に引き換え
compared to; in contrast to; unlike; while; whereas ~
Cách dùng
- Verb (dictionary) + の + にひきかえにひきかえて
- Noun + (である) + にひきかえにひきかえて
- な-adjective + な/である + にひきかえにひきかえて
- い-adjective + にひきかえにひきかえて
Lưu ý: Thường gặp: 兄に引き換え弟は... (trái với người anh thì người em...), 昨年に引き換え今年は... (khác với năm ngoái thì năm nay...). Thường đi kèm trợ từ は ở vế sau.
Giải thích
Đặt hai sự vật, hiện tượng hoặc con người trong thế tương phản đối lập rõ rệt: "trái ngược hoàn toàn với..., khác biệt một trời một vực so với...". Thường mang hàm ý đối chiếu để làm nổi bật sự chênh lệch sâu sắc về tính chất, thái độ hoặc kết quả.
Ví dụ
兄が社交的で誰とでも打ち解けるのに引き換え、弟は極度の人見知りで無口である。
Trái ngược với người anh vô cùng cởi mở hòa đồng với mọi người, người em lại cực kỳ nhút nhát trước người lạ và ít nói.
前年度の記録的な大豊作に引き換え、今年度は長雨と日照不足で深刻な凶作となった。
Trái ngược với vụ mùa bội thu mang tính kỷ lục của năm ngoái, năm nay lại trở thành một vụ mùa mất trắng nghiêm trọng do mưa dầm kéo dài và thiếu nắng.
都市部の人口集中が加速するのに引き換え、地方の農村部では過疎化が一層深刻化している。
Trái ngược với đà gia tăng chóng mặt của mật độ dân số tại các đô thị, hiện tượng suy giảm dân số tại các vùng nông thôn lại ngày một trầm trọng hơn.
高級住宅街の静寂さに引き換え、駅前の繁華街は深夜に至るまで若者の喧騒が絶えない。
Trái ngược với bầu không khí thanh bình tĩnh mịch ở khu biệt thự cao cấp, khu phố sầm uất trước nhà ga lúc nào cũng rộn rã tiếng hò reo của giới trẻ tới tận đêm khuya.
旧型の無骨で重厚な設計に引き換え、新型モデルは極限まで無駄を削ぎ落とした洗練美を誇る。
Trái ngược với thiết kế thô kệch và nặng nề của đời máy cũ, mẫu sản phẩm thế hệ mới tự hào với vẻ đẹp tinh tế đã lược bỏ tối đa chi tiết thừa thãi.
Luyện mẫu に引き換え với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
に引き換え nghĩa là gì?
compared to; in contrast to; unlike; while; whereas ~ Đặt hai sự vật, hiện tượng hoặc con người trong thế tương phản đối lập rõ rệt: "trái ngược hoàn toàn với..., khác biệt một trời một vực so với...". Thường mang hàm ý đối chiếu để làm nổi bật sự chênh lệch sâu sắc về tính chất, thái độ hoặc kết quả.
Cách dùng に引き換え như thế nào?
Verb (dictionary) + の + にひきかえにひきかえて; Noun + (である) + にひきかえにひきかえて; な-adjective + な/である + にひきかえにひきかえて; い-adjective + にひきかえにひきかえて.
に引き換え thuộc cấp độ JLPT nào?
に引き換え là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 117/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).