Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 116

を顧みず / も顧みず

despite; không có considering; not worrying khoảng/về; regardless of ~

Cách dùng

  • Noun + を顧みずも顧みず

Lưu ý: Phân biệt: を顧みず (không đoái hoài, thường là nguy hiểm, phê phán) vs を省みず (không tự kiểm điểm lỗi lầm). Thường gặp: 危険を顧みず, 身の安全も顧みず.

Giải thích

Biểu thị hành động quyết tâm tiến tới mà hoàn toàn không màng tới, gạt bỏ qua một bên mọi nguy hiểm rình rập tính mạng, hạnh phúc gia đình hay sự chỉ trích từ dư luận: "bất chấp..., không đoái hoài tới...". Dùng ca ngợi sự xả thân cao thượng hoặc phê phán sự liều lĩnh mù quáng.

Ví dụ

  1. 救助隊員きゅうじょたいいんたちは自みずからの危険きけんを顧かえりみず、濁流だくりゅうに流ながされかけた住民じゅうみんを必死ひっしに救出きゅうしゅつした。

    Các chiến sĩ đội cứu hộ đã bất chấp hiểm nguy của bản thân, dốc hết sức mình cứu sống người dân suýt bị dòng nước xiết cuốn trôi.

  2. 消防士しょうぼうしたちは猛烈もうれつな業火ごうかも顧かえりみず、崩落寸前ほうらくすんぜんの建物内部たてものないぶへと果敢かかんに突入とつにゅうしていった。

    Các lính cứu hỏa chẳng màng tới biển lửa dữ dội, quả cảm xông thẳng vào bên trong tòa nhà đang đứng trước nguy cơ đổ sập.

  3. 家庭かていの安寧あんねいを顧かえりみず仕事しごとに没頭ぼっとうし続つづけた結果けっか、心身しんしんの健康けんこうを著いちじるしく損そこねてしまった。

    Hậu quả của việc mải mê lao đầu vào công việc mà chẳng màng tới sự êm ấm của mái ấm gia đình là sức khỏe thể chất lẫn tinh thần bị hủy hoại trầm trọng.

  4. 周囲しゅういの猛烈もうれつな反対はんたいも顧かえりみず、経営陣けいえいじんは巨額きょがくの資金しきんを投とうじて新興市場しんこうしじょうへの進出しんしゅつを強行きょうこうした。

    Bất chấp sự phản đối dữ dội từ mọi phía, ban điều hành vẫn khăng khăng rót khoản vốn khổng lồ để đẩy mạnh tiến xuất vào các thị trường mới nổi.

  5. 批判ひはんの嵐あらしを顧かえりみず不正ふせいの真相しんそうを告発こくはつした勇気ゆうきある行動こうどうは、市民しみんから高たかく称賛しょうさんされた。

    Hành động dũng cảm tố cáo chân tướng tiêu cực mà không màng tới cơn bão dư luận chỉ trích đã nhận được sự tán dương nhiệt liệt từ đông đảo người dân.

Luyện mẫu を顧みず / も顧みず với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

を顧みず / も顧みず nghĩa là gì?

despite; không có considering; not worrying khoảng/về; regardless of ~ Biểu thị hành động quyết tâm tiến tới mà hoàn toàn không màng tới, gạt bỏ qua một bên mọi nguy hiểm rình rập tính mạng, hạnh phúc gia đình hay sự chỉ trích từ dư luận: "bất chấp..., không đoái hoài tới...". Dùng ca ngợi sự xả thân cao thượng hoặc phê phán sự liều lĩnh mù quáng.

Cách dùng を顧みず / も顧みず như thế nào?

Noun + を顧みずも顧みず.

を顧みず / も顧みず thuộc cấp độ JLPT nào?

を顧みず / も顧みず là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 116/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).