とは
I didn't know; I was surprised that; the fact that ~
Cách dùng
- Verb (casual) + とは
- Noun +(だ/だった) + とは
- な-adjective +(だ/だった) + とは
- い-adjective + い + とは
Lưu ý: Thường đi với các trạng từ biểu cảm: まさか〜とは (chẳng lẽ lại...), 夢にも〜とは (trong mơ cũng không ngờ...). Dùng cho cả chuyện bất ngờ tốt lẫn xấu.
Giải thích
Biểu thị sự kinh ngạc, sững sờ hoặc ngỡ ngàng tột độ khi một sự việc hoàn toàn nằm ngoài dự liệu lại thực sự xảy ra trước mắt: "thật không ngờ là...", "ai mà ngờ được...". Thường đặt ở cuối câu với các vế sau như "không thể tin nổi", "nằm mơ cũng không nghĩ tới" được ẩn đi.
Ví dụ
第一志望の難関大学に首席で一発合格するとは、夢にも思わなかった快挙だ。
Thật không ngờ cậu ấy lại có thể thi đỗ thủ khoa ngay từ lần đầu vào trường đại học danh tiếng tốp đầu, quả là một kỳ tích nằm mơ cũng chưa từng dám nghĩ tới.
あれほど健康を過信していたベテラン選手が突然引退を決断するとは、驚きを隠せない。
Một vận động viên lão luyện vốn tự tin tuyệt đối vào thể lực như vậy mà lại đột ngột quyết định giải nghệ khiến tôi không sao giấu nổi nỗi bàng hoàng.
僅か半年足らずでこれほど見事な日本語を操るようになるとは、実に素晴らしい才能だ。
Chỉ trong vòng vỏn vẹn chưa đầy nửa năm mà đã có thể vận dụng tiếng Nhật thành thạo điêu luyện đến thế này thì đúng là một tài năng xuất chúng.
長年忠誠を誓っていた腹心の部下に裏切られるとは、創業社長も予想だにしなかった。
Bị chính người thuộc hạ tâm phúc từng thề nguyền trung thành bao năm trời phản bội là điều mà ngay cả vị chủ tịch sáng lập cũng chưa từng mảy may nghĩ tới.
閑静な住宅街で白昼堂々このような凶悪事件が発生するとは、身の毛がよだつ思いだ。
Giữa thanh thiên bạch nhật ở một khu dân cư yên tĩnh mà lại xảy ra vụ trọng án hung tợn nhường này thì thật khiến người ta rợn tóc gáy.
Luyện mẫu とは với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
とは nghĩa là gì?
I didn't know; I was surprised that; the fact that ~ Biểu thị sự kinh ngạc, sững sờ hoặc ngỡ ngàng tột độ khi một sự việc hoàn toàn nằm ngoài dự liệu lại thực sự xảy ra trước mắt: "thật không ngờ là...", "ai mà ngờ được...". Thường đặt ở cuối câu với các vế sau như "không thể tin nổi", "nằm mơ cũng không nghĩ tới" được ẩn đi.
Cách dùng とは như thế nào?
Verb (casual) + とは; Noun +(だ/だった) + とは; な-adjective +(だ/だった) + とは; い-adjective + い + とは.
とは thuộc cấp độ JLPT nào?
とは là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 138/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).