Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 98

ようが~ようが / ようと~ようと

bất kể; whether; even if [A] or [B]

Cách dùng

  • Verb (volitional) + が、Verb (volitional / まい) + が

Lưu ý: Mục này tập trung vào dạng động từ: 〜ようが〜ようが hoặc 〜ようが〜まいが. Vế sau thể hiện ý chí quyết tâm hoặc quy luật bất biến.

Giải thích

Đưa ra hai hành động hoặc tình huống đối lập để nhấn mạnh rằng: "cho dù rơi vào trường hợp nào đi chăng nữa, kết quả hoặc quyết tâm kiên định ở vế sau vẫn tuyệt đối không bị lay chuyển hay đổi khác".

Ví dụ

  1. 周囲しゅういに反対はんたいされようが嘲笑ちょうしょうされようが、自身じしんが正ただしいと信しんじる信念しんねんを曲まげるつもりは毛頭もうとうない。

    Dù có bị những người xung quanh phản đối hay chế giễu cười chê, tôi tuyệt nhiên không hề có ý định bẻ cong niềm tin mà bản thân tin là đúng đắn.

  2. 雨あめが降ふろうが強風きょうふうが吹ふき荒あれようが、計画けいかくされた屋外おくがいインフラの復旧工事ふっきゅうこうじは予定通よていどおり敢行かんこうされる。

    Dù trời có đổ mưa hay gió lớn gầm rít dữ dội, công tác khắc phục hạ tầng ngoài trời đã lên kế hoạch vẫn sẽ được kiên quyết tiến hành theo đúng tiến độ.

  3. 給与きゅうよが高たかかろうが安やすかろうが、仕事しごとに誇ほこりと情熱じょうねつを持もてなければ真しんの充実感じゅうじつかんは得えられないだろう。

    Dù lương bổng có cao hay thấp, nếu không giữ được lòng tự hào và nhiệt huyết với công việc thì có lẽ khó lòng tìm thấy cảm giác thỏa nguyện thực thụ.

  4. 相手あいてが納得なっとくしようがしまいが、重大じゅうだいな契約違反けいやくいはんに対たいしては厳格げんかくな法的措置ほうてきそちを講こうじざるを得えない。

    Dù đối tác có thuận tình hay không, trước hành vi vi phạm hợp đồng nghiêm trọng chúng tôi bắt buộc phải áp dụng các biện pháp pháp lý khắt khe.

  5. 世論よろんが賛成さんせいしようが反対はんたいしようが、国家こっかの安全保障あんぜんほしょうに関かかわる重要法案じゅうようほうあんは期日きじつまでに成立せいりつさせる構かまえだ。

    Dù dư luận tán thành hay phản đối, chính phủ vẫn chuẩn bị sẵn tâm thế thông qua dự luật trọng yếu liên quan đến an ninh quốc gia đúng thời hạn định.

Luyện mẫu ようが~ようが / ようと~ようと với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ようが~ようが / ようと~ようと nghĩa là gì?

bất kể; whether; even if [A] or [B] Đưa ra hai hành động hoặc tình huống đối lập để nhấn mạnh rằng: "cho dù rơi vào trường hợp nào đi chăng nữa, kết quả hoặc quyết tâm kiên định ở vế sau vẫn tuyệt đối không bị lay chuyển hay đổi khác".

Cách dùng ようが~ようが / ようと~ようと như thế nào?

Verb (volitional) + が、Verb (volitional / まい) + が.

ようが~ようが / ようと~ようと thuộc cấp độ JLPT nào?

ようが~ようが / ようと~ようと là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 98/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).