ようと~まいと / ようが~まいが
dù có hay không; regardless
Cách dùng
- V (volitional) + と + Verb + まいとが + Verb + まいが
- How to use まいるV -> Vるまい / VますまいうV -> Vるまいくる -> こまい / くるまいする -> しまい / すまい / するまい
Lưu ý: Quy tắc chia thể まい: Động từ nhóm 2: 食べまい, nhóm 3: するまい/すまい/しまい, くるまい/こまい. Vế sau không phụ thuộc vào vế trước.
Giải thích
Cấu trúc nhượng bộ đặt thể ý chí và thể phủ định まい của cùng một động từ cạnh nhau: "dù có làm hay không làm hành động đó thì cũng chẳng mảy may ảnh hưởng tới quyết định hay kết quả ở vế sau". Thể hiện ý chí kiên định hoặc thực tế khách quan bất biến.
Ví dụ
他人が賛成しようとしまいと、自ら正しいと確信した政策を断行する覚悟である。
Dù cho người khác có tán thành hay không tán thành, tôi vẫn kiên định quyết tâm thực thi tới cùng chính sách mà bản thân tin chắc là đúng đắn.
雨が降ろうと降るまいと、予定通り早朝から市民マラソン大会は開催される。
Dù trời có mưa hay không mưa, giải chạy marathon công dân vẫn sẽ được tổ chức từ sáng sớm theo đúng lịch trình đã định.
試験に合格しようとしまいと、この一年間全力を注いで努力した日々に悔いはない。
Dù có thi đỗ hay không đỗ kỳ thi, tôi cũng chẳng hề nuối tiếc những tháng ngày đã dốc cạn sức mình nỗ lực suốt một năm qua.
相手が謝罪しようとしまいと、被った甚大な経済的損失が元に戻るわけではない。
Dù đối phương có xin lỗi hay không xin lỗi thì tổn thất kinh tế nặng nề mà chúng tôi phải gánh chịu cũng chẳng thể nào tự nhiên quay trở lại ban đầu.
周囲から批判されようとされまいと、真実を追究する記者の責務を全うする所存だ。
Dù có bị xung quanh chỉ trích hay không bị chỉ trích, tôi vẫn nguyện hoàn thành trọn vẹn thiên chức của một người cầm bút đi tìm sự thật.
Luyện mẫu ようと~まいと / ようが~まいが với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
ようと~まいと / ようが~まいが nghĩa là gì?
dù có hay không; regardless Cấu trúc nhượng bộ đặt thể ý chí và thể phủ định まい của cùng một động từ cạnh nhau: "dù có làm hay không làm hành động đó thì cũng chẳng mảy may ảnh hưởng tới quyết định hay kết quả ở vế sau". Thể hiện ý chí kiên định hoặc thực tế khách quan bất biến.
Cách dùng ようと~まいと / ようが~まいが như thế nào?
V (volitional) + と + Verb + まいとが + Verb + まいが; How to use まいるV -> Vるまい / VますまいうV -> Vるまいくる -> こまい / くるまいする -> しまい / すまい / するまい.
ようと~まいと / ようが~まいが thuộc cấp độ JLPT nào?
ようと~まいと / ようが~まいが là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 137/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).