たるもの / たる
(those) who are; (that) which is; in the capacity of ... should ~
Cách dùng
- Noun + たるもの / Noun-1 + たる + Noun-2
Lưu ý: Chỉ đi với các danh từ chỉ tư cách, chức trách quan trọng: 指導者たるもの, 医者たるもの, 教育者たるもの. Không dùng cho các vị trí tầm thường hàng ngày.
Giải thích
Dạng thức văn phong trang trọng nhấn mạnh bổn phận, khí chất hoặc tư cách đạo đức mà một người nắm giữ cương vị cao quý hoặc trách nhiệm nặng nề (như bác sĩ, nhà giáo, lãnh đạo, bậc làm cha mẹ) bắt buộc phải tuân thủ. Vế sau luôn là các cấu trúc chỉ nghĩa vụ như べきだ, ねばならない, てはならない.
Ví dụ
人の命を預かる医師たるものは、いかなる緊急時においても冷静な判断を保つべきだ。
Đã là người thầy thuốc gánh vác tính mạng con người thì trong bất kỳ tình huống khẩn cấp nào cũng phải giữ vững sự phán đoán điềm tĩnh.
国民の負託を受けた政治家たるもの、私利私欲を捨てて全体の奉仕者たる責務を果たせ。
Đã là chính khách nhận sự ủy thác của quốc dân thì hãy vứt bỏ tư lợi cá nhân để hoàn thành trọn vẹn trách nhiệm của một người phụng sự toàn xã hội.
学問を究める研究者たるものは、既成概念に囚われず真理を追究する姿勢を失ってはならない。
Đã là một nhà nghiên cứu dấn thân vào học thuật uyên thâm thì tuyệt đối không được đánh mất tinh thần kiếm tìm chân lý mà không bị trói buộc bởi định kiến.
一国の防衛を担う指導者たるもの、軽率な挑発に動じない強靭な精神力を備えるべきである。
Đã là nhà lãnh đạo gánh trên vai trọng trách quốc phòng của một quốc gia thì phải trang bị ý chí kiên cường không nao núng trước những sự khiêu khích nông nổi.
後進を育てる教育者たるものは、常に自らの人格を磨き模範を示す存在でなければならない。
Đã là người thầy dục giã đào tạo lớp hậu bối thì phải luôn tu dưỡng nhân cách bản thân để trở thành tấm gương sáng mẫu mực.
Luyện mẫu たるもの / たる với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
たるもの / たる nghĩa là gì?
(those) who are; (that) which is; in the capacity of ... should ~ Dạng thức văn phong trang trọng nhấn mạnh bổn phận, khí chất hoặc tư cách đạo đức mà một người nắm giữ cương vị cao quý hoặc trách nhiệm nặng nề (như bác sĩ, nhà giáo, lãnh đạo, bậc làm cha mẹ) bắt buộc phải tuân thủ. Vế sau luôn là các cấu trúc chỉ nghĩa vụ như べきだ, ねばならない, てはならない.
Cách dùng たるもの / たる như thế nào?
Noun + たるもの / Noun-1 + たる + Noun-2.
たるもの / たる thuộc cấp độ JLPT nào?
たるもの / たる là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 115/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).