Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 58

をものともせずに

bất chấp; mặc kệ; không sợ hãi

Cách dùng

  • Noun + をものともせずに

Lưu ý: Chỉ đi với danh từ chỉ khó khăn, trở ngại: 吹雪をものともせずに, 周囲の反対をものともせずに, 激痛をものともせず. Vế sau luôn là hành động kiên quyết tích cực.

Giải thích

Diễn tả thái độ dũng cảm, can trường hành động mà không hề nao núng, chùn bước trước sự phản đối gay gắt, thời tiết khắc nghiệt hay khó khăn nguy hiểm. Thường mang sắc thái ca ngợi ý chí kiên cường phi thường.

Ví dụ

  1. レスキュー隊員たいいんたちは猛吹雪もうふぶきをものともせずに、遭難者そうなんしゃの救助活動きゅうじょかつどうを懸命けんめいに続つづけた。

    Các nhân viên cứu hộ bất chấp trận bão tuyết dữ dội, vẫn dốc hết sức tiếp tục hoạt động tìm kiếm cứu hộ người gặp nạn.

  2. 周囲しゅういの激はげしい反発はんぱつや批判ひはんの声こえをものともせず、若手市長わかてしちょうは財政改革ざいせいかいかくを断行だんこうした。

    Không hề nao núng trước những phản đối dữ dội và tiếng nói chỉ trích xung quanh, vị thị trưởng trẻ đã quyết đoán thực hiện cải cách tài chính.

  3. 膝ひざの激痛げきつうをものともせずに走はしり抜ぬいたランナーは、満場まんじょうの拍手はくしゅの中なかでゴールテープを切きった。

    Bất chấp cơn đau nhức nhối ở đầu gối chạy hết chặng đường, vận động viên điền kinh đã cán vạch đích trong tiếng vỗ tay vang dội của cả khán đài.

  4. 連日れんじつの猛暑もうしょをものともせずに、建設現場けんせつげんばの作業員さぎょういんたちは高層こうそうビルの建設けんせつに汗あせを流ながしている。

    Bất chấp nắng nóng gay gắt liên tiếp nhiều ngày, các công nhân trên công trường vẫn đổ mồ hôi miệt mài thi công tòa nhà cao tầng.

  5. 大不況だいふきょうの逆風ぎゃくふうをものともせずに、独自どくじの研究開発けんきゅうかいはつで驚異的きょういてきな業績向上ぎょうせきこうじょうを達成たっせいした。

    Không hề chùn bước trước cơn gió ngược của cuộc đại suy thoái, doanh nghiệp đã đạt được sự tăng trưởng thành tích đáng kinh ngạc nhờ tự nghiên cứu phát triển.

Luyện mẫu をものともせずに với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

をものともせずに nghĩa là gì?

bất chấp; mặc kệ; không sợ hãi Diễn tả thái độ dũng cảm, can trường hành động mà không hề nao núng, chùn bước trước sự phản đối gay gắt, thời tiết khắc nghiệt hay khó khăn nguy hiểm. Thường mang sắc thái ca ngợi ý chí kiên cường phi thường.

Cách dùng をものともせずに như thế nào?

Noun + をものともせずに.

をものともせずに thuộc cấp độ JLPT nào?

をものともせずに là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 58/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).