Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 165

をもって / をもちまして

bằng; với; vào lúc; kể từ (trang trọng)

Cách dùng

  • N + をもって / をもちまして

Lưu ý: Văn phong nghi lễ, phát biểu trang trọng dùng để thông báo mốc thời gian kết thúc chính thức của một sự kiện (hoặc chỉ phương tiện/cách thức đặc biệt).

Giải thích

Cách diễn đạt hết sức trang trọng dùng trong các nghi lễ hoặc thông báo chính thức: 1) Đóng lại hoặc kết thúc một sự kiện tại một thời điểm hay ranh giới cụ thể; 2) Thực hiện một mục tiêu bằng một phương tiện, năng lực hay tinh thần đặc biệt.

Ví dụ

  1. 本日ほんじつの最終さいしゅう便びんの到着とうちゃくをもちまして、当駅とうえきの営業えいぎょうを終了しゅうりょういたします。

    Cùng với sự cập bến của chuyến tàu cuối cùng trong ngày hôm nay, ga của chúng tôi xin phép kết thúc giờ mở cửa.

  2. 誠意せいいをもって話はなし合あいに臨のぞみ、紛争ふんそうの平和的へいわてき解決かいけつを目指めざす。

    Với tất cả sự chân thành bước vào bàn đàm phán, chúng tôi hướng tới một giải pháp hòa bình cho cuộc xung đột.

  3. 今月こんげつ末日まつじつをもちまして、長年ながねんご愛顧あいこいただいた店舗てんぽを閉店へいてんいたします。

    Kể từ ngày cuối cùng của tháng này, chúng tôi xin phép đóng cửa vĩnh viễn cửa hàng đã được quý khách yêu mến bấy lâu.

  4. 卓越たくえつした語学力ごがくりょくをもって、国際こくさい会議かいぎの難解なんかいな交渉こうしょうを成功せいこうに導みちびいた。

    Bằng năng lực ngôn ngữ trứ danh kiệt xuất, cô ấy đã đưa cuộc đàm phán hóc búa tại hội nghị quốc tế tới thành công mỹ mãn.

  5. 厳正げんせいなる審査しんさの結果けっかをもちまして、最優秀さいゆうしゅう作品さくひんの発表はっぴょうに代かえさせていただきます。

    Căn cứ theo kết quả thẩm định nghiêm ngặt, chúng tôi xin trân trọng công bố tác phẩm đạt giải xuất sắc nhất.

Luyện mẫu をもって / をもちまして với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

をもって / をもちまして nghĩa là gì?

bằng; với; vào lúc; kể từ (trang trọng) Cách diễn đạt hết sức trang trọng dùng trong các nghi lễ hoặc thông báo chính thức: 1) Đóng lại hoặc kết thúc một sự kiện tại một thời điểm hay ranh giới cụ thể; 2) Thực hiện một mục tiêu bằng một phương tiện, năng lực hay tinh thần đặc biệt.

Cách dùng をもって / をもちまして như thế nào?

N + をもって / をもちまして.

をもって / をもちまして thuộc cấp độ JLPT nào?

をもって / をもちまして là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 165/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).