ものとして
giả sử rằng; coi như; cho rằng
Cách dùng
- V (casual) / N (である) + ものとして
Lưu ý: Rất phổ biến trong văn bản hành chính, hợp đồng: 届出があったものとして処理する (xử lý coi như đã nộp đơn), 全員が出席するものとして予算を組む.
Giải thích
Biểu thị ý nghĩa "coi như là / xem như là... đã được định trước để tiến hành công việc hay tính toán tiếp theo". Thường dùng trong hợp đồng, quy tắc công sở, kịch bản diễn tập hoặc dự toán ngân sách.
Ví dụ
提出期限までに返答がない場合は、契約更新に同意したものとして手続きを進めます。
Trường hợp không có phản hồi trước hạn nộp, chúng tôi sẽ tiến hành thủ tục với giả định quý vị đã đồng ý gia hạn hợp đồng.
震度六強の大地震が直撃したものとして、市役所全体で緊急避難訓練を実施した。
Xem như một trận động đất lớn trên cấp 6 càn quét trực tiếp, toàn thể tòa thị chính đã tiến hành buổi diễn tập sơ tán khẩn cấp.
今回の新規プロジェクトは、外部からの資金調達が成功するものとして計画を策定した。
Dự án mới lần này đã xây dựng kế hoạch dựa trên giả định việc gọi vốn đầu tư từ bên ngoài sẽ thành công.
参加者全員が事前に資料を一読しているものとして、会議の冒頭から議論を開始した。
Xem như toàn bộ người tham gia đã đọc qua tài liệu từ trước, buổi họp đã bắt đầu thảo luận ngay từ phần mở đầu.
為替相場が今後一年間安定して推移するものとして、来期の収益予測を算出した。
Dựa trên giả định tỷ giá hối đoái sẽ biến động ổn định trong một năm tới, chúng tôi đã tính toán dự báo lợi nhuận cho kỳ sau.
Luyện mẫu ものとして với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
ものとして nghĩa là gì?
giả sử rằng; coi như; cho rằng Biểu thị ý nghĩa "coi như là / xem như là... đã được định trước để tiến hành công việc hay tính toán tiếp theo". Thường dùng trong hợp đồng, quy tắc công sở, kịch bản diễn tập hoặc dự toán ngân sách.
Cách dùng ものとして như thế nào?
V (casual) / N (である) + ものとして.
ものとして thuộc cấp độ JLPT nào?
ものとして là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 57/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).