Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 42

かれ~かれ

sớm muộn; ít nhiều; khoảng chừng

Cách dùng

  • A-i (stem) + かれ + A-i (stem) + かれ (多かれ少なかれ / 遅かれ早かれ / よかれ悪しかれ)

Lưu ý: Bộ ba cụm từ quen thuộc duy nhất trong tiếng Nhật: 多かれ少なかれ (ít nhiều), 遅かれ早かれ (sớm muộn), よかれ悪しかれ (tốt hay xấu).

Giải thích

Thành ngữ cổ ghép hai thân từ tính từ trái nghĩa, biểu thị rằng dù có rơi vào trường hợp nào hoặc mức độ có chênh lệch thế nào đi nữa thì sự việc hay xu thế đó chắc chắn là tất yếu không thể tránh khỏi.

Ví dụ

  1. 情報化社会じょうほうかしゃかいにおいて、多おおかれ少すくなかれ誰だれもがネット上じょうのリスクに直面ちょくめんしている。

    Trong xã hội thông tin hóa ngày nay, dù ít hay nhiều thì ai ai cũng đều đang phải đối mặt với những rủi ro trên mạng.

  2. 巨額きょがくの赤字あかじが続つづけば、遅おそかれ早はやかれ工場こうじょうの閉鎖へいさに追おい込こまれるのは確実かくじつだ。

    Nếu tình trạng thua lỗ cứ tiếp diễn như thế này, thì sớm muộn gì việc bị dồn vào đường cùng phải đóng cửa nhà máy cũng là điều chắc chắn.

  3. よかれ悪あしかれ、親おやの生いき方かたや価値観かちかんは子こどもの人格形成じんかくけいせいに強つよい影響えいきょうを及およぼす。

    Dù tốt hay xấu, lối sống và nhân sinh quan của cha mẹ đều để lại ảnh hưởng sâu sắc đến sự hình thành nhân cách của con cái.

  4. 世界的せかいてきな技術革新ぎじゅつかくしんの波なみは、遅おそかれ早はやかれあらゆる伝統産業でんとうさんぎょうの構造こうぞうを変革へんかくする。

    Làn sóng đổi mới công nghệ toàn cầu sớm muộn gì cũng sẽ làm thay đổi cấu trúc của mọi ngành công nghiệp truyền thống.

  5. 海外かいがいで暮くらす移住者いじゅうしゃは、多おおかれ少すくなかれ文化ぶんかや習慣しゅうかんの違ちがいによる孤立感こりつかんを味あじわう。

    Những người di cư sinh sống ở nước ngoài, dù ít hay nhiều cũng đều nếm trải cảm giác cô lập do sự khác biệt về văn hóa và tập quán.

Luyện mẫu かれ~かれ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

かれ~かれ nghĩa là gì?

sớm muộn; ít nhiều; khoảng chừng Thành ngữ cổ ghép hai thân từ tính từ trái nghĩa, biểu thị rằng dù có rơi vào trường hợp nào hoặc mức độ có chênh lệch thế nào đi nữa thì sự việc hay xu thế đó chắc chắn là tất yếu không thể tránh khỏi.

Cách dùng かれ~かれ như thế nào?

A-i (stem) + かれ + A-i (stem) + かれ (多かれ少なかれ / 遅かれ早かれ / よかれ悪しかれ).

かれ~かれ thuộc cấp độ JLPT nào?

かれ~かれ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 42/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).