を顧みず / も顧みず
despite; không có considering; not worrying khoảng/về; regardless of ~
Cách dùng
- Noun + を顧みずも顧みず
Lưu ý: Phân biệt: を顧みず (không đoái hoài, thường là nguy hiểm, phê phán) vs を省みず (không tự kiểm điểm lỗi lầm). Thường gặp: 危険を顧みず, 身の安全も顧みず.
Giải thích
Biểu thị hành động quyết tâm tiến tới mà hoàn toàn không màng tới, gạt bỏ qua một bên mọi nguy hiểm rình rập tính mạng, hạnh phúc gia đình hay sự chỉ trích từ dư luận: "bất chấp..., không đoái hoài tới...". Dùng ca ngợi sự xả thân cao thượng hoặc phê phán sự liều lĩnh mù quáng.
Ví dụ
救助隊員たちは自らの危険を顧みず、濁流に流されかけた住民を必死に救出した。
Các chiến sĩ đội cứu hộ đã bất chấp hiểm nguy của bản thân, dốc hết sức mình cứu sống người dân suýt bị dòng nước xiết cuốn trôi.
消防士たちは猛烈な業火も顧みず、崩落寸前の建物内部へと果敢に突入していった。
Các lính cứu hỏa chẳng màng tới biển lửa dữ dội, quả cảm xông thẳng vào bên trong tòa nhà đang đứng trước nguy cơ đổ sập.
家庭の安寧を顧みず仕事に没頭し続けた結果、心身の健康を著しく損ねてしまった。
Hậu quả của việc mải mê lao đầu vào công việc mà chẳng màng tới sự êm ấm của mái ấm gia đình là sức khỏe thể chất lẫn tinh thần bị hủy hoại trầm trọng.
周囲の猛烈な反対も顧みず、経営陣は巨額の資金を投じて新興市場への進出を強行した。
Bất chấp sự phản đối dữ dội từ mọi phía, ban điều hành vẫn khăng khăng rót khoản vốn khổng lồ để đẩy mạnh tiến xuất vào các thị trường mới nổi.
批判の嵐を顧みず不正の真相を告発した勇気ある行動は、市民から高く称賛された。
Hành động dũng cảm tố cáo chân tướng tiêu cực mà không màng tới cơn bão dư luận chỉ trích đã nhận được sự tán dương nhiệt liệt từ đông đảo người dân.
Luyện mẫu を顧みず / も顧みず với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
を顧みず / も顧みず nghĩa là gì?
despite; không có considering; not worrying khoảng/về; regardless of ~ Biểu thị hành động quyết tâm tiến tới mà hoàn toàn không màng tới, gạt bỏ qua một bên mọi nguy hiểm rình rập tính mạng, hạnh phúc gia đình hay sự chỉ trích từ dư luận: "bất chấp..., không đoái hoài tới...". Dùng ca ngợi sự xả thân cao thượng hoặc phê phán sự liều lĩnh mù quáng.
Cách dùng を顧みず / も顧みず như thế nào?
Noun + を顧みずも顧みず.
を顧みず / も顧みず thuộc cấp độ JLPT nào?
を顧みず / も顧みず là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 116/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).