Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 43

ようによっては / ようでは

tùy cách; tùy theo; tùy vào

Cách dùng

  • V-masu (stem) + ようによっては / V (casual) + ようでは

Lưu ý: Phân cực rõ rệt: ようによっては đi với các tiềm năng thay đổi; ようでは luôn đi với kết quả tiêu cực/phê phán ở vế sau (務まらない, 信用されない, 到底無理だ).

Giải thích

"ようによっては" mang nghĩa tùy thuộc vào cách nhìn nhận hay phương pháp thực hiện mà sự việc sẽ đem lại kết quả khác biệt. Trái lại, "ようでは" dùng để chê trách trình độ hoặc thái độ yếu kém, cảnh báo rằng "nếu cứ ở mức độ non kém thế này thì tương lai sẽ chẳng làm nên trò trống gì".

Ví dụ

  1. 放置ほうちされた空あき家やも、リノベーションのやりようによっては素敵すてきなカフェに生うまれ変かわる。

    Ngôi nhà trống cổ kính này, tùy thuộc vào cách cải tạo sửa chữa mà có thể hồi sinh thành một quán cà phê tuyệt đẹp.

  2. 些細ささいなミスで取とり乱みだすようでは、大おおきなプロジェクトのリーダーは務つとまらない。

    Nếu chỉ vì một lỗi nhỏ nhặt mà đã hoảng loạn mất bình tĩnh thì không thể đảm đương được vai trò trưởng nhóm dự án lớn.

  3. 一見いっけん困難こんなんに見みえる失敗しっぱいも、考かんがえようによっては貴重きちょうな学まなびの好機こうきと捉とらえられる。

    Ngay cả thất bại thoạt nhìn có vẻ khó khăn, tùy theo góc nhìn của mỗi người mà có thể coi đó là cơ hội học hỏi quý giá.

  4. 基本的きほんてきな挨拶あいさつや時間厳守じかんげんしゅすら守まもれないようでは、社会人しゃかいじんとして信用しんようを得えられない。

    Nếu đến cả việc chào hỏi cơ bản hay tuân thủ giờ giấc còn không giữ được thì không thể có được sự tín nhiệm của xã hội.

  5. 言葉ことばの伝つたえようによっては、相手あいてに無用むような誤解ごかいや不快感ふかいかんを与あたえてしまう恐おそれがある。

    Tùy thuộc vào cách diễn đạt lời ăn tiếng nói, rất có thể sẽ gây ra hiểu lầm không đáng có hoặc cảm giác khó chịu cho đối phương.

Luyện mẫu ようによっては / ようでは với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ようによっては / ようでは nghĩa là gì?

tùy cách; tùy theo; tùy vào "ようによっては" mang nghĩa tùy thuộc vào cách nhìn nhận hay phương pháp thực hiện mà sự việc sẽ đem lại kết quả khác biệt. Trái lại, "ようでは" dùng để chê trách trình độ hoặc thái độ yếu kém, cảnh báo rằng "nếu cứ ở mức độ non kém thế này thì tương lai sẽ chẳng làm nên trò trống gì".

Cách dùng ようによっては / ようでは như thế nào?

V-masu (stem) + ようによっては / V (casual) + ようでは.

ようによっては / ようでは thuộc cấp độ JLPT nào?

ようによっては / ようでは là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 43/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).