV -> Vるまい / VますまいうV -> Vるまいくる -> こまい / くるまいする -> しまい / すまい / するまい

Lưu ý: Quy tắc chia thể まい: Động từ nhóm 2: 食べまい, nhóm 3: するまい/すまい/しまい, くるまい/こまい. Vế sau không phụ thuộc vào vế trước.

Giải thích

Cấu trúc nhượng bộ đặt thể ý chí và thể phủ định まい của cùng một động từ cạnh nhau: "dù có làm hay không làm hành động đó thì cũng chẳng mảy may ảnh hưởng tới quyết định hay kết quả ở vế sau". Thể hiện ý chí kiên định hoặc thực tế khách quan bất biến.

Ví dụ

  1. 他人たにんが賛成さんせいしようとしまいと、自みずから正ただしいと確信かくしんした政策せいさくを断行だんこうする覚悟かくごである。

    Dù cho người khác có tán thành hay không tán thành, tôi vẫn kiên định quyết tâm thực thi tới cùng chính sách mà bản thân tin chắc là đúng đắn.

  2. 雨あめが降ふろうと降ふるまいと、予定通よていどおり早朝そうちょうから市民しみんマラソン大会たいかいは開催かいさいされる。

    Dù trời có mưa hay không mưa, giải chạy marathon công dân vẫn sẽ được tổ chức từ sáng sớm theo đúng lịch trình đã định.

  3. 試験しけんに合格ごうかくしようとしまいと、この一年間いちねんかん全力ぜんりょくを注そそいで努力どりょくした日々ひびに悔くいはない。

    Dù có thi đỗ hay không đỗ kỳ thi, tôi cũng chẳng hề nuối tiếc những tháng ngày đã dốc cạn sức mình nỗ lực suốt một năm qua.

  4. 相手あいてが謝罪しゃざいしようとしまいと、被こうむった甚大じんだいな経済的損失けいざいてきそんしつが元もとに戻もどるわけではない。

    Dù đối phương có xin lỗi hay không xin lỗi thì tổn thất kinh tế nặng nề mà chúng tôi phải gánh chịu cũng chẳng thể nào tự nhiên quay trở lại ban đầu.

  5. 周囲しゅういから批判ひはんされようとされまいと、真実しんじつを追究ついきゅうする記者きしゃの責務せきむを全まっとうする所存しょぞんだ。

    Dù có bị xung quanh chỉ trích hay không bị chỉ trích, tôi vẫn nguyện hoàn thành trọn vẹn thiên chức của một người cầm bút đi tìm sự thật.

Luyện mẫu ようと~まいと / ようが~まいが với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ようと~まいと / ようが~まいが nghĩa là gì?

dù có hay không; regardless Cấu trúc nhượng bộ đặt thể ý chí và thể phủ định まい của cùng một động từ cạnh nhau: "dù có làm hay không làm hành động đó thì cũng chẳng mảy may ảnh hưởng tới quyết định hay kết quả ở vế sau". Thể hiện ý chí kiên định hoặc thực tế khách quan bất biến.

Cách dùng ようと~まいと / ようが~まいが như thế nào?

V (volitional) + と + Verb + まいとが + Verb + まいが; How to use まいるV -> Vるまい / VますまいうV -> Vるまいくる -> こまい / くるまいする -> しまい / すまい / するまい.

ようと~まいと / ようが~まいが thuộc cấp độ JLPT nào?

ようと~まいと / ようが~まいが là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 137/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).