Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 117

に引き換え

compared to; in contrast to; unlike; while; whereas ~

Cách dùng

  • Verb (dictionary) + の + にひきかえにひきかえて
  • Noun + (である) + にひきかえにひきかえて
  • な-adjective + な/である + にひきかえにひきかえて
  • い-adjective + にひきかえにひきかえて

Lưu ý: Thường gặp: 兄に引き換え弟は... (trái với người anh thì người em...), 昨年に引き換え今年は... (khác với năm ngoái thì năm nay...). Thường đi kèm trợ từ は ở vế sau.

Giải thích

Đặt hai sự vật, hiện tượng hoặc con người trong thế tương phản đối lập rõ rệt: "trái ngược hoàn toàn với..., khác biệt một trời một vực so với...". Thường mang hàm ý đối chiếu để làm nổi bật sự chênh lệch sâu sắc về tính chất, thái độ hoặc kết quả.

Ví dụ

  1. 兄あにが社交的しゃこうてきで誰だれとでも打うち解とけるのに引ひき換かえ、弟おとうとは極度きょくどの人見知ひとみしりで無口むくちである。

    Trái ngược với người anh vô cùng cởi mở hòa đồng với mọi người, người em lại cực kỳ nhút nhát trước người lạ và ít nói.

  2. 前年度ぜんねんどの記録的きろくてきな大豊作だいほうさくに引ひき換かえ、今年度こんねんどは長雨ながあめと日照不足にっしょうぶそくで深刻しんこくな凶作きょうさくとなった。

    Trái ngược với vụ mùa bội thu mang tính kỷ lục của năm ngoái, năm nay lại trở thành một vụ mùa mất trắng nghiêm trọng do mưa dầm kéo dài và thiếu nắng.

  3. 都市部としぶの人口集中じんこうしゅうちゅうが加速かそくするのに引ひき換かえ、地方ちほうの農村部のうそんぶでは過疎化かそかが一層いっそう深刻化しんこくかしている。

    Trái ngược với đà gia tăng chóng mặt của mật độ dân số tại các đô thị, hiện tượng suy giảm dân số tại các vùng nông thôn lại ngày một trầm trọng hơn.

  4. 高級住宅街こうきゅうじゅうたくがいの静寂せいじゃくさに引ひき換かえ、駅前えきまえの繁華街はんかがいは深夜しんやに至いたるまで若者わかものの喧騒けんそうが絶たえない。

    Trái ngược với bầu không khí thanh bình tĩnh mịch ở khu biệt thự cao cấp, khu phố sầm uất trước nhà ga lúc nào cũng rộn rã tiếng hò reo của giới trẻ tới tận đêm khuya.

  5. 旧型きゅうがたの無骨ぶこつで重厚じゅうこうな設計せっけいに引ひき換かえ、新型しんがたモデルは極限きょくげんまで無駄むだを削そぎ落おとした洗練美せんれんびを誇ほこる。

    Trái ngược với thiết kế thô kệch và nặng nề của đời máy cũ, mẫu sản phẩm thế hệ mới tự hào với vẻ đẹp tinh tế đã lược bỏ tối đa chi tiết thừa thãi.

Luyện mẫu に引き換え với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に引き換え nghĩa là gì?

compared to; in contrast to; unlike; while; whereas ~ Đặt hai sự vật, hiện tượng hoặc con người trong thế tương phản đối lập rõ rệt: "trái ngược hoàn toàn với..., khác biệt một trời một vực so với...". Thường mang hàm ý đối chiếu để làm nổi bật sự chênh lệch sâu sắc về tính chất, thái độ hoặc kết quả.

Cách dùng に引き換え như thế nào?

Verb (dictionary) + の + にひきかえにひきかえて; Noun + (である) + にひきかえにひきかえて; な-adjective + な/である + にひきかえにひきかえて; い-adjective + にひきかえにひきかえて.

に引き換え thuộc cấp độ JLPT nào?

に引き換え là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 117/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).