Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 59

が早いか

vừa mới; ngay khi; liền

Cách dùng

  • Verb (dictionary) + が早いか

Lưu ý: Thường đi với các hành động dứt khoát: 飛び出した, 駆け寄った, 逃走した. Không dùng câu mệnh lệnh hay rủ rê ở vế sau.

Giải thích

Diễn tả hành động vế sau diễn ra gần như đồng thời, ngay chớp mắt sau khi hành động vế trước vừa xảy ra ("vừa mới... là đã lập tức..."). Dùng miêu tả khách quan chuỗi hành động diễn ra chớp nhoáng, không dùng cho câu thể hiện nguyện vọng, mệnh lệnh.

Ví dụ

  1. 終業しゅうぎょうのチャイムが鳴なるが早はやいか、生徒せいとたちは一斉いっせいに教室きょうしつを飛とび出だして校庭こうていへ向むかった。

    Tiếng chuông tan học vừa mới reo lên là học sinh đã đồng loạt lao ra khỏi lớp học ùa về phía sân trường.

  2. 玄関げんかんの扉とびらが開あくが早はやいか、飼かい犬いぬは尻尾しっぽを激はげしく振ふって主人しゅじんの足元あしもとに駆かけ寄よった。

    Cánh cửa lối vào vừa mới hé mở là chú chó cưng đã vẫy tít đuôi lao ngay tới chân chủ nhà.

  3. 警察官けいさつかんの姿すがたを視界しかいに捉とらえるが早はやいか、不審ふしんな男おとこは路地ろじの奥おくへと脱兎だっとの勢いきおいで逃走とうそうした。

    Vừa mới thoáng thấy bóng dáng cảnh sát lọt vào tầm mắt, gã đàn ông khả nghi đã lập tức cắm đầu tháo chạy thục mạng vào sâu trong con hẻm.

  4. マラソン競技きょうぎのスタート合図あいずが鳴なり響ひびくが早はやいか、選手せんしゅたちは先頭せんとうを争あらそって疾走しっそうを始はじめた。

    Hiệu lệnh xuất phát của cuộc thi marathon vừa vang lên là các vận động viên đã lập tức lao vút đi tranh giành vị trí dẫn đầu.

  5. 海外出張かいがいしゅっちょうから自宅じたくに戻もどるが早はやいか、溜たまった仕事しごとのメールを確認かくにんするために書斎しょさいへ急いそいだ。

    Vừa về tới nhà sau chuyến công tác nước ngoài, anh đã vội vã chạy vào phòng làm việc để kiểm tra lượng email công việc chất đống.

Luyện mẫu が早いか với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

が早いか nghĩa là gì?

vừa mới; ngay khi; liền Diễn tả hành động vế sau diễn ra gần như đồng thời, ngay chớp mắt sau khi hành động vế trước vừa xảy ra ("vừa mới... là đã lập tức..."). Dùng miêu tả khách quan chuỗi hành động diễn ra chớp nhoáng, không dùng cho câu thể hiện nguyện vọng, mệnh lệnh.

Cách dùng が早いか như thế nào?

Verb (dictionary) + が早いか.

が早いか thuộc cấp độ JLPT nào?

が早いか là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 59/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).