を機に
như opportunity/chance đến/để ~
Cách dùng
- Verb (casual) + の + を機に
- Noun + を機に
Lưu ý: Khác với ついでに (tiện tay làm việc nhỏ), を機に là bước ngoặt quan trọng mang tính chiến lược hoặc định hướng cuộc đời.
Giải thích
Biểu thị việc nắm bắt một sự kiện, mốc thời gian hoặc biến cố quan trọng làm thời cơ hoặc bước ngoặt để bắt đầu một hành động mới mẻ, tích cực ("nhân dịp...", "lấy mốc... làm cơ hội chuyển mình").
Ví dụ
創立三十周年を迎えたのを機に、企業理念を刷新し次世代を見据えたロゴマークを導入した。
Nhân dấu mốc tròn 30 năm ngày thành lập, công ty đã đổi mới triết lý doanh nghiệp và đưa vào áp dụng biểu trưng hướng tới thế hệ tương lai.
予期せぬ体調不良による入院を機に、毎日の過重労働を見直して健康的な生活習慣へと改めた。
Lấy biến cố phải nhập viện do sức khỏe suy kiệt bất ngờ làm bước ngoặt, anh đã xem xét lại tình trạng làm việc quá sức mỗi ngày và chuyển sang lối sống lành mạnh.
海外市場への本格進出を機に、全社的な業務システムのクラウド移行を一気に加速させた。
Nhân cơ hội mở rộng thực chất ra các thị trường quốc tế, công ty đã đẩy nhanh thần tốc tiến trình chuyển đổi hệ thống nghiệp vụ toàn doanh nghiệp lên điện toán đám mây.
子どもの小学校入学を機に、郊外の自然豊かな住宅地に庭付きの一戸建てを購入した。
Nhân dịp con bước vào học lớp một tiểu học, gia đình đã mua một căn nhà biệt lập có sân vườn tại khu dân cư chan hòa thiên nhiên ở ngoại thành.
歴史的な法改正の施行を機に、業界全体で労働環境の是正に向けた共通の指針を策定した。
Nhân sự kiện cuộc cải cách luật mang tính lịch sử bắt đầu có hiệu lực thi hành, toàn bộ ngành nghề đã cùng nhau xây dựng bộ quy tắc chung nhằm chấn chỉnh môi trường lao động.
Luyện mẫu を機に với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
を機に nghĩa là gì?
như opportunity/chance đến/để ~ Biểu thị việc nắm bắt một sự kiện, mốc thời gian hoặc biến cố quan trọng làm thời cơ hoặc bước ngoặt để bắt đầu một hành động mới mẻ, tích cực ("nhân dịp...", "lấy mốc... làm cơ hội chuyển mình").
Cách dùng を機に như thế nào?
Verb (casual) + の + を機に; Noun + を機に.
を機に thuộc cấp độ JLPT nào?
を機に là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 97/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).